Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357264-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210313862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:51:00 đến ngày 2021-04-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,025,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 3,1884 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 4,8494 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 1,9661 m3
4 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,2523 100m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 1,101 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0964 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,0907 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,0829 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,0241 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 0,8929 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0068 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0069 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,0752 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Chương V - E HSMT 0,211 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,1413 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,1413 100m3/1km
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1445 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0258 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,14 tấn
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,9938 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 2,6392 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,027 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0057 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0246 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,1918 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 0,469 m3
27 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,538 100m2
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,125 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,2019 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0274 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0165 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1555 tấn
33 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,4084 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,3957 m3
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Chương V - E HSMT 25,1685 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 6,806 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 17,8404 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 27,568 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 80,56 m
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 52,214 m2
41 Sản xuất cửa cổng bằng thép Inox 304 Chương V - E HSMT 388,0054 kg
42 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở trượt (bánh xe đôi, khóa, thanh day nhôm, chốt cánh phụ) Chương V - E HSMT 2 bộ
43 Gong cửa cối D15mm Chương V - E HSMT 12 cái
44 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa Chương V - E HSMT 4 hiện vật
45 Đắp đao các góc Chương V - E HSMT 8 đao
46 Công tác tạm tính làm con sơn tạo dáng cột Chương V - E HSMT 12 con
47 Công tác tạm tính căn chữ (NGHIA TRANG LIỆT SỸ XÃ TƯƠNG GIANG) bằng vật liệu ALUMI Gương chữ cao 18cm chân chữ 2.5cm Chương V - E HSMT 37 chữ
48 làm nền chữ biển Nghĩa trang màu đỏ Chương V - E HSMT 2,624 m2
49 MUA KHỎA Chương V - E HSMT 1 mũi
B SÂN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - E HSMT 221,15 m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V - E HSMT 10 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V - E HSMT 10 gốc
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,1263 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,1263 100m3/1km
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,0558 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V - E HSMT 2,1727 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,9311 100m3
9 Mua đất mầu trông cây Chương V - E HSMT 62,5914 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (phần cây xanh chỉ tính công san gạt) Chương V - E HSMT 0,6259 100m3
11 Nạo vét ao, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm Chương V - E HSMT 0,4125 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V - E HSMT 4,4757 m3
13 Ván khuôn giằng tường Chương V - E HSMT 0,2141 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,0506 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V - E HSMT 0,4668 tấn
16 Bê tông giằng bao quanh ao, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,3556 m3
17 Miết mạch tường gạch loại lồi Chương V - E HSMT 149,2619 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 23,5564 m2
19 Mua đá khối (đá xanh) Chương V - E HSMT 6,4245 m3
20 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Chương V - E HSMT 64,2447 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chương V - E HSMT 54 cái
22 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,142 100m3
23 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm , TTA Chương V - E HSMT 6 1 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Chương V - E HSMT 6 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Chương V - E HSMT 12 cái
26 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,126 100m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 7,0448 m3
28 Ván khuôn bê tông lót bồn hoa Chương V - E HSMT 0,54 100m2
29 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 5,4004 m3
30 Mua cục bó vỉa bằng đá xanh đen KT 150x100x800 Chương V - E HSMT 257,619 m
31 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 150x100x800, PCB30 Chương V - E HSMT 257,619 m
32 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 91,472 m3
33 Mua bê tông thương phẩm M150 Chương V - E HSMT 91,472 m3
34 Lát nền bằng đá xanh đen 400x400x30mm, PCB30 Chương V - E HSMT 914,72 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 3,72 m3
36 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 0,3429 m3
37 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB30 Chương V - E HSMT 3,764 m
38 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26cm, PCB30 Chương V - E HSMT 9,424 m
39 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,0587 100m3
40 Mua nilon chống mất nước Chương V - E HSMT 48,91 m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,3657 tấn
42 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 9,782 m3
43 Đánh màu mặt đường bằng máy Chương V - E HSMT 48,91 m2
44 Đánh cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, cỡ bầu 50x50cm (5 cây hoa ban) Chương V - E HSMT 5 cây
45 Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển 50 - 100m, đất thịt pha cát, 50x50cm (5 cây hoa ban) Chương V - E HSMT 5 cây
C NHÀ QUẢN TRANG
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 33,1615 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,3161 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 19,6134 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 4,1961 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,2381 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,2381 100m3/1km
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,4734 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0326 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0288 100m2
10 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 2,228 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0842 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,0831 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,1123 tấn
14 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,3825 m3
15 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 6,0351 m3
16 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 6,0538 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,145 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0389 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2602 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,2518 m3
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,2939 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,1795 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,1795 100m3/1km
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0455 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1735 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,169 100m2
27 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,9293 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0226 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0052 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0263 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,1951 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V - E HSMT 5 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 11,1109 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 2,5175 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,2014 100m2
36 Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,3295 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0444 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2648 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,3577 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,3561 m3
41 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,825 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,7271 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0379 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0415 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,2089 m3
46 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,479 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 22,2869 1m2
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 0,479 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V - E HSMT 0,4243 100m2
50 Tôn úp nóc + bờ nóc 400mm dày 0.45mm Chương V - E HSMT 15,7 m
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - E HSMT 35,6239 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - E HSMT 35,6239 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 32,9524 m2
54 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 91,6934 m2
55 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 60,2225 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 91,6934 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 93,1749 m2
58 Cửa đi nhôm hệ kính trắng 2 lớp dày 6.38mm 2 lớp Chương V - E HSMT 7,065 m2
59 Cửa sổ lùa nhôm hệ kính trắng 2 lớp dày 6.38mm 2 lớp Chương V - E HSMT 0,48 m2
60 Cửa sổ lùa nhôm hệ kính trắng 2 lớp dày 6.38mm 2 lớp Chương V - E HSMT 6,08 m2
61 Mua gia công thép Inox 304 Chương V - E HSMT 79,3193 kg
62 Mua chốt cửa Chương V - E HSMT 3 cái
63 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 2,0971 m3
64 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Chương V - E HSMT 18,1096 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V - E HSMT 2,52 m2
66 Ốp tường bằng gạch 300x600mm- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Chương V - E HSMT 17,1078 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 2,8494 m2
68 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - E HSMT 1 cái
69 Lắp đặt quạt trần Chương V - E HSMT 1 cái
70 Triết áp quạt trần Chương V - E HSMT 1 cái
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng. Đèn huỳnh quang đơn 220V-40W Chương V - E HSMT 4 bộ
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - E HSMT 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - E HSMT 1 cái
74 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - E HSMT 2 cái
75 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V - E HSMT 5 cái
76 Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x6mm2 Chương V - E HSMT 100 m
77 Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1X4mm2 Chương V - E HSMT 24 m
78 Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1X2,5mm2 Chương V - E HSMT 58 m
79 Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1X1.5mm2 Chương V - E HSMT 40 m
80 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V - E HSMT 1 m
81 Tủ điện tôn 210x160x100 Chương V - E HSMT 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 Chương V - E HSMT 50 m
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27 Chương V - E HSMT 58 m
84 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Chương V - E HSMT 1 cái
85 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 Chương V - E HSMT 2 cọc
86 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,4311 100m3
87 Ván khuôn bê tông lót Chương V - E HSMT 0,0118 100m2
88 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 0,8258 m3
89 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0507 100m2
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,1056 tấn
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,05 tấn
92 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,2907 m3
93 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 3,9386 m3
94 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0142 100m2
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0099 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,1565 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,026 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,0576 tấn
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,6 m3
100 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 43,9886 m2
101 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 15,4288 m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 5 1cấu kiện
103 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,2885 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,2026 100m3
105 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,2026 100m3/1km
106 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 1 bộ
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 1 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 1 bộ
109 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - E HSMT 1 bộ
110 Si phon thoát chậu rửa mặt Chương V - E HSMT 1 cái
111 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 1 cái
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 1 bộ
113 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V - E HSMT 1 bể
114 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V - E HSMT 0,06 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - E HSMT 1 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 0,05 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V - E HSMT 0,03 100m
118 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Chương V - E HSMT 0,08 100 m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 4 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm Chương V - E HSMT 1 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 7 cái
122 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 3 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 4 cái
124 Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 1 cái
125 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 1 cái
126 Kép inox D15 Chương V - E HSMT 4 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Chương V - E HSMT 0,08 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D110mm Chương V - E HSMT 0,1 100m
129 Lắp đặt côn thu D90/42 Chương V - E HSMT 1 cái
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm Chương V - E HSMT 6 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Chương V - E HSMT 1 cái
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - E HSMT 5 cái
133 Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 3 cái
134 Lắp đặt tê nhựa D90 Chương V - E HSMT 1 cái
D 2 NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,337 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 6,9077 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,0426 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,5734 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,2243 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 6,3021 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,13 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0818 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2344 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,4296 m3
11 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 6,7755 m3
12 Mua đá làm bậc tam cấp đá khối Chương V - E HSMT 99,816 m
13 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc Chương V - E HSMT 49,908 m2
14 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB30 Chương V - E HSMT 99,816 m
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1906 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chương V - E HSMT 0,4101 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1081 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,793 tấn
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,3451 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,8351 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2551 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,6837 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,2953 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 3,8439 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 0,4291 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 37,62 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 83,5324 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 8,586 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 132,2004 m2
30 Sơn giả gỗ phần cột, dầm +cả công sơn Chương V - E HSMT 132,2004 m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 2 m3
32 Lát nền, sàn bằng đá xanh đen thanh hóa, tiết diện đá 400x400x30 m2, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 25,5 m2
33 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái nối, mái góc Chương V - E HSMT 2,308 1m3
34 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản Chương V - E HSMT 4,348 m3
35 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng (vận dụng làm rui, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp) Chương V - E HSMT 2,2538 1m3
36 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can Chương V - E HSMT 0,3132 1m3
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V - E HSMT 8,6143 m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Chương V - E HSMT 0,5731 m3
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 471,1356 m2
40 Lợp mái ngói mũi hài, chiều cao ≤4m Chương V - E HSMT 0,8628 100m2
41 Mua ngói mũi hài Chương V - E HSMT 22.001,4 viên
42 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V - E HSMT 51,648 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 619,776 m
44 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa Chương V - E HSMT 24 hiện vật
45 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V - E HSMT 19,32 m2
46 Ván khuôn móng chân bia Chương V - E HSMT 0,0643 100m2
47 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT 1,2809 m3
48 Mua bia đá (mua đá khối khổ lớn bằng đá xanh đen >90cm) Chương V - E HSMT 3,373 m3
49 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc (bia, chân bia) Chương V - E HSMT 26,8295 m2
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (bia, chân cột) Chương V - E HSMT 14 cái
51 Thuốc diệt mối Chương V - E HSMT 137,9344 kg
52 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Chương V - E HSMT 275,8689 1m2
E TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 39,5237 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,3952 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,3952 100m3/1km
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 1,0079 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1879 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 1,6822 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 11,0872 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 2,4435 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 22,8229 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 17,607 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,4032 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,3122 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,4349 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 644,0842 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 258,9474 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 142,9125 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 307,2493 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 988,8416 m
19 Dán ngói Âm dương trên mái mầu đỏ KT 1 cặp 0.18*0.12 có mũi Chương V - E HSMT 43,0586 m2
20 Dán ngói Âm dương trên mái mầu đỏ KT 1 cặp 0.18*0.12 không mũi Chương V - E HSMT 43,0586 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.045,9441 m2
22 Sản xuất cửa thép inox Chương V - E HSMT 59,2442 kg
23 Mua bộ phụ kiện cửa đi mở qoay 2 cánh (bản lề, khóa, tay cài) Chương V - E HSMT 1 bộ
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - E HSMT 2,555 m2
25 Khóa cửa Chương V - E HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.037671E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.207534E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.817.580.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.635.160.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->