Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 16:34:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,606,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 294,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường, khuôn đường, tạo điện thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,692 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,178 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,735 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,735 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất K0.95 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.203,517 | 1m3 |
| B | *\ Móng mặt đường | |||
| 1 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,901 | 1m3 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,626 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,4 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,4 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | 1m3 |
| 6 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | 1m3 |
| 7 | CPĐD Dmax25 lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,786 | 1m3 |
| 8 | Tưới nhũ tương TCN 1.0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.218,575 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.935,42 | 1m2 |
| 10 | CPĐD Dmax25 lớp trên bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,147 | 1m3 |
| 11 | Tưới nhũ tương TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.854,4 | 1m2 |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 3.5cm vuốt nối về đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,555 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển và rải thảm BTN C12.5 (cấp phối mở rộng) dày 3.65cm vuốt nối về đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.716,845 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất, đổ Bê tông đá 2x4 M250 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,246 | 1m3 |
| 15 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,377 | 1m3 |
| 16 | Đào kết cấu đường cũ mặt BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | 1m3 |
| C | *\ Mặt đường hư hỏng ổ gà | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,163 | 1m3 |
| 2 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,53 | 1m3 |
| 3 | CPĐD Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,163 | 1m3 |
| D | *\ Gia cố lề, mái taluy | |||
| 1 | Đào đất gia cố lề, mái Ta luy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,62 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,909 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,909 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất K0.95 gia cố lề, mái Ta luy, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,796 | 1m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | 1m3 |
| 6 | Đổ Bê tông đá 2x4 M200 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,771 | 1m3 |
| 7 | Đổ Bê tông đá 2x4 M200 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,641 | 1m3 |
| 8 | Đổ Bê tông đá 2x4 M200 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,72 | 1m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,5 | 1m |
| 10 | Tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | 1m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,1 | 1m2 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,73 | 1m2 |
| E | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,25 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 1m2 |
| 3 | Thi công lắp đặt Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cái |
| 4 | Tháo dỡ và vận chuyển biển tam giác cũ về hạt quản lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cái |
| 5 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1cái |
| 6 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1cái |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1m |
| F | *\ Rãnh tấm lát | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 897,256 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.426 | 1cái |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,89 | 1m3 |
| 4 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 1m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550,88 | 1m2 |
| 7 | Đổ Bê tông đá 2x4 M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 1m3 |
| 8 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.615 | 1cái |
| G | *\ Rãnh lắp ghép không chịu lực | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649,117 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,168 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện rãnh lắp ghép không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.738 | 1m |
| 4 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | 1cái |
| H | *\ Rãnh lắp ghép chịu lực | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện rãnh lắp ghép chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1m |
| 2 | Sản xuất, bốc xếp, vận chuyển và lắp đặt tấm đan chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1cái |
| I | *\ Ống thép thoát nước dọc | |||
| 1 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 1tấn |
| 2 | Sản xuất ống thép, mặt bích, gân chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | 1tấn |
| 3 | Bu lông d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1cái |
| 4 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | 1m2 |
| 5 | Ron cao su d780 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép, mặt bích, gân chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | 1tấn |
| J | *\ Hố ga | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,776 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | 1m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | 1m3 |
| 4 | Đỗ bê tông đá 2x4 M200 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,861 | 1m3 |
| 5 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 1tấn |
| 6 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 1tấn |
| 7 | Đỗ bê tông đá 1x2 M200 gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 1m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cái |
| K | *\ Cống nâng cao tường đầu | |||
| 1 | Đỗ bê tông đá 1x2 M200 tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | 1m3 |
| L | *\ Nối cống tròn 2d100 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,875 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Cống tròn d100 chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m |
| 4 | Đổ Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,409 | 1m3 |
| 5 | Joint cao su mối nối cống d100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 1m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | 1m3 |
| 8 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,653 | 1m3 |
| 9 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,344 | 1m2 |
| 10 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,507 | 1m2 |
| 11 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,846 | 1m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc cũ) gia cố THL cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,846 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,952 | 1m3 |
| M | *\ Nối cống hộp 75x75 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,137 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống cống hộp 75x75, loại 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 4 | Đổ Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 1m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 1m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,283 | 1m3 |
| 8 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | 1m2 |
| 9 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | 1m2 |
| 10 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | 1m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc cũ) gia cố THL cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,341 | 1m3 |
| N | *\ Nối cống hộp 100x100 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,498 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,534 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống cống hộp 100x100, loại 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m |
| 4 | Đổ Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 1m3 |
| 5 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,062 | 1m3 |
| 6 | Xây đá hộc VXM M100 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,133 | 1m3 |
| 7 | Xây đá hộc VXM M100 móng tường đầu, tường cánh, sân cống, gia cố sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,151 | 1m3 |
| 8 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | 1m2 |
| 9 | Láng đáy VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,363 | 1m2 |
| 10 | Đập phá khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | 1m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc cũ) gia cố THL cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,676 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, vật liệu thừa đổ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,684 | 1m3 |
| O | *\ Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Barie rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cái |
| 2 | Lắp đặt barie rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cái |
| 4 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cái |
| 5 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1cái |
| 7 | Sản xuất, Lắp đặt cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | 1cái |
| 8 | Điện, bóng điện phục vụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cái |
| 9 | Nhân công điều khiển Giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 công |
| 10 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bóng |
| 11 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cái |
| 12 | Găng tay bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đôi |
| 13 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bóng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 03 Hợp đồng xây dựng, bảo trì đường bộ được thi công trên Quốc lộ. Trong đó phải có hợp đồng có hạng mục công việc tương tự gói thầu đang xét: Thảm mặt đường bê tông nhựa, sửa chữa rãnh thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và giá trị hợp đồng ≥ 19.606.000.000 VNĐ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
58.818.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi