Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412127-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210411219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:26:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,653,520,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
B Phần xây dựng
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 81,252 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,125 100m2
3 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,063 100m2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,429 tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,261 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,347 tấn
7 Sản xuất thép tấm áp đầu cọc trong quá trình thi công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,049 tấn
8 Lắp dựng bản thép tấm thi công đầu cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,793 tấn
9 Dùng máy đào gàu ngược (Kober 0.35) ép cọc vào mặt đất gia cố móng; Kích thước cọc 20x20, chiều dài L=5,55m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,313 100m
10 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,678 100m3
11 Đào đất đà kiềng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,084 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,933 100m3
13 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,903 100m2
14 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 195,473 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 23,757 m3
16 Bê tông lót móng, mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,282 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 60,192 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,426 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,137 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,075 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 49,815 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,003 m3
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (Có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,865 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,72 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,404 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,021 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,68 100m2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,289 100m2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,653 100m2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầm sàn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,224 100m2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,153 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,348 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,908 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,008 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,184 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,184 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,123 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,731 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,731 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,404 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,064 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,707 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,615 Tấn
44 SXLD cốt thép móng đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,323 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,044 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,006 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,014 Tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,044 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,006 tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,153 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,073 Tấn
53 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,226 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,003 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,485 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,051 Tấn
57 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,536 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,003 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,484 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,843 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,05 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,607 Tấn
63 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,982 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,096 Tấn
65 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính >18mm h Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,096 tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,001 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,821 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,178 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,028 Tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,001 tấn
71 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,027 tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,055 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,732 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,206 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,4 Tấn
76 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,393 tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,355 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,023 Tấn
79 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,378 tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,32 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,137 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,114 Tấn
83 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,571 tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,655 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,036 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,994 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,361 Tấn
88 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,507 tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,387 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,777 Tấn
91 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,164 tấn
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,494 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,784 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,601 Tấn
95 SXLD cốt thép sàn mái đk Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,879 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,086 Tấn
98 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,154 Tấn
99 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 Tấn
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,093 Tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,267 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,086 tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,228 Tấn
104 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,228 tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,055 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,02 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,128 Tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,055 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,17 tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,22 Tấn
112 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,22 tấn
113 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,009 Tấn
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,101 Tấn
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,009 Tấn
116 SXLD cốt thép cầu thang đk Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,119 tấn
117 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,578 Tấn
118 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,007 Tấn
119 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,059 Tấn
C *** Hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 21,347 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,315 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,585 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27,157 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,844 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25,002 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,52 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 106,271 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 687,746 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 590,583 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,278 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 151,141 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 622,4 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 515,3 m2
15 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 274,114 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.203,82 m
17 Đắp hoa văn trang trí, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
18 Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,686 m2
19 Công tác ốp gạch 300x450 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 383,374 m2
20 Ốp cột kích thước gạch 300x450mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,542 m2
21 Ốp tường, trụ, cột gạch giả đá, kích thước gạch 500x500mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54,46 m2
22 Ốp cột gạch gốm, kích thước gạch 60x240mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 m2
23 Ốp đá Granite màu đen huế Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,234 m2
24 Ốp đá Granite màu trắng đục Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,532 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 510,505 m2
26 Lát nền, sàn gạch Cegramic nhám 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 222,495 m2
27 Lát bậc cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29,351 m2
28 Lát đá bậc tam cấp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 31,906 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 (có phụ gia chồng thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 83,966 m2
30 Ngâm ,nước xi măng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 83,965 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 109,155 m2
32 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 669,6 Mét
33 Gia công xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,746 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,746 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 160,704 m2
36 Lợp tấm cách nhiệt chống nóng phủ 2 mặt nhôm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,357 100m2
37 Lợp mái tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,357 100m2
38 Lợp mái tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,258 100m2
39 Lắp đặt lam gió đúc sẵn lam gió 1 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 cái
40 Lắp đặt lam gió đúc sẵn lam gió 2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
41 Lắp đặt trần Prima khung nổi (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 335,93 M2
42 Lắp đặt trần thạch cao khung chìm (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,5 M2
43 Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung nhôm, bảo vệ nhôm (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 58,016 m2
44 Lắp dựng cửa kính dày 5mm khung sắt (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,665 m2
45 Lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 88,985 m2
46 Lắp dựng cửa sổ kính dày 5mm khung nhôm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 61,61 m2
47 Lắp dựng khuôn sắt bảo vệ cửa (thành phẩm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 82,094 m2
48 Lắp dựng khuôn nhôm bảo vệ cửa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,7 m2
49 Lắp dựng vách kính phản quang (một chiều) màu xanh biển dày 8mm khung nhôm hệ 1000 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,065 m2
50 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 15,125 m2
51 Lắp dựng lưới ngăn côn trùng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 56,128 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.222,159 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.347,598 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 597,531 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.845,896 m2
56 Sơn cột giả đá cẩm thạch cột, mặt phủ keo bóng chống rêu (tính thành phẩm cho cấu kiện) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Cây
57 Sơn tường giả đá màu trắng đục tường, mặt phủ keo bóng chống rêu (tính thành phẩm theo m2) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 126.330 M2
D *** Lan can cầu thang
1 Cung cấp thép ống STK D49x3,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,25 Mét
2 Cung cấp thép ống STK D34x2,1mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,45 Mét
3 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65,55 Mét
4 Cung cấp thép tròn fi 8 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,32 Kg
5 Sản xuất lan can cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,409 tấn
6 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,29 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12,29 m2
E *** Lam trang trí
1 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 35,3 Mét
2 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x60x1,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,5 Mét
3 Cung cấp boulon fi 12 + 2ECU, L = 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 Cái
4 Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,55 Mét
5 Thép tấm 3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30,59 Kg
6 Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,232 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,232 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16,713 m2
F *** Lan can
1 Cung cấp thép ống STK D21x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,8 Mét
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,01 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,01 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,91 m2
G *** Lam thép hộp trục 1 đến trục 2; trục 9 đến trục 10
1 Cung cấp thép hộp STK 60x120x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 48 Mét
2 Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,239 tấn
3 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,239 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,28 m2
5 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,755 100m2
H *** Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,022 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,011 100m3
3 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,041 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,187 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,005 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,013 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,42 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,5 m2
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,26 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,123 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,008 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,004 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,009 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
15 Thùng bảo vệ máy bơm thành phẩm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
I *** Hệ thống cấp điện nguồn
1 Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,152 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,356 m3
3 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,357 100m2
4 Rải nylon màu đỏ cảnh báo cáp ngầm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 95,4 m
5 Bốc xếp Gạch thẻ bảo vệ cáp ngầm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,145 1000v
6 Gạch đất sét nung 4x8x18 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.144,8 viên
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,25 m3
J Hệ thống điện, nước
K Hệ thống cấp điện nguồn
1 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 1 phần tử, có nắp đậy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 hộp
2 Lắp đặt MCCB 02 cực 1P/125A/220V (Loại chống giật) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bộ
3 Kéo rải dây cáp điện 35.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 250 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 125 m
5 Cung cấp băng keo cách điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Cuồn
6 Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối ...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
L *** Hệ thống cấp điện trong nhà
1 Lắp đèn tuýp led 1.2//2x18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19 bộ
2 Lắp đèn tuýp led 1,2/1x20W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 53 bộ
3 Lắp đặt đèn Led panel ốp trần 230x230/18W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo treo trần 53W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 cái
6 Lắp đế + mặt âm loại 1 phần tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 hộp
7 Lắp đế + mặt âm loại 4 phần tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 Bộ
8 Lắp đế + mặt âm loại 5 phần tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Bộ
9 Lắp đế + mặt âm loại 6 phần tử Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 Bộ
10 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 100x150x60 âm tường Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
11 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 phần tử, có nắp đậy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 hộp
12 Lắp ổ cắm điện đơn loại âm 16A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 cái
13 Lắp cầu chì 10A/220V (loại âm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32 cái
14 Lắp công tắc điện 10A/220V (loại âm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 54 cái
15 Lắp Dimmer 10A/220V (loại âm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 cái
16 Lắp đặt MCCB 02 cực (chống giật) 1P/60A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 m
17 Lắp đặt MCB 02 cực 1P/40A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 m
18 Lắp đặt MCB 02 cực 1P/32A/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 210 m
22 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 590 m
23 Kéo rải dây cáp điện 25.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 m
24 Kéo rải dây cáp điện 16.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 140 m
25 Kéo rải dây cáp điện 4.0mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 530 m
26 Kéo rải dây cáp điện 1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1.620 m
27 Kéo rải dây 11mm2, dây nối bộ tiếp địa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 m
28 Lắp đặt hộp nối dây và phụ kiện (Co, Tê, Nối ...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 hộp
29 Cung cấp băng keo cách điện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7 Cuồn
30 Đóng cọc tiếp địa + kẹp cọc Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100m
M *** Hệ thống cấp, thoát nước
N ** Cấp, thoát nước sinh hoạt phòng thí nghiệm **
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,84 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,24 100m
4 Lắp đặt co ren ngoài PVC D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 cái
5 Lắp đặt co giảm PVC D27-21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
6 Lắp đặt tê giảm PVC D27-21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 cái
7 Lắp đặt co PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
8 Lắp đặt co PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
9 Lắp đặt tê PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
10 Lắp đặt tê PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
11 Lắp đặt van thao D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cái
12 Lắp đặt vòi rửa tay gạt D21 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 12 bộ
13 Lắp đặt phểu thu nước inox 304 (loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo-lắp để vệ sinh) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 cái
14 Lắp đặt rơ le điện tự động (Kết nối nguồn và ngắt nước cho bồn chứa nước đặt trong mái) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1000 lít + giá đỡ (Bồn nằm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bể
16 Keo dán ống PVC Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 Kg
O ** Cấp nước nguồn tổng thể **
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2,3mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,2 100m
3 Lắp đặt co HDPE D25mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
4 Lắp đặt co PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cái
5 Lắp đặt máy bơm nước thủy lực 2HP/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 máy
6 Kéo rải dây cáp điện 1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 m
7 Lắp đặt van thao D27 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
8 Lắp đặt luppe nhựa PVC D27mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 500 lít (Bồn nằm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bể
P ** Thoát nước mái **
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,856 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,099 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,015 100m
4 Lắp đặt Tê PVC D60-42mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
5 Lắp đặt Co giảm PVC D60-42mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
6 Lắp đặt Tê PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 cái
7 Lắp đặt Co PVC D60mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24 cái
8 Cung cấp keo dán ống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,5 Kg
Q SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
R Sân
1 Tạo mặt bằng sân trước khi thi công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,762 100m2
2 Trãi tấm caosu chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,762 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,33 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,097 100m2
5 Trám lại đường Jron còn rộng 15, sâu 10, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,311 m2
6 Dùng gai thép lăn tạo nhám mặt sân Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 276,19 m2
S Hệ thống thoát nước
1 Đào kênh mương, chiều rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,368 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,106 100m3
3 Trãi tấm caosu chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,837 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,234 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8,036 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,046 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,25 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,153 tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đal, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,239 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,001 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,01 tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,095 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,443 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đal Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,129 100m2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,018 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 65 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D315x8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,056 100m
T BỂ NƯỚC NGẦM (PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,89 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,198 100m2
3 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,099 100m2
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 04mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,03 tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,128 tấn
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,008 tấn
7 Sản xuất thép tấm áp đầu cọc trong quá trình thi công Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,005 tấn
8 Dùng máy đào gàu ngược (Kober 0.35) ép cọc vào mặt đất gia cố móng; Kích thước cọc 20x20, chiều dài L=3,3m, đất cấp I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,477 100m
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,886 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,266 100m3
11 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,4 100m2
12 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,999 m3
13 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,999 m3
14 Bê tông tường dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,122 m3
15 Bê tông cột, tiết diện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,264 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (Có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,958 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,101 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,447 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,053 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,156 100m2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,663 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,295 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,728 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,008 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,021 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,096 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,413 tấn
28 Láng đáy bể, chiều dầy trung bình 2cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28,75 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có phụ gia chống thấm) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 72,671 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 30 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,944 m3
32 Trãi cao su chống mất nước ximăng cho bêtông theo cấu tạo Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,324 100m2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,091 100m2
34 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,047 tấn
35 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,132 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 36 cấu kiện
37 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 32,4 m2
38 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,48 Mét
39 Tole trắng, phẳng dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,12 M2
40 Đinh vít bắt tole Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 64 Thanh
41 Khoen thép chờ liên kết ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,25 Kg
42 Khoen thép đặt sẵn trong bê tông thành bể chờ liên kết ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,12 Kg
43 Cung cấp lắp đặt ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 Cái
44 Thanh vịn, thanh leo đặt sẵn trong bê tông thành bể Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,83 Kg
45 Sản xuất kết cấu thép nắp thăm bể Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,0533 tấn
46 Lắp đặt kết cấu thép nắp thăm bể Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,053 tấn
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 m2
48 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,012 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,012 tấn
U *** Mái che máy bơm chữa cháy
1 Cung cấp bu lông D10 L=120mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 Bộ
2 Thép tấm dày 6ly Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,25 Kg
3 Tấm cao su đệïm chân đế (cao su loại cứng dày 5 ly) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 Cái
4 Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,5 Mét
5 Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,8 Mét
6 Nút bít nhựa 30x60 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 Cái
7 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 25 Mét
8 Thép góc V40x40 (1,5kg/m) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20,42 Mét
9 Thép góc V30x30 (1kg/m) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 19,42 Mét
10 Lưới thép B40 khổ 1m (2,2kg/m) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 17,44 M2
11 Cung cấp lắp đặt ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 Cái
12 Khoen thép chờ liên kết ổ khóa Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,031 Kg
13 Cung cấp bản lề cửa D14 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 Bộ
14 Sản xuất cột Bằng thép hình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,029 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,029 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,014 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,014 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,027 tấn
20 Sản xuất kết cấu thép cửa lưới thép B40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,012 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép cửa lưới thép B40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,012 tấn
22 Sản xuất kết cấu thép khung lưới thép B40 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,076 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,076 tấn
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,826 m2
25 Lợp mái che tường bằng Tole lạnh, sóng vuông, mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,129 100m2
26 Lợp mái che tường bằng Tole lạnh, phẳng, mạ màu dày 0,45mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,023 100m2
V *** Phần điện
1 Lắp đèn tuýp led 1,2/1x20W/220V Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1 bộ
2 Kéo rải dây cáp điện 1.5mm2, đặt âm trong ống bảo hộ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,5 m
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 m
6 Cung cấp phụ kiện (Co, nối, các loại ...) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ đồng. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng - Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. * Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp. - Phụ lục hợp đồng (nếu có). - Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. - Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. - Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->