Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, đấu giá quyền sử dụng đất xã Bảo Yên và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 09:35:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,040,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh gạch xây đã hư hỏng bằng búa căn khí nén | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 133,28 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan cũ đã hư hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cấu kiện |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,53 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,986 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,625 | m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,286 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM dày trung bình 16cm (Phần đào rãnh vào mặt đường cũ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,938 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,938 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,447 | m3 |
| 11 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | 1,392 | 100m3 | |
| 12 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,355 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền + đắp lề đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,095 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,082 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 11,816 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,392 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển mặt đường bê tông + tường rào sau phá dỡ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,437 | 100m3 |
| 18 | San bãi thải bằng máy ủi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,726 | 100m3 |
| 19 | Khai thác đất bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,878 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất khai thác về để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,878 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 961,573 | m3 |
| 2 | Bê tông bù vênh mặt đường cũ, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,488 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 953,757 | m3 |
| 4 | Cắt khe mặt đường bê tông xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 184,871 | 10m |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,155 | 100m2 |
| C | VUỐT NÚT GIAO, LỐI RẼ | |||
| 1 | Bê tông vuốt lối rẽ, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 188,872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông vuốt lối rẽ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,152 | 100m2 |
| 3 | Vét bùn + vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,092 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,381 | 100m3 |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,523 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,902 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 146,184 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 693,712 | m3 |
| 5 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3.307,37 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,119 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,614 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55,939 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.143 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thanh chống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,428 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | tấn |
| 12 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,592 | m3 |
| 13 | Lắp các loại thanh chống đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 162 | cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,91 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài gờ chắn, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 134,46 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,205 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,408 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,922 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74 | cấu kiện |
| E | CÓNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,961 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,92 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,963 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa ống cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,92 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bản | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,851 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,686 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,266 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện tấm bản bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 43,97 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường cống, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,052 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ tường cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,554 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,826 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,467 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,323 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đầu cống + móng cống + thân cống + gờ chắn + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,013 | m3 |
| 21 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,357 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đầu cống + móng cống + thân cống + gờ chắn + tường cánh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,002 | 100m2 |
| F | LỆ PHÍ KHAI THÁC ĐẤT | |||
| 1 | Lệ phí khai thác đất | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.812E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng ) - Loại công trình: Công trình giao thông; - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi