Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:08:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường theo cao độ thiết kế (Toàn bộ khối lượng này được tận dụng dùng để đắp lề và taluy) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,515 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại toàn bộ nền đường hiện trạng đạt độ chặt K ≥ 0,95 cho 30cm trên cùng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy tại các vị trí qua ao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,36 | 100md |
| 4 | Cung cấp cừ tràm kẹp cổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | md |
| 5 | Thép Þ6 neo cừ tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 6 | Trải cán móng cát phần đường mở rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,043 | 100m3 |
| 7 | Trải cán móng cấp phối sỏi đỏ dày 20cm phần đường mở rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,391 | 100m3 |
| 8 | Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 37,5 lớp móng dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,388 | 100m3 |
| 9 | Trải cán lớp móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25 lớp móng trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,668 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,455 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,455 | 100m2 |
| 12 | Đắp móng lề và taluy bằng đất tần dụng từ đất đào, K ≥ 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,516 | 100m3 |
| 13 | Đào đất lắp đặt cọc tiêu, trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2M150 móng cọc tiêu, trụ đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,307 | m3 |
| 15 | Cung cấp cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cọc |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo loại dài 3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo loại dài 3,75m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 18 | Cung cấp biển báo hình tam giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo hình tròn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô 10T cự ly 1km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,437 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào đi đổ 1km tiếp theo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,437 | 100m3 |
| B | Phần đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 trụ hàng rào (1 phân đoạn thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông chân đế (1 phân đoạn thi công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng thép L50x50x3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép L50x50x3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 431,312 | kg |
| 5 | Lắp đựng hàng rào tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp tôn màu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp đinh vít 5,5x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | cái |
| 8 | Cung cấp đèn báo hiệu (đèn chớp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo W.245a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo I.441b | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ) cấp IV trở lên trong đó có thi công đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); biển báo, cọc tiêu. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 925.000.000 VND (Chín trăm hai mươi lăm triệu đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.775.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi