Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332644-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210223308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 16:34:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,606,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 294,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất nền đường, khuôn đường, tạo điện thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,692 1m3
2 Vận chuyển đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,178 1m3
3 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.599,735 1m3
4 Vận chuyển đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.599,735 1m3
5 Đắp đất K0.95 nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.203,517 1m3
B *\ Móng mặt đường
1 Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,901 1m3
2 CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,626 1m3
3 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,4 1m3
4 Vận chuyển đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,4 1m3
5 Đắp đất K0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 1m3
6 CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5 1m3
7 CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.582,786 1m3
8 Tưới nhũ tương TCN 1.0Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17.218,575 1m2
9 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.935,42 1m2
10 CPĐD Dmax25 lớp trên bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.156,147 1m3
11 Tưới nhũ tương TCN 0.5Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.854,4 1m2
12 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 3.5cm vuốt nối về đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,555 1m2
13 Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 3.65cm vuốt nối về đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.716,845 1m2
14 Sản xuất, đổ Bê tông đá 2x4 M250 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,246 1m3
15 Đào khuôn đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,377 1m3
16 Đào kết cấu đường cũ mặt BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 1m3
17 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 1m3
C *\ Mặt đường hư hỏng ổ gà
1 Đào kết cấu đường cũ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,163 1m3
2 Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,53 1m3
3 CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,163 1m3
D *\ Gia cố lề, mái taluy
1 Đào đất gia cố lề, mái Ta luy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,62 1m3
2 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,909 1m3
3 Vận chuyển đất đắp từ mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,909 1m3
4 Đắp đất K0.95 gia cố lề, mái Ta luy, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.051,796 1m3
5 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 1m3
6 Đổ Bê tông đá 2x4 M200 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,771 1m3
7 Đổ Bê tông đá 2x4 M200 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,641 1m3
8 Đổ Bê tông đá 2x4 M200 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,72 1m3
9 Ống nhựa PVC d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,5 1m
10 Tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,46 1m3
11 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,1 1m2
12 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,73 1m2
E *\ An toàn giao thông
1 Sơn kẻ vạch màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,25 1m2
2 Sơn kẻ vạch màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 1m2
3 Thi công lắp đặt Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1cái
4 Tháo dỡ và vận chuyển biển tam giác cũ về hạt quản lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cái
5 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 1cái
6 Cọc H Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1cái
7 Sản xuất, vận chuyển lắp đặt tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1m
F *\ Rãnh tấm lát
1 Đào đất cấp 3 rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 897,256 1m3
2 Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.426 1cái
3 Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,89 1m3
4 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 1m3
5 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 1m3
6 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,88 1m2
7 Đổ Bê tông đá 2x4 M150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 1m3
8 Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.615 1cái
G *\ Rãnh lắp ghép không chịu lực
1 Đào đất cấp 3 rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.649,117 1m3
2 Đắp đất K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,168 1m3
3 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện rãnh lắp ghép không chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.738 1m
4 Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan không chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 1cái
H *\ Rãnh lắp ghép chịu lực
1 Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện rãnh lắp ghép chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 1m
2 Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 1cái
I *\ Ống thép thoát nước dọc
1 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 1tấn
2 Sản xuất ống thép, mặt bích, gân chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 1tấn
3 Bu lông d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cái
4 Sơn chống rỉ 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,165 1m2
5 Ron cao su d780 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cái
6 Lắp đặt ống thép, mặt bích, gân chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,515 1tấn
J *\ Hố ga
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,776 1m3
2 Đắp đất K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 1m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,288 1m3
4 Đỗ bê tông đá 2x4 M200 hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,861 1m3
5 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 1tấn
6 Cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 1tấn
7 Đỗ bê tông đá 1x2 M200 gối đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 1m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cái
K *\ Cống nâng cao tường đầu
1 Đỗ bê tông đá 1x2 M200 tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 1m3
L *\ Nối cống tròn 2d100
1 Đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,875 1m3
2 Đắp đất K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,02 1m3
3 Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Cống tròn d100 chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m
4 Đổ Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,409 1m3
5 Joint cao su mối nối cống d100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mối nối
6 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,39 1m3
7 Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,994 1m3
8 Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,653 1m3
9 Trát mặt VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,344 1m2
10 Láng đáy VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,507 1m2
11 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,846 1m3
12 Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc cũ) gia cố THL cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,846 1m3
13 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,952 1m3
M *\ Nối cống hộp 75x75
1 Đào đất cấp 2 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,137 1m3
2 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,129 1m3
3 Sản xuất, lắp đặt ống cống hộp 75x75, loại 1m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m
4 Đổ Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 1m3
5 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 1m3
6 Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 1m3
7 Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,283 1m3
8 Trát mặt VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 1m2
9 Láng đáy VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,539 1m2
10 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 1m3
11 Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc cũ) gia cố THL cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 1m3
12 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,341 1m3
N *\ Nối cống hộp 100x100
1 Đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,498 1m3
2 Đắp đất K0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,534 1m3
3 Sản xuất, lắp đặt ống cống hộp 100x100, loại 1m/đốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1m
4 Đổ Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 1m3
5 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,062 1m3
6 Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,133 1m3
7 Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,151 1m3
8 Trát mặt VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,23 1m2
9 Láng đáy VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,363 1m2
10 Đập phá khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,676 1m3
11 Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc cũ) gia cố THL cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,676 1m3
12 Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,684 1m3
O *\ Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông
1 Barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cái
2 Lắp đặt barie rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1cái
3 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cái
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cái
5 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cái
6 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 1cái
7 Sản xuất, Lắp đặt cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 1cái
8 Điện, bóng điện phục vụ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cái
9 Nhân công điều khiển Giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 1 công
10 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bóng
11 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cái
12 Găng tay bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đôi
13 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ. Trong đó phải có hợp đồng có hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét: Thảm mặt đường bê tông nhựa, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.606.000.000 VNĐ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 58.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->