Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Chính trị Hoàng Đình Giong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619745-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Chính trị Hoàng Đình Giong
Số hiệu KHLCNT 20210572780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:49:00 đến ngày 2021-06-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,471,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 03 TẦNG (06 LỚP HỌC)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,4291 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,967 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3568 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,0301 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5307 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9018 100m2
7 Ván khuôn cổ móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0031 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 86,526 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2091 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2657 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6346 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2224 m3
13 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,981 m3
14 Cát lót móng bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,255 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 71,3001 m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,2019 1m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,1352 m3
18 Xây móng gạch không nung, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,9468 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8303 100m3
20 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,3358 m3
21 Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ rubi dày 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,7697 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 màu vàng dày 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,03 m2
23 Ốp đá rối chân móng, vữa XM, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,304 m2
24 Ốp đá granit màu tím bồn hoa, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,0441 m2
25 Trồng cây chuỗi ngọc bồn hoa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,968 m2
26 Cốt thép cột khung Đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1934 tấn
27 Cốt thép cột khung Đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7745 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0225 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,304 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,5105 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,0925 tấn
32 Cốp pha gỗ trụ khung Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,3638 100m2
33 Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,1594 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,051 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 69,936 m3
36 Cốp pha gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,1739 100m2
37 Cốp pha thành sê nô trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,417 100m2
38 Cốt thép sàn đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,198 tấn
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 133,21 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 348,6452 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,611 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,3283 m3
43 Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,8191 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9372 100m2
45 Cốt thép lanh tô, lam ngang đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2351 tấn
46 Cốt thép lanh tô đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5997 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,196 m3
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1083 tấn
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6429 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 323,6488 1m2
51 Lắp dựng hoa sắt VXM75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 272,152 m2
52 SXLD lan can thép hộp, tay vịn Inox 304 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 265,66 kg
53 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 118,46 m2
54 Lam chắn nắng nhôm AUSTRONG dày 0.6ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,244 m2
55 Lắp dựng lam chắn nắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,244 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,1172 m3
57 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2348 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 179,6096 1m2
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2348 tấn
60 Thép neo xà gồ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0448 tấn
61 Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,7631 100m2
62 Tôn úp máng xối Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87 m
63 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,152 100m2
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4676 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4566 tấn
66 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,461 m3
67 Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,3641 m3
68 Lát đá bậc cầu thang, màu đỏ rubi dày 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 94,8318 m2
69 Lát đá bậc cầu thang màu vàng dày 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,548 m2
70 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 117,54 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 117,54 m2
72 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 236,786 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 388,6448 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 212,4785 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.017,32 m2
76 Trần nhôm 600x600x0.8 (hoàn thiện) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100,08 m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 ( lần 1) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,8936 m2
78 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 ( lần 2) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,8936 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134,8936 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 607,703 m2
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.602,005 m2
82 Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,472 m2
83 Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 206,844 m2
84 Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 62,781 m2
85 Ốp viền bục giảng đá granit màu tím, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,34 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80,676 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 996,7128 m2
88 Trát má trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 212,04 m2
89 Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 66,4152 m2
90 Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 582,55 m
91 Đắp phào đầu cột, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,7 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 156,22 m
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.479,867 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2.875,565 m2
95 SX cửa sổ nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38li Chương V - Yêu cầu về xây lắp 174,252 m2
96 SX cửa đi nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38li Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80,64 m2
97 SX vách kính nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38li Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,241 m2
98 Phụ kiện cửa đi ( khoa cửa) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
99 Phụ kiện cửa sổ ( cửa S1,S2,S3) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39 bộ
100 Cầu chắn rác Inốc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
101 Ống thép D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19 cái
102 Thép bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0179 tấn
103 Phễu thu nước D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
104 LĐ ống nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,06 100m
105 Đai giữ ống Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 182 cái
106 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 58 cái
107 Ống nhựa tràn PPR D32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,054 m
108 Cút nhựa PVC 90°-D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
109 Cút nhựa PVC 135°-D90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44 cái
110 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
111 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 204 m
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 134 m
113 Bu lông M12 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64 cái
114 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 29 cọc
115 Đào đất chôn dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48,96 1m3
116 Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4896 100m3
117 Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 m
118 Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 195 m
119 Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65 m
120 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 240 m
121 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 375 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.444 m
123 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.140 m
124 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63 bộ
125 Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng bảng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
126 Đèn Led ốp trần D300/24w Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 bộ
127 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 cái
128 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
129 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
130 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
131 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27 cái
134 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
135 Lắp đặt tủ điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
136 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21 cái
137 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
138 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
139 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45 cái
140 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 cái
141 Hạt công tắc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 99 hạt
142 Đế âm chống cháy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 141 cái
143 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 195 hộp
144 Dây nối mát Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 m
145 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cọc
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,11 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
149 Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
150 Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
151 Van cầu PVC D34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
154 Zắc co PPR D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
155 Nối ren trong PPR D50x40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
156 Chếch PPR D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
157 Cút PPR D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
158 Cút PPR 90°-D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
159 Tê PPR D50x50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
160 Tê PPR- D25x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
161 Tê PVC D34x34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
162 Cút PVC D34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,42 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
167 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
168 Lắp đặt côn, cút , tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
169 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38 cái
170 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76 cái
171 Côn thu PPR D50x40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
172 Côn thu PPR D50x32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
173 Côn thu PPR D32x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
174 Cút 90° PPR D32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
175 Cút 90° PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
176 Cút ren trong PPR D25x15 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
177 Cút ren ngoài PPR D25x15 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 cái
178 Tê ren ngoài PPR D25x15 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 cái
179 Tê PPR D50x32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
180 Tê PPR D40x32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
181 Tê PPR D25x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
182 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
183 Măng xông PPR D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
184 Măng xông PPR D32 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
185 Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,68 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,48 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
189 Lắp đặt côn, cút, tê PVC D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 63 cái
190 Lắp đặt côn, cút tê D75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
191 Côn thu PVC D110*75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
192 Côn thu PVC D110*48 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
193 Côn thu PVC D75*48 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
194 Cút PVC 45o D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34 cái
195 Cút PVC 90° D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
196 Cút PVC 90° D75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
197 Cút PVC 90° D48 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
198 Cút PVC 45o D48 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 cái
199 Cút PVC 90° D34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
200 Cút PVC 45o D34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
201 Tê PVC 45o D110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 cái
202 Tê PVC 90° D110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
203 Tê PVC 90° D110x75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
204 Tê PVC 90° D75x75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
205 Tê PVC 90° D75x34 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
206 Lắp đặt chậu rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
207 Lắp đặt vòi chậu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
208 Xi phông Inox Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
209 Dây cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
210 Gương 1500x800 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
211 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
212 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
213 Van xả tiểu cảm ứng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
214 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
215 Lắp đặt vòi lạnh gắn tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
217 Lắp đặt phễu thu Inox D75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cái
218 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
219 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 77,34 m2
220 Gia công khung thép đỡ chậu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0538 tấn
221 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,752 1m2
222 Bàn đá granit màu đen ánh kim dày 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
223 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1553 100m3
224 Bê tông lót bể M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4517 m3
225 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,492 m3
226 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,68 m2
227 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,68 m2
228 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5568 m2
229 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0387 100m3
230 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0452 tấn
231 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,599 m3
232 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0336 100m2
233 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 cấu kiện
234 Cốt thép lanh tô Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0044 tấn
235 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,084 m3
236 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123,12 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 253,848 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0577 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 105,6434 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 103,2142 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,0932 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,013 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76,95 m2
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 308,224 m2
10 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8558 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 70,2214 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,0305 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,6553 m3
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 188,014 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 666,224 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 666,224 m3
C HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,2229 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V - Yêu cầu về xây lắp 437,969 10m³/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Chương V - Yêu cầu về xây lắp 437,969 10m³/1km
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,103 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,377 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 148,388 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 173,95 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6784 m3
9 Lắp đặt ống nhựa D76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,564 100m
10 Đá dăm chèn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,62 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5286 100m3
12 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 220,788 m2
13 Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,188 m3
14 Gia công cột bằng ống tráng kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1442 tấn
15 SX lan can thép ống tráng kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5137 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 77,5 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,2525 1m2
18 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,3378 1m3
19 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7568 m3
20 Bê tông lót bậc, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 m3
21 Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,425 m3
22 Lát bậc gạch Terazzo hình rẻ quạt màu ghi 400x400x30,XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,568 m2
23 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,496 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,496 m2
D HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ , SÂN VƯỜN, CẤP ĐIỆN , CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,38 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,092 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,472 m3
4 Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0929 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4627 m3
6 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5952 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,1572 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,1392 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,09 m2
10 Hoa bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 Thép trụ cổng L50x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0171 tấn
12 Gia công cổng sắt thép rỗng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1137 tấn
13 Gia công cổng sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1833 tấn
14 Bản lề Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
15 Bánh xe D80 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
16 Khóa cửa Việt tiệp loại cầu 10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
17 Mũi gang đúc sãn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
18 Lắp dựng cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,82 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,2343 1m2
20 Lắp đặt đèn cầu PMMA D300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
22 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,0998 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,0499 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,2059 m3
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về xây lắp 142,9856 m2
26 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 202 m3
27 Lát sân gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2.020 m2
28 Cỏ lạc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 590 m2
29 Cây chuỗi ngọc rộng 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m
30 Cây vạn tuế ( cao 0.8m) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cây
31 Cây bàng đài loan ( cao 5-6m, D15-18cm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cây
32 Cây osaka ( cao 5-6m, D15-18cm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cây
33 Đất màu trồng cây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123,4106 m3
34 Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,1928 1m3
35 Bê tông lót rãnh, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,516 m3
36 Đào đất hố ga, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4572 1m3
37 Bê tông lót đáy , M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4222 m3
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,2251 m3
39 Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0773 m3
40 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 150,22 m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,72 tấn
42 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,854 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4548 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 187 1cấu kiện
45 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
46 Lắp đặt cút 135° D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
47 Lắp đặt cút 90° D110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,62 100m
49 Lắp đặt, cút nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
50 Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 cái
51 Lắp đặt tê PPR D25x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
52 Lắp đặt zắc co PPR D25x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
53 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0384 100m3
54 Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,84 m3
55 Đào đất chôn ống - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,4 1m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,144 100m3
57 Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 410 m
59 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45 m
60 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82 m
61 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 m
62 Cột đèn bát giác tròn côn cao 7m, D79-3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
63 Đèn cao áp Led Saola 15-200w.DMI Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
64 Cần đèn CD02 cao 2m vươn 1.5m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
65 Khung móng M16x340x340x500 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
66 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 1 cột
67 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 1 cần đèn
68 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.895E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.631.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->