Gói thầu: Thi công Cải tạo, sửa chữa Phòng họp B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Bảo vệ Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, sửa chữa Phòng họp B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 22:08:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 728,358,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 4,6953 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 10,86 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần thach cao | Mô tả theo chương V | 75,6602 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo chương V | 75,6602 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp cán nền | Mô tả theo chương V | 75,6602 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả theo chương V | 3,9528 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả theo chương V | 4 | máy |
| 8 | Tháo dỡ rèm cửa cũ, khánh tiết | Mô tả theo chương V | 34,1052 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đèn âm trần 600x600 | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo chương V | 75,6602 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung sắt vách thạch cao | Mô tả theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 3 | Lắp đặt hệ khung sắt vách thạch cao | Mô tả theo chương V | 0,0868 | tấn |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 16,2432 | m2 |
| 5 | Xây tường bịt cửa đi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,5702 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,3208 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 80,5462 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt phào PU cổ trần bản rộng 10cm | Mô tả theo chương V | 62,34 | m |
| 9 | Cửa thăm trần kích thước 600x600 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 80,5462 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả theo chương V | 25,4069 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 39,4383 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 155,8914 | 1m2 |
| 14 | Vách ốp chân tường, ốp cột, ốp má cửa bằng tấm nhựa dày 9mm ( bao gồm cả hệ khung thép hộp 20x40) | Mô tả theo chương V | 30,3794 | m |
| 15 | Phào nhựa chân tường cao 100 | Mô tả theo chương V | 23,34 | md |
| 16 | Nẹp chân trên tường bản 40 | Mô tả theo chương V | 19,2 | md |
| 17 | Rèm vải ( Thông số kỹ thuật:Composition 100%; Width 280cm; Weigth 460g/yd ) độ chun vải từ (2,4-2,8 lần)) | Mô tả theo chương V | 9,75 | m2 |
| 18 | Ốp vách trang trí bằng lam nhựa gỗ bản rộng 3cm cách đều 2cm liên kết với tường bằng hệ khung thép 20x40 | Mô tả theo chương V | 5,1625 | m2 |
| 19 | Hệ tủ gỗ công nghiệp( gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamin) | Mô tả theo chương V | 9,2875 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên nhóm II khuôn đơn | Mô tả theo chương V | 10,86 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương V | 10,86 | m cấu kiện |
| 22 | Cánh cửa gỗ tự nhiên nhóm II, kính hộp 3 lớp chống ồn( bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 4,6953 | m2 |
| 23 | Phào nẹp khuôn | Mô tả theo chương V | 21,72 | m |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lại 2 cửa cũ | Mô tả theo chương V | 10,911 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo chương V | 4,6953 | m2 cấu kiện |
| 26 | Len đá cửa ra vào bản rộng 20cm dày 18mm | Mô tả theo chương V | 2,4 | m |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 17,5716 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 29km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo chương V | 17,5716 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả theo chương V | 37,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,558 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,558 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Láng vữa hoàn trả đường ống đi ngầm | Mô tả theo chương V | 5,58 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Ống chống cháy PVC D32 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Mô tả theo chương V | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống chống cháy PVC D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Mô tả theo chương V | 81 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống chống cháy PVC D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Mô tả theo chương V | 72 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 144 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo chương V | 348 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo chương V | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo chương V | 38 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A- Âm sàn | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600 ( tận dụng lại ) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB-1p-20A-6K | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB-1p-25A-6K | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB-1p-10A-6K | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10K | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-10K | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện tổng 12 modul | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa âm trần | Mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 29 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa âm trần | Mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m |
| 32 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m |
| 33 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thông gió hộp 0.2MX0.4M, chu vi ống | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 150x1200mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp hệ thống Điều hòa âm trần 48000BTU 2 chiều inverter nối ống gió điều kiển xa điện áp 3 pha ( Thông số kỹ thuật Nguồn điện dàn lạnh: 1 pha, 220-240V, 50Hz-Nguồn điện dàn nóng: 3 pha, 415V, 50Hz- Công suất làm lạnh - Định mức (tối thiểu - tối đa): 13.1(6.2-15.4)kW- Công suất làm lạnh - Định mức (tối thiểu - tối đa): 44,700(21,200-52,600)Btu/h kW- Công suất sưởi ấm - Định mức (tối thiểu - tối đa): 16.0(6.2-18.0)kW- Công suất sưởi ấm - Định mức (tối thiểu - tối đa): 54,600(21,200-61,400)Btu/h kW- Công suất điện tiêu thụ làm lạnh: 4.16 kW- Công suất điện tiêu thụ sưởi: 4.68kW- COP làm lạnh: 3.15 W/W- COP sưởi: 3.42 W/W | Mô tả theo chương V | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi