Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315752-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210315116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 09:28:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,196,481,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1 Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1 mẫu
2 Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 3 mẫu
3 Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 1 mẫu
4 Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD 1 mẫu
5 Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 10, 12, 14, L505x5 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 5 mẫu
6 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 4x6, M150; (tại 02 tủ RMU, 02 móng TBA). Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 4 vị trí
7 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 02 tủ RMU, 02 móng TBA). Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 4 vị trí
8 Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 02 tủ RMU, 02 móng TBA). Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 4 mẫu
9 Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B Phần hạ thế độc lập
C Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 3 móng
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  285,48 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,63 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,02 m3
4 Đào , đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 móng
5 Nhân công đổ bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 móng
D Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 6 vị trí
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 16m Vật tư A cấp 21,5 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 thanh
4 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 bộ
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
7 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 mét
8 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 vị trí
E Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m Vật tư A cấp 4 Trụ
F Phần dây và phụ kiện
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 1.920 mét
2 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  85 bộ
3 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
4 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  216 cái
5 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  45 cái
6 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 cái
7 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 54 cái
8 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 bộ
9 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  96 cái
10 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 cuộn
11 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 bộ
G Phần hạ thế cải tạo
H Móng M8 = 2 móng
1 Đào, đắp đất móng trụ, k =0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 Móng
I Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 1 móng
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  95,16 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,21 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,34 m3
4 Đào , đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
5 Nhân công đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
J Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 1 móng
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  134,2 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,48 m3
4 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
5 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
6 Đào , đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
7 Nhân công đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 móng
K Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 5 vị trí
1 Cáp đồng trần M25mm2 : 16m Vật tư A cấp 21,5 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
3 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 thanh
4 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 bộ
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
6 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
7 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 mét
8 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 vị trí
L Trụ bê tông ly tâm 8.5m
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m Vật tư A cấp 11 Trụ
M Phần dây và phụ kiện
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 200 mét
2 Cáp nhôm ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp 406 mét
3 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  46 bộ
4 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  44 cái
5 Ghíp nối IPC 70-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  72 cái
6 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
7 Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 cái
8 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11 cái
9 Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  25 cái
10 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 29 cái
11 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  29 bộ
12 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  34 cái
N PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ:
1 Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA/s (2L-2T) + 02 bộ cảnh báo sự cố Vật tư A cấp 5 tủ
2 Tủ RMU 24kV 3 pha 630A - 20kA/s (3L-1T) + 03 bộ cảnh báo sự cố Vật tư A cấp 1 tủ
3 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 3 cái
4 Chì 12K Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
O PHẦN VẬT LIỆU
1 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA Vật tư A cấp 27 mét
2 Cáp 24kV CXV/DSTA-3x50mm2 ( x1,01) Vật tư A cấp 1.619 mét
3 Cáp 24kV CXV/DSTA-3x240mm2 ( x1,01) Vật tư A cấp 124 mét
4 Cáp đồng bọc CV185: trung hòa Vật tư A cấp 124 mét
5 Cáp đồng bọc CV35: trung hòa Vật tư A cấp 1.619 mét
6 Đầu cáp ngầm 24KV 3x240mm2 T-plug Vật tư A cấp 13 cái
7 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 T-plug Vật tư A cấp 1 cái
8 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 Elbow Vật tư A cấp 14 cái
9 Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor Vật tư A cấp 1 cái
10 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor Vật tư A cấp 4 cái
11 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 Vật tư A cấp 3 cái
12 Bảng tên cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
13 Ống PVC D168 dày 7,3mm Vật tư A cấp 90 mét
14 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 1.727 mét
15 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 mét
16 Co sừng 90 độ PVC 168 loại mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V  23 mét
17 Ống sắt tráng kẽm D140 (bảo vệ cáp ngầm băng ngang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 mét
18 Ống sắt tráng kẽm D90 (bảo vệ cáp ngầm lên trụ - 6m/1 đầu cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 mét
19 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 168 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
20 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 bộ
21 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 bộ
22 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
23 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm (30m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V  58 cái
P Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2200x2200)mm theo bản vẽ thiết kế
1 Vỏ tủ RMU mạ kẽm (Kích thước 1200x2200x2200)mm theo bản vẽ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
2 Bảng tên cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
Q Móng tủ RMU 24kV = 06 móng
1 Sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 kg
2 Sắt Þ10 Mô tả kỹ thuật theo chương V  444,12 kg
3 Sắt Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V  127,74 kg
4 Sắt Þ14 Mô tả kỹ thuật theo chương V  156,48 kg
5 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.267,12 kg
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,88 m3
7 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,14 m3
8 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,53 m3
9 Đào, đắp móng tủ RMU 24kV, k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
10 Nhân công đổ bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
11 Nhân công đổ bê tông móng trụ đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
R Mương cáp trung thế 1 mạch - bêtông mac 200 = 461 mét
1 Cát san lắp: 0,4m3/m x1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  221,28 m3
2 Đá 2x4: 0,06m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  27,66 m3
3 Gạch thẻ 40x80x180 :10 viên/mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  4.610 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  138,3 m2
5 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,75 m3
6 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  461 m
7 Nhân công đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V  461 m
S Mương cáp trung thế 2 mạch - bêtông mac 200 = 68 mét
1 Cát san lắp: 0,55m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  37,4 m3
2 Đá 2x4: 0,0083m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,64 m3
3 Gạch thẻ 40x80x180 : 20 viên/mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.360 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  40,8 m2
5 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,4 m3
6 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  68 mét
7 Nhân công đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V  68 m
T Mương cáp trung thế 1 mạch - bêtông nhựa nóng = 311 mét
1 Cát san lắp: 0,4m3/m x1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  149,28 m3
2 Đá 2x4: 0,06m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  18,66 m3
3 Gạch thẻ 40x80x180 :10 viên/mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  3.110 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  93,3 m2
5 Bêtông nhựa nóng hạt mịn : 0,045m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 m3
6 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 m3
7 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  311 m
U Mương cáp trung thế 2 mạch - bêtông nhựa nóng = 7 mét
1 Cát san lắp: 0,55m3/mx1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,62 m3
2 Đá 2x4: 0,0083m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,58 m3
3 Gạch thẻ 40x80x180 : 20 viên/mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  140 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,6m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,2 m2
5 Bêtông nhựa nóng hạt mịn : 0,05m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,35 m3
6 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,35 m3
7 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 m
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,85 m2
V Mương cáp hỗn hợp 01 mạch trung thế + 01 mạch hạ thế - bêtông nhựa nóng = 15 mét
1 Cát san lắp: 0,4m3/m x1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  7,2 m3
2 Đá 2x4: 0,06m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,9 m3
3 Gạch thẻ 40x80x180 :10 viên/mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  150 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,5 m2
5 Bêtông nhựa nóng hạt mịn : 0,36m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,4 m3
6 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,4 m3
7 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 mét
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 m2
W Mương cáp trung thế 1 lộ - gạch Terazzo = 375 mét
1 Cát san lắp: 0,40m3/mx1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  180 m3
2 Đá 2x4: 0,06m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  22,5 m3
3 Vữa hổ mác 75: 0,008m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 m3
4 Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3.750 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  375 m2
6 Gạch Terrazo: bổ sung 01 viên cho 1 mét mương (0,16 m2/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V  60 m2
7 Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  150 m2
8 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  375 mét
X Mương cáp trung thế 2 lộ - dưới vỉa hè gạch Terazzo = 163 mét
1 Cát san lắp: 0,5225m3/mx1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  102,2 m3
2 Đá 2x4: 0,0935m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,24 m3
3 Vữa hổ mác 75: 0,0275m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,48 m3
4 Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.630 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  163 m2
6 Gạch Terrazo:bổ sung 01 viện cho 1 mét mương (0,16 m2/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V  26,08 m2
7 Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  89,65 m2
8 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  163 mét
9 Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,48 m3
Y Mương cáp hỗn hợp 01 mạch trung thế + 01 mạch hạ thế - dưới vỉa hè gạch Terazzo = 5 mét
1 Cát san lắp: 0,4275m3/mx1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,4 m3
2 Đá 2x4: 0,0765m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,3 m3
3 Vữa hổ mác 75: 0,0023m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,01 m3
4 Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3 m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,5 m2
6 Gạch Terrazo:bổ sung 01 viên cho 1 mét mương (0,16 m2/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,8 m2
7 Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 m2
8 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 mét
9 Đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,01 m3
Z Mương cáp trung thế 2 mạch XDM khoan băng đường = 122 mét
1 Khoan băng đường 02 lộ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  122 mét
AA Hố thế nối cáp ngầm = 3 hố
1 Cát san lắp: 4,408m3/m x1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  15,87 m3
2 Đá 2x4: 1,856m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,57 m3
3 Gạch thẻ 40x80x180 :72,5viên/mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  217,5 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 5,8m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,4 m2
5 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,14 m3
6 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 hố
7 Nhân công đổ bê tông hố nối cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 hố
AB Hố thế khoan băng đường = 10 hố
1 Tấm nilông màu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V  50 m2
2 Gạch thẻ 40x80x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V  200 viên
3 Cát san lắp (định mức x 1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6,9 m3
4 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 hố
AC Bộ tiếp địa thiết bị cáp ngầm = 06 vị trí
1 Cáp đồng trần M25mm2 (20m) Vật tư A cấp 13,44 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
3 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 16kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  480 kg
4 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
6 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
7 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
8 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 1 mét
9 Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  480 kg
AD Trụ ghép bê tông ly tâm 12m
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 6 trụ
AE Móng trụ bê tông 12 đôi = 3 móng
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.247,33 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,76 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,48 m3
4 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
5 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
6 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 móng
7 Nhân công đổ bê tông móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 móng
AF Xà composite X-24Đ 110x80x5x2400
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
AG PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ:
1 Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-3x150+95mm2 x1,01 Vật tư A cấp 240 mét
2 Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 Vật tư A cấp 24 cái
3 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  10 cái
4 Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  96 bộ
5 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
6 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
AH Mương cáp hạ thế 2 lộ xây dựng mới trên nền bêtông = 46 mét
1 Cát san lắp: 0,225m3/mx1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,42 m3
2 Đá 2x4: 0,0675m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,11 m3
3 Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  460 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  13,8 m2
5 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 92 m
6 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan 0,036m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,66 m3
7 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  46 mét
8 Nhân công đổ bê tông mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  46 mét
AI Mương cáp hạ thế 2 lộ xây dựng mới trên nền gạch Terazzo = 32 mét
1 Cát san lắp: 0,225m3/mx1,2 hệ số hao hụt Mô tả kỹ thuật theo chương V  8,64 m3
2 Đá 2x4: 0,0675m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  2,16 m3
3 Vữa hổ mác 75: 0,0225m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,72 m3
4 Gạch thẻ 40x80x180: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  320 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  9,6 m2
6 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 64 m
7 Gạch Terrazo:bổ sung 01 viên cho 1 mét mương (0,16 m2/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,12 m2
8 Tháo lớp mặt vỉa hè gạch con sâu (Terazzo) : 0,015m2/mét mương Mô tả kỹ thuật theo chương V  0 m2
9 Tái lập lớp gạch bề mặt vỉa hè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V  16 m2
10 Đào, đắp đất, cát công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  32 mét
11 Nhân công đổ vữa Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,2 m3
AJ TBA DÙNG MBA SỨ PLUGIN
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphous), plugin sứ trung thế Vật tư A cấp 6 máy
2 Chì ống 24kV - 20A Vật tư A cấp 18 cái
3 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) Vật tư A cấp 12 cái
4 Biến dòng 600V - 600/5A Vật tư A cấp 18 cái
5 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 6 cái
6 Thân trạm biến thế cột thép 600x900 + nắp chụp MBA + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế) Vật tư A cấp 6 bộ
AK Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế) = 6 móng
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.038 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,01 m3
3 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,39 m3
4 Nhân công đổ bê tông đá 4x6, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
5 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V  3.500,85 kg
6 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,62 m3
7 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,42 m3
8 Nhân công đổ bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
9 Đào, đắp đất/cát móng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 móng
10 Sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  77,52 kg
11 Sắt Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V  321,96 kg
12 Sắt Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V  427,74 kg
AL Bộ tiếp địa Trạm biến áp = 06 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 37,63 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
6 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 16kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  480 kg
7 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
8 Ép Đầu cosse tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 cái
9 Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  480 kg
10 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  120 1 mét
11 Đào, đắp đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,7 m3
AM Tủ đo đếm
1 Tủ điện kế 3 pha điện tử Vật tư A cấp 6 cái
2 Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
3 Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
AN Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào MCCB = 06 trạm
1 Cáp đồng bọc CV240 (2x3x7m/pha + 7,5m/trung tính) Vật tư A cấp 297 mét
2 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 48 mét
3 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 cái
4 Chụp đầu cosse 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 cái
5 Ống PVC D42x2,1mm Vật tư A cấp 24 m
AO TBA DÙNG MBA SỨ CAO = 3 TRẠM
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphous) Vật tư A cấp 3 máy
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 9 cái
3 Dây chảy 12K Vật tư A cấp 9 Sợi
4 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 9 cái
5 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định dòng) Vật tư A cấp 6 cái
6 Biến dòng 600V - 600/5A Vật tư A cấp 9 cái
7 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 3 cái
AP Đà đặt MBA (Trạm ngồi) = 03 trạm
1 Đà sắt U160x64x5x2100: 6 cây Vật tư A cấp 6 cây
2 Đà sắt U160x60x5x1700: 6 cây Vật tư A cấp 6 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1449: 3 cây Vật tư A cấp 3 cây
4 Đà sắt U160x60x5x1100: 12 cây Vật tư A cấp 12 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740: 3 cây Vật tư A cấp 3 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x500: 6 cây Vật tư A cấp 6 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x700: 12 cây Vật tư A cấp 12 cây
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  54 bộ
9 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
10 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
11 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
12 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 bộ
AQ Đà đơn Composite 2400 bắt FCO + LA = 03 bộ
1 Đà Composite 110x80x5x2400 Vật tư A cấp 3 cây
2 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 6 cây
3 Thanh chống L50x50x5x810 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cây
4 Thanh chống L50x50x5x810 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cây
5 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2: (Đấu nối cực sau LA) Vật tư A cấp 9 mét
6 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
7 Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
8 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
9 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
AR Bộ tiếp địa Trạm biến áp = 3 trạm
1 Cáp đồng trần M25mm2 Vật tư A cấp 17,47 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ kẽm, hàn bass 1 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
5 Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 cái
6 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 16kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  240 kg
7 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 thanh
8 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 thanh
9 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
10 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 mét
11 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
12 Hàn thanh sắt V50x50x5-4000 thành cọc dài 20 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,24 kg
13 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 1 mét
14 Đào, đắp đất cấp 3 (độ chặt k = 0.9) Mô tả kỹ thuật theo chương V  10,35 m3
AS Tủ đóng cắt hạ thế = 06 tủ
1 Tủ MCCB trạm giàn 1 ngăn (Theo tiêu chuẩn PCĐN) Vật tư A cấp 6 cái
2 Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
3 Cổ dê bắt tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
AT Tủ đo đếm = 03 trạm
1 Tủ điện kế:(Theo tiêu chuẩn PCĐN) Vật tư A cấp 3 cái
2 Bakelit 500x300 dầy tối thiểu 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cái
3 Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bộ
4 Cổ dê bắt tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
AU Bộ dây dẫn trung thế 3 pha = 03 trạm
1 Cáp 24KV C/XLPE-25mm2 Vật tư A cấp 72 mét
2 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
3 Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
4 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cuộn
5 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
6 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
7 Nắp che đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 cái
AV Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB = 03 trạm
1 Cáp đồng bọc CV240 (2x4x4m/TBA) Vật tư A cấp 96 mét
2 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 24 mét
3 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
4 Chụp đầu cosse 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  48 cái
5 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 12 m
6 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
7 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
8 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
9 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
10 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 m
11 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 tuýp
12 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 chai
13 Dây rút cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 bọc
14 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cuộn
AW Phần thu hồi
1 Dây AV50 (thu hồi) Nhập về kho điện lực 0,95 km
2 Dây A50 (thu hồi) Nhập về kho điện lực 1,62 km
3 Trụ 8,4m (thu hồi) Nhập về kho điện lực 4 Trụ
4 Rack 4 (thu hồi) Nhập về kho điện lực 11 Bộ
5 Rack 2 (thu hồi) Nhập về kho điện lực 18 Bộ
AX THÍ NGHIỆM
1 Tiếp địa tủ RMU Thí nghiệm 6 Vị trí
2 Tiếp địa TBA Thí nghiệm 9 Vị trí
3 Tiếp địa lặp lại cáp ABC Thí nghiệm 11 Vị trí
4 PD cáp ngầm sợi cáp 3 ruột, chiều dài >50m, sợi thứ nhất Thí nghiệm 9 sợi
AY PHẦN HOTLINE
1 Lắp mới bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song "xà Vertical" Thi công Hotline 3 3 sứ
2 Lắp mới sứ treo trên đường dây 1 pha Thi công Hotline 3 1 sứ
3 Lắp mới 3 cò lèo trên trụ nhánh rẽ đấu nối trên đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) Thi công Hotline 3 1 cò
4 Lắp mới 3 cầu chì tự rơi/cầu dao cắt có tải (FCO/LBFCO) trên đường dây 3 pha (trên trụ dừng 2 mặt vuông góc xà đối xứng, có máy biến áp) Thi công Hotline 1 3 cái
5 Lắp mới xà lệch lắp song song (vertical) trên trụ đường dây 3 pha Thi công Hotline 3 1 xà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->