Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315752-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:28:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,196,481,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: | |||
| 1 | Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 |
1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 | 5 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 4x6, M150; (tại 02 tủ RMU, 02 móng TBA). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 4 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 02 tủ RMU, 02 móng TBA). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 4 | vị trí |
| 8 | Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 02 tủ RMU, 02 móng TBA). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 | 4 | mẫu |
| 9 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Phần hạ thế độc lập | |||
| C | Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 3 móng | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,48 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Đào , đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 5 | Nhân công đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| D | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 6 vị trí | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 16m | Vật tư A cấp | 21,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 4 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 8 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| E | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | Vật tư A cấp | 4 | Trụ |
| F | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 1.920 | mét |
| 2 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 3 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 7 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Vật tư A cấp | 54 | cái |
| 8 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cuộn |
| 11 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| G | Phần hạ thế cải tạo | |||
| H | Móng M8 = 2 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, k =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| I | Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 1 móng | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,16 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Đào , đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Nhân công đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| J | Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 1 móng | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đào , đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Nhân công đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| K | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 5 vị trí | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 16m | Vật tư A cấp | 21,5 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 4 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 8 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| L | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8.5m | Vật tư A cấp | 11 | Trụ |
| M | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 200 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp | 406 | mét |
| 3 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Ghíp nối IPC 70-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Vật tư A cấp | 29 | cái |
| 11 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| N | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA/s (2L-2T) + 02 bộ cảnh báo sự cố | Vật tư A cấp | 5 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA/s (3L-1T) + 03 bộ cảnh báo sự cố | Vật tư A cấp | 1 | tủ |
| 3 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 4 | Chì 12K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| O | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE-25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA | Vật tư A cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp 24kV CXV/DSTA-3x50mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 1.619 | mét |
| 3 | Cáp 24kV CXV/DSTA-3x240mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 124 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV185: trung hòa | Vật tư A cấp | 124 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV35: trung hòa | Vật tư A cấp | 1.619 | mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 T-plug | Vật tư A cấp | 13 | cái |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 T-plug | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 Elbow | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 9 | Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 12 | Bảng tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Ống PVC D168 dày 7,3mm | Vật tư A cấp | 90 | mét |
| 14 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 1.727 | mét |
| 15 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 16 | Co sừng 90 độ PVC 168 loại mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mét |
| 17 | Ống sắt tráng kẽm D140 (bảo vệ cáp ngầm băng ngang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mét |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm D90 (bảo vệ cáp ngầm lên trụ - 6m/1 đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 19 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm (30m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| P | Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2200x2200)mm theo bản vẽ thiết kế | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2200x2200)mm theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Bảng tên cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| Q | Móng tủ RMU 24kV = 06 móng | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg |
| 2 | Sắt Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,12 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,74 | kg |
| 4 | Sắt Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,48 | kg |
| 5 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,12 | kg |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 9 | Đào, đắp móng tủ RMU 24kV, k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 10 | Nhân công đổ bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 11 | Nhân công đổ bê tông móng trụ đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| R | Mương cáp trung thế 1 mạch - bêtông mac 200 = 461 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,4m3/m x1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,28 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,06m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 :10 viên/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.610 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3 | m2 |
| 5 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 6 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| 7 | Nhân công đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461 | m |
| S | Mương cáp trung thế 2 mạch - bêtông mac 200 = 68 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,55m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,0083m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 : 20 viên/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 5 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 6 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mét |
| 7 | Nhân công đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| T | Mương cáp trung thế 1 mạch - bêtông nhựa nóng = 311 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,4m3/m x1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,28 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,06m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 :10 viên/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.110 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3 | m2 |
| 5 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn : 0,045m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 7 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| U | Mương cáp trung thế 2 mạch - bêtông nhựa nóng = 7 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,55m3/mx1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,0083m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 : 20 viên/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn : 0,05m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 7 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m2 |
| V | Mương cáp hỗn hợp 01 mạch trung thế + 01 mạch hạ thế - bêtông nhựa nóng = 15 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,4m3/m x1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,06m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 :10 viên/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 5 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn : 0,36m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| W | Mương cáp trung thế 1 lộ - gạch Terazzo = 375 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,40m3/mx1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,06m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 3 | Vữa hổ mác 75: 0,008m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.750 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m2 |
| 6 | Gạch Terrazo: bổ sung 01 viên cho 1 mét mương (0,16 m2/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 8 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | mét |
| X | Mương cáp trung thế 2 lộ - dưới vỉa hè gạch Terazzo = 163 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,5225m3/mx1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,0935m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 3 | Vữa hổ mác 75: 0,0275m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m2 |
| 6 | Gạch Terrazo:bổ sung 01 viện cho 1 mét mương (0,16 m2/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 7 | Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,65 | m2 |
| 8 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | mét |
| 9 | Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| Y | Mương cáp hỗn hợp 01 mạch trung thế + 01 mạch hạ thế - dưới vỉa hè gạch Terazzo = 5 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,4275m3/mx1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,0765m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Vữa hổ mác 75: 0,0023m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3 m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Gạch Terrazo:bổ sung 01 viên cho 1 mét mương (0,16 m2/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 7 | Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 8 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 9 | Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| Z | Mương cáp trung thế 2 mạch XDM khoan băng đường = 122 mét | |||
| 1 | Khoan băng đường 02 lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | mét |
| AA | Hố thế nối cáp ngầm = 3 hố | |||
| 1 | Cát san lắp: 4,408m3/m x1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 1,856m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180 :72,5viên/mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 5,8m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 5 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| 7 | Nhân công đổ bê tông hố nối cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| AB | Hố thế khoan băng đường = 10 hố | |||
| 1 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 2 | Gạch thẻ 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | viên |
| 3 | Cát san lắp (định mức x 1,22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 4 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hố |
| AC | Bộ tiếp địa thiết bị cáp ngầm = 06 vị trí | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (20m) | Vật tư A cấp | 13,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 16kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 mét |
| 9 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| AD | Trụ ghép bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 6 | trụ |
| AE | Móng trụ bê tông 12 đôi = 3 móng | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,33 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 4 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 7 | Nhân công đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| AF | Xà composite X-24Đ 110x80x5x2400 | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ: | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x150+95mm2 x1,01 | Vật tư A cấp | 240 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 | Vật tư A cấp | 24 | cái |
| 3 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 5 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | Mương cáp hạ thế 2 lộ xây dựng mới trên nền bêtông = 46 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,225m3/mx1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,0675m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 92 | m |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan 0,036m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mét |
| 8 | Nhân công đổ bê tông mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mét |
| AI | Mương cáp hạ thế 2 lộ xây dựng mới trên nền gạch Terazzo = 32 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,225m3/mx1,2 hệ số hao hụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đá 2x4: 0,0675m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Vữa hổ mác 75: 0,0225m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 64 | m |
| 7 | Gạch Terrazo:bổ sung 01 viên cho 1 mét mương (0,16 m2/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 8 | Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu (Terazzo) : 0,015m2/mét mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 9 | Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 10 | Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 11 | Nhân công đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| AJ | TBA DÙNG MBA SỨ PLUGIN | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphous), plugin sứ trung thế | Vật tư A cấp | 6 | máy |
| 2 | Chì ống 24kV - 20A | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| 3 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) | Vật tư A cấp | 12 | cái |
| 4 | Biến dòng 600V - 600/5A | Vật tư A cấp | 18 | cái |
| 5 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 6 | Thân trạm biến thế cột thép 600x900 + nắp chụp MBA + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế) | Vật tư A cấp | 6 | bộ |
| AK | Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế) = 6 móng | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 4 | Nhân công đổ bê tông đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 5 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500,85 | kg |
| 6 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 8 | Nhân công đổ bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 9 | Đào, đắp đất/cát móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 10 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | kg |
| 11 | Sắt Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,96 | kg |
| 12 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,74 | kg |
| AL | Bộ tiếp địa Trạm biến áp = 06 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 37,63 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 16kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 7 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Ép Đầu cosse tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 mét |
| 11 | Đào, đắp đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| AM | Tủ đo đếm | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha điện tử | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 2 | Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AN | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào MCCB = 06 trạm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 (2x3x7m/pha + 7,5m/trung tính) | Vật tư A cấp | 297 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 48 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 5 | Ống PVC D42x2,1mm | Vật tư A cấp | 24 | m |
| AO | TBA DÙNG MBA SỨ CAO = 3 TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphous) | Vật tư A cấp | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 3 | Dây chảy 12K | Vật tư A cấp | 9 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định dòng) | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 600/5A | Vật tư A cấp | 9 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| AP | Đà đặt MBA (Trạm ngồi) = 03 trạm | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 6 cây | Vật tư A cấp | 6 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 6 cây | Vật tư A cấp | 6 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 3 cây | Vật tư A cấp | 3 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 12 cây | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 3 cây | Vật tư A cấp | 3 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 6 cây | Vật tư A cấp | 6 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 12 cây | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 8 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 9 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| AQ | Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA = 03 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Vật tư A cấp | 3 | cây |
| 2 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 6 | cây |
| 3 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Thanh chống L50x50x5x810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE-25mm2: (Đấu nối cực sau LA) | Vật tư A cấp | 9 | mét |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AR | Bộ tiếp địa Trạm biến áp = 3 trạm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Vật tư A cấp | 17,47 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 16kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | kg |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 8 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 9 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 10 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 11 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | kg |
| 13 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 mét |
| 14 | Đào, đắp đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| AS | Tủ đóng cắt hạ thế = 06 tủ | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn (Theo tiêu chuẩn PCĐN) | Vật tư A cấp | 6 | cái |
| 2 | Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| AT | Tủ đo đếm = 03 trạm | |||
| 1 | Tủ điện kế:(Theo tiêu chuẩn PCĐN) | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 2 | Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cổ dê bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| AU | Bộ dây dẫn trung thế 3 pha = 03 trạm | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE-25mm2 | Vật tư A cấp | 72 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 5 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AV | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB = 03 trạm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 (2x4x4m/TBA) | Vật tư A cấp | 96 | mét |
| 2 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 24 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 12 | m |
| 6 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 11 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tuýp |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chai |
| 13 | Dây rút cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bọc |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| AW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây AV50 (thu hồi) | Nhập về kho điện lực | 0,95 | km |
| 2 | Dây A50 (thu hồi) | Nhập về kho điện lực | 1,62 | km |
| 3 | Trụ 8,4m (thu hồi) | Nhập về kho điện lực | 4 | Trụ |
| 4 | Rack 4 (thu hồi) | Nhập về kho điện lực | 11 | Bộ |
| 5 | Rack 2 (thu hồi) | Nhập về kho điện lực | 18 | Bộ |
| AX | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa tủ RMU | Thí nghiệm | 6 | Vị trí |
| 2 | Tiếp địa TBA | Thí nghiệm | 9 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa lặp lại cáp ABC | Thí nghiệm | 11 | Vị trí |
| 4 | PD cáp ngầm sợi cáp 3 ruột, chiều dài >50m, sợi thứ nhất | Thí nghiệm | 9 | sợi |
| AY | PHẦN HOTLINE | |||
| 1 | Lắp mới bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song "xà Vertical" | Thi công Hotline | 3 | 3 sứ |
| 2 | Lắp mới sứ treo trên đường dây 1 pha | Thi công Hotline | 3 | 1 sứ |
| 3 | Lắp mới 3 cò lèo trên trụ nhánh rẽ đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Thi công Hotline | 3 | 1 cò |
| 4 | Lắp mới 3 cầu chì tự rơi/cầu dao cắt có tải (FCO/LBFCO) trên đường dây 3 pha (trên trụ dừng 2 mặt vuông góc xà đối xứng, có máy biến áp) | Thi công Hotline | 1 | 3 cái |
| 5 | Lắp mới xà lệch lắp song song (vertical) trên trụ đường dây 3 pha | Thi công Hotline | 3 | 1 xà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi