Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210406823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 21:35:00 đến ngày 2021-04-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có tính chất chỉnh trang nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công vĩa hè Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của đơn vị quản lý đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường+ Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền, mặt kết cấu bãi đỗ xe | |||
| 1 | Lát đá granite khò mặt KT(30x30)cm dày 5cm Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 819,07 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng lát đá Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 163,81 | 1 m3 |
| 3 | Lót bạt ni lông chống thấm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 819,07 | 1 m2 |
| 4 | Lu nền đạt K95 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 819,07 | 1 m2 |
| 5 | Phá dỡ ô cây hiện có | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,84 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch Terrazzo vỉa hè | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 537,52 | 1 m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá chẻ vỉa hè | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 400,25 | 1 m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 172 | 1 m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 172 | 1 m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 376,34 | 1 m3 |
| 11 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 376,34 | 1 m3 |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 376,34 | 1 m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 283,29 | 1 m |
| 14 | Tháo dỡ bó vỉa, rãnh vỉa hiện có | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,5 | m3 |
| B | *\2- Vỉa hè | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT 0.2x.0.15x0.9 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 273,6 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT 0.2x.0.22x0.9 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đá granite KT (0.15~0.22)x.0.2x0.9 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,48 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn RV | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,84 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt rảnh vỉa | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 284,4 | 1 m |
| 8 | Bê tông móng ô cây Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,36 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,29 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn ô trồng cây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,76 | 1 m2 |
| 11 | ốp đá viền ô cây Đá granite KT(300x100x50)mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,88 | 1 m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,29 | 1 m3 |
| 13 | Trồng cỏ đậu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,66 | 1 m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,66 | 1 m2 |
| C | *\3- Vạch sơn, biển báo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,36 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển vuông cạnh 60cm + biển phụ 50x80cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| D | *\4- Nâng hố ga : | |||
| E | +) Hố ga thoát nước nắp gang HEPCO: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông giằng hố ga | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,86 | 1 m3 |
| 2 | Bù bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,43 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bù bê tông giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,32 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp gang hố ga hiện có | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt lại nắp gang hố ga hiện có | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 Cái |
| 6 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,86 | 1 m3 |
| 7 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,86 | 1 m3 |
| 8 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,86 | 1 m3 |
| F | +) Hố ga vuông: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông giằng hố ga | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,31 | 1 m3 |
| 2 | Bù bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,89 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,59 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bù bê tông giằng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,21 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đường kính cốt thép D | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1034 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tấm đan, tấm chắn rác Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1783 | 1 tấn |
| 7 | SX thép góc giằng hố thu, viền đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,001 | 1 tấn |
| 8 | LD thép góc giằng hố thu, viền đan | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,001 | Tấn |
| 9 | Lát đá granite khò mặt KT(30x30)cm dày 5cm Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,16 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện có | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Cái |
| 11 | Lắp đặt lại tấm đan hố ga hiện có | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 Cái |
| 12 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km đầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,31 | 1 m3 |
| 13 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4km tiếp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,31 | 1 m3 |
| 14 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1km cuối | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,31 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự có tính chất chỉnh trang nâng cấp hoặc xây dựng mới công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính)-Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công vĩa hè Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường, Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc của đơn vị quản lý đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến khi thi công hoàn thành công trình; (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh). Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến chỉ huy trưởng phải có chứng thực (Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường+ Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây, (Chứng thực Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Kỹ thuật thi công công trình đó);Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Tốt nghiệp đại học hoặc cao Đẳng chuyên ngành xây dựng Cầu đường;(Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí 01 người cho chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.) Tất cả các loại giấy tờ liên quan đến cán bộ kỹ thuật phải có chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc 50kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi