Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210307301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 17:19:00 đến ngày 2021-03-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,342,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Mặt đường BTXM nứt vỡ, hư hỏng trải dài trên diện rộng | |||
| 1 | Đào bỏ móng, mặt đường dày 54cm, lu lèn đầm chặt nền đường cũ và hoàn trả bằng lớp BTXM M350 đá 1x2 dày 24cm (có phụ gia Sikament NN, 1%) trên lớp móng trên BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm (có lớp giấy dầu chống thấm và phân cách) và móng dưới CPĐD loại II dày 15cm. | Chương V E-HSMT | 18.364,81 | m2 |
| C | Mặt đường BTXM nứt vỡ, không cập kênh | |||
| 1 | Đào bỏ móng, mặt đường dày 39cm, lu lèn đầm chặt nền đường cũ và hoàn trả bằng lớp BTXM M350 đá 1x2 dày 24cm (có phụ gia Sikament NN, 1%) trên lớp móng trên BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm (có lớp giấy dầu chống thấm và phân cách). | nt | 42 | m2 |
| D | Hạng mục khác | |||
| 1 | Cắt tấm BTXM dày 22cm | nt | 243,5 | m |
| E | Khe dọc mới | |||
| 1 | Thi công khe dọc tiếp xúc giữa hai tấm mới bằng matit chèn khe, có bố trí các thanh thép liên kết D12 được quét một lớp nhựa đường | nt | 953,6 | m |
| F | Khe dọc nối giữa tấm BTXM cũ và mới | |||
| 1 | Thi công khe dọc giữa tấm BTXM cũ và mới bằng matit chèn khe, tận dụng các thanh thép liên kết D12 cũ và được quét một lớp nhựa đường | nt | 3.214,6 | m |
| G | Khe co mới | |||
| 1 | Thi công khe co ngang tiếp xúc giữa hai tấm mới bằng matit chèn khe, có bố trí các thanh thép truyền lực D25 được quét một lớp nhựa đường và khung định vị D6 | nt | 2.209,8 | m |
| H | Khe co nối giữa tấm BTXM cũ và mới tận dụng cốt thép | |||
| 1 | Thi công khe co nối giữa tấm BTXM cũ và mới bằng matit chèn khe, tận dụng các thanh thép liên kết D12 cũ và được quét một lớp nhựa đường | nt | 3.003,75 | m |
| I | Khe nối tạo liên kết giữa tấm BTXM mới và cũ | |||
| 1 | Thi công khe nối tấm mới và tấm cũ bằng matit chèn khe, có khoan tạo lỗ D26 dài 25cm, cấy thanh thép truyền lực D25, l=50cm được quét một lớp nhựa đường (chèn lỗ khoan bởi Sikaduar 731 hoặc loại có tính năng tương đương). | nt | 243,5 | m |
| J | Sửa chữa tấm BTXM hư hỏng cục bộ nứt dọc, nứt ngang nhỏ | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 5cm, đục bỏ mặt đường BTXM cũ KT(50x25)mm, vệ sinh khe cắt và chèn khe bằng matit. | nt | 752,9 | m |
| K | Sửa chữa tấm BTXM hư hỏng cục bộ nứt dọc, nứt ngang lớn | |||
| 1 | Cắt BTXM và đục bỏ mặt đường BTXM, khoan lỗ D26, L=25cm, cấy thép D22, l=50cm để nối tấm BTXM (chèn lỗ khoan bằng Sikadur 731 hoặc loại có tính năng tương đương), hoàn trả vị trí xẻ khe bằng vữa cường độ cao và trám lại vết nứt bằng matit | nt | 183 | m |
| L | Sửa chữa hư hỏng lề đường | |||
| 1 | Đào bỏ móng lề đường BTXM dày 25cm | nt | 204 | m3 |
| 2 | Hoàn trả lề đường BTXM M200 đá 2x4 | nt | 122,4 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 81,6 | m3 |
| M | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Trát vữa M100 dày 2cm rãnh dọc | nt | 132 | m2 |
| N | Matit chèn khe | |||
| 1 | Đục bỏ matit cũ chèn khe rộng trung bình 2,5cm, vệ sinh khe chèn matit rộng trung bình 2,5cm, matit chèn khe. | nt | 5.170,83 | m |
| O | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 641,67 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 1.186,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2, KT(1x0,9x0,15)m | nt | 6 | tấm |
| P | Cống Km1425+813 | |||
| Q | Tường đầu cống | |||
| 1 | Đập bỏ tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc xây cũ | nt | 5,11 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ + lắp đặt đốt cống D100cm, L=1m (tận dụng đốt cũ) | nt | 2 | đốt |
| 3 | Đào đất hố móng (vận chuyển đổ đi sau khi tận dụng) | nt | 58,5 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm móng tường đầu, tường cánh, sân cống, móng cống | nt | 2,04 | m3 |
| 5 | BTXM M200 đá 2x4 (móng tường đầu, tường cánh, sân cống; thân tường đầu, tường cánh; chân khay) | nt | 18,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | nt | 32,03 | m3 |
| 7 | Rọ đá chống xói KT(2x1x0,5)m | nt | 9 | rọ |
| R | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Phun vữa BTXM M200 dày 10cm | nt | 39,63 | m3 |
| 2 | Rải lưới thép B40 | nt | 413,53 | m2 |
| 3 | Thép ghim D14mm | nt | 0,719 | tấn |
| 4 | Đóng thép ghim D14 vào đất sâu 85cm | nt | 504,9 | m |
| 5 | Ống nhựa D114 dài 50cm | nt | 8,5 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | nt | 2,4 | m2 |
| 7 | Đào đất (vận chuyển đổ đi sau khi tận dụng) | nt | 307,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất | nt | 127,79 | m3 |
| 9 | Dỡ bỏ mái đá hộc xây cũ | nt | 20,59 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm chân khay | nt | 1,78 | m3 |
| 11 | BTXM chân khay M200 đá 2x4 | nt | 25,56 | m3 |
| 12 | Bờ bò BTXM M200 đá 2x4 | nt | 1,5 | m3 |
| S | Bậc nước | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 | nt | 3,17 | m3 |
| T | Cống Km1426+266 | |||
| U | Thay mới đốt cống D100cm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đốt cống D100cm | nt | 1 | đốt |
| V | Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu | |||
| 1 | Đập bỏ kết cấu tường đầu, tường cánh, sân cống đá hộc xây hiện hữu | nt | 6,3 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng (vận chuyển đổ đi sau khi tận dụng) | nt | 27,77 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | nt | 1,11 | m3 |
| 4 | BTXM M200 đá 2x4 (chân khay sân cống; móng tường đầu, tường cánh; thân tường đầu, tường cánh; sân cống, gia cố mái ta luy ). | nt | 20,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng | nt | 8,66 | m2 |
| W | Hệ thống ATGT (tháo dỡ, lắp đặt lại tường hộ lan mềm) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tường hộ lan mềm | nt | 16 | m |
| X | Gia cố lề đường, bờ bò ngang nước | |||
| 1 | Đập bỏ phần bê tông lề đường bị hư hỏng | nt | 6,93 | m3 |
| 2 | Đào đất (vận chuyển đổ đi sau khi tận dụng) | nt | 2,31 | m3 |
| 3 | BTXM bờ bò M200 đá 2x4 | nt | 3,96 | m3 |
| 4 | Vữa XM M50 lót dày 5cm (lề đường) | nt | 1,11 | m3 |
| 5 | BTXM lề đường M200 đá 2x4 | nt | 3,32 | m3 |
| Y | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9013451E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.80269E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Mặt đường BTXM, cống ngang BTCT và hệ thống an toàn giao thông. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 13,5396 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Mặt đường BTXM ≥ 10,394 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Mặt đường BTXM, cống ngang BTCT, hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 27,0792 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.539.611.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.079.222.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi