Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:51:00 đến ngày 2021-04-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,025,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,1884 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 4,8494 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 1,9661 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2523 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,101 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0964 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0907 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0829 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,0241 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8929 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0069 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0752 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1413 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1413 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1445 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0258 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,14 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9938 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,6392 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0057 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0246 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1918 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,469 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2019 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0274 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0165 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1555 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,4084 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3957 | m3 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,1685 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,806 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,8404 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 27,568 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 80,56 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 52,214 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa cổng bằng thép Inox 304 | Chương V - E HSMT | 388,0054 | kg |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt (bánh xe đôi, khóa, thanh day nhôm, chốt cánh phụ) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Gong cửa cối D15mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 44 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V - E HSMT | 4 | hiện vật |
| 45 | Đắp đao các góc | Chương V - E HSMT | 8 | đao |
| 46 | Công tác tạm tính làm con sơn tạo dáng cột | Chương V - E HSMT | 12 | con |
| 47 | Công tác tạm tính căn chữ (NGHIA TRANG LIỆT SỸ XÃ TƯƠNG GIANG) bằng vật liệu ALUMI Gương chữ cao 18cm chân chữ 2.5cm | Chương V - E HSMT | 37 | chữ |
| 48 | làm nền chữ biển Nghĩa trang màu đỏ | Chương V - E HSMT | 2,624 | m2 |
| 49 | MUA KHỎA | Chương V - E HSMT | 1 | mũi |
| B | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 221,15 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 10 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 10 | gốc |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,1263 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V - E HSMT | 2,1727 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,9311 | 100m3 |
| 9 | Mua đất mầu trông cây | Chương V - E HSMT | 62,5914 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (phần cây xanh chỉ tính công san gạt) | Chương V - E HSMT | 0,6259 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét ao, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | Chương V - E HSMT | 0,4125 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4757 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - E HSMT | 0,2141 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0506 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,4668 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng bao quanh ao, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3556 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Chương V - E HSMT | 149,2619 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,5564 | m2 |
| 19 | Mua đá khối (đá xanh) | Chương V - E HSMT | 6,4245 | m3 |
| 20 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V - E HSMT | 64,2447 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V - E HSMT | 54 | cái |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm , TTA | Chương V - E HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 6 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 7,0448 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót bồn hoa | Chương V - E HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,4004 | m3 |
| 30 | Mua cục bó vỉa bằng đá xanh đen KT 150x100x800 | Chương V - E HSMT | 257,619 | m |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 150x100x800, PCB30 | Chương V - E HSMT | 257,619 | m |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 91,472 | m3 |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V - E HSMT | 91,472 | m3 |
| 34 | Lát nền bằng đá xanh đen 400x400x30mm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 914,72 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,72 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3429 | m3 |
| 37 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,764 | m |
| 38 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,424 | m |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 40 | Mua nilon chống mất nước | Chương V - E HSMT | 48,91 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,3657 | tấn |
| 42 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,782 | m3 |
| 43 | Đánh màu mặt đường bằng máy | Chương V - E HSMT | 48,91 | m2 |
| 44 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cm (5 cây hoa ban) | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 45 | Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển 50 - 100m, đất thịt pha cát, 50x50cm (5 cây hoa ban) | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| C | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 33,1615 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3161 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 19,6134 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,1961 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2381 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,2381 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,4734 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,228 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0831 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1123 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3825 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,0351 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,0538 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0389 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2602 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2518 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2939 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,1795 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1735 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9293 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0052 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0263 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1951 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,1109 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,5175 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2014 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,3295 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0444 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2648 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3577 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3561 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,825 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7271 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0415 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2089 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,479 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 22,2869 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,479 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 0,4243 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc + bờ nóc 400mm dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 15,7 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 35,6239 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,6239 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,9524 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 91,6934 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 60,2225 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 91,6934 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 93,1749 | m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ kính trắng 2 lớp dày 6.38mm 2 lớp | Chương V - E HSMT | 7,065 | m2 |
| 59 | Cửa sổ lùa nhôm hệ kính trắng 2 lớp dày 6.38mm 2 lớp | Chương V - E HSMT | 0,48 | m2 |
| 60 | Cửa sổ lùa nhôm hệ kính trắng 2 lớp dày 6.38mm 2 lớp | Chương V - E HSMT | 6,08 | m2 |
| 61 | Mua gia công thép Inox 304 | Chương V - E HSMT | 79,3193 | kg |
| 62 | Mua chốt cửa | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 63 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,0971 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,1096 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,52 | m2 |
| 66 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,1078 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,8494 | m2 |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Triết áp quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Đèn huỳnh quang đơn 220V-40W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1X4mm2 | Chương V - E HSMT | 24 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1X2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 58 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1X1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 81 | Tủ điện tôn 210x160x100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27 | Chương V - E HSMT | 58 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,4311 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V - E HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8258 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1056 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | tấn |
| 92 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2907 | m3 |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,9386 | m3 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0099 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1565 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,0576 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,9886 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,4288 | m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2885 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2026 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,2026 | 100m3/1km |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Si phon thoát chậu rửa mặt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100 m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 126 | Kép inox D15 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D110mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| D | 2 NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,9077 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0426 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,5734 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,3021 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0818 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2344 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4296 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,7755 | m3 |
| 12 | Mua đá làm bậc tam cấp đá khối | Chương V - E HSMT | 99,816 | m |
| 13 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Chương V - E HSMT | 49,908 | m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 99,816 | m |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1906 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,4101 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,793 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3451 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,8351 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2551 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6837 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2953 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8439 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4291 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 37,62 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 83,5324 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,586 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 132,2004 | m2 |
| 30 | Sơn giả gỗ phần cột, dầm +cả công sơn | Chương V - E HSMT | 132,2004 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá xanh đen thanh hóa, tiết diện đá 400x400x30 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 25,5 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc | Chương V - E HSMT | 2,308 | 1m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản | Chương V - E HSMT | 4,348 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng (vận dụng làm rui, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp) | Chương V - E HSMT | 2,2538 | 1m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Chương V - E HSMT | 0,3132 | 1m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V - E HSMT | 8,6143 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V - E HSMT | 0,5731 | m3 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 471,1356 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao ≤4m | Chương V - E HSMT | 0,8628 | 100m2 |
| 41 | Mua ngói mũi hài | Chương V - E HSMT | 22.001,4 | viên |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V - E HSMT | 51,648 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 619,776 | m |
| 44 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V - E HSMT | 24 | hiện vật |
| 45 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V - E HSMT | 19,32 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng chân bia | Chương V - E HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E HSMT | 1,2809 | m3 |
| 48 | Mua bia đá (mua đá khối khổ lớn bằng đá xanh đen >90cm) | Chương V - E HSMT | 3,373 | m3 |
| 49 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc (bia, chân bia) | Chương V - E HSMT | 26,8295 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (bia, chân cột) | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 51 | Thuốc diệt mối | Chương V - E HSMT | 137,9344 | kg |
| 52 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Chương V - E HSMT | 275,8689 | 1m2 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 39,5237 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,3952 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,0079 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1879 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,6822 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,0872 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,4435 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,8229 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,607 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3122 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,4349 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 644,0842 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 258,9474 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 142,9125 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 307,2493 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 988,8416 | m |
| 19 | Dán ngói Âm dương trên mái mầu đỏ KT 1 cặp 0.18*0.12 có mũi | Chương V - E HSMT | 43,0586 | m2 |
| 20 | Dán ngói Âm dương trên mái mầu đỏ KT 1 cặp 0.18*0.12 không mũi | Chương V - E HSMT | 43,0586 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.045,9441 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa thép inox | Chương V - E HSMT | 59,2442 | kg |
| 23 | Mua bộ phụ kiện cửa đi mở qoay 2 cánh (bản lề, khóa, tay cài) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 2,555 | m2 |
| 25 | Khóa cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.037671E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.207534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.817.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.635.160.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi