Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414079-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới 06 phòng học + hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20210408655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:31:00 đến ngày 2021-04-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,343,247,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 06 PHÒNG HỌC.
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,885 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4965 100m
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,368 100m
4 Đập đầu cọc (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7438 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5179 100m2
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 1 mối nối
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3669 100m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0649 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 100m3
10 Trải tấm nilong (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7593 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9352 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8905 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,415 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,75 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,3424 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6658 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,99 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7135 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7163 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,095 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,8541 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4094 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2396 m3
24 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1053 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9115 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0758 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1762 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0629 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0453 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2624 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4236 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0606 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8829 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,445 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,025 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5156 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,163 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao10m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0054 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2775 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,839 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5798 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3148 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6546 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6536 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2533 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0824 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1115 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5004 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7709 tấn
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4173 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6507 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1845 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0102 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK8mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0951 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6903 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0587 tấn
63 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,555 100m2
64 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4277 100m2
65 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0062 100m2
66 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0387 100m2
67 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7278 100m2
68 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9775 100m2
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3003 100m2
70 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5857 100m2
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 100m2
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0195 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,9373 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,288 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3402 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8157 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1095 m3
78 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,1695 m3
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,7519 m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9818 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,45 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 173,56 m2
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225,82 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 579,472 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,302 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 203,7298 m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 399,2 m2
88 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 212,3264 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218 m
90 Đắp vữa XM dày 30mm, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6 m
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,8 m2
92 Quét sika chống thấm (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,8 m2
93 Bả bằng bột bả KiGi Paint vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 639,1564 m2
94 Bả bằng bột bả KiGi Paint vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 579,472 m2
95 Bả bằng bột bả KiGi Paint vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 733,2318 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 639,1564 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.312,7038 m2
98 Lát đá granít tự nhiên,vữa mác 75 bậc tam cấp (kể cả công lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,455 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic -Gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 431,65 m2
100 Ốp gạch chân tường - Gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,844 m2
101 Ốp đá chẻ (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,3375 m2
102 Lắp dựng lan can Inox đk60&42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,344 m2
103 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,76 m2
104 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,02 m2
105 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,412 m2
106 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,32 m2
107 Lắp dựng khung Inox cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
108 Lắp dựng khung bông sắt hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,29 m2
109 Lắp ổ khóa (bao gồm tay nắm + khoen ổ khóa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1 bộ
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,774 1m2
111 Lắp dựng xà gồ thép L=340.8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0783 tấn
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9515 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2623 100m2
114 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
115 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
116 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
117 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
118 Lắp đặt bảng điện công tắc 1 công tắc (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt bảng điện 2 ổ cấm đôi 16 A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
120 Lắp đặt bảng điện 3 công tắc (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
121 Lắp đặt bảng điện 2 công tắc, 1 ổ cắm , 4 dimmer (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bảng
122 Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 756 m
123 Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
124 Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
125 Lắp đặt dây Cu/PVC đơn VC 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
126 Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
127 Lắp đặt MCCB 1P 40A 15Ka (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
128 Lắp đặt MCCB 1P 63A 18Ka (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
129 Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
130 Lắp tủ điện 300x250x150 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
131 Lắp đặt kim thu sét, Stormaster 15 bán kính bảo vệ R=25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
132 Gia công, đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16 dài 2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
133 Lắp đặt dây đồng trần D50mm2 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49 m
134 Lắp đặt giá đỡ kim thu sét ống D42/32, cao 4m nhúng kẽm nóng (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt chốt giữ dây dây dồng trân VN (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
136 Lắp đặt sốc siết cáp chữ A (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
137 Lắp đặt ống PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49 m
138 Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
139 Lắp dây chằn Inox D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 100m
142 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
144 Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 M3
145 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1125 M3
146 Xây gạch thẻ 4x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2655 M3
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 M2
148 Lát đá granít tự nhiên,vữa mác 75 bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5873 M2
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0045 Tấn
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0804 Tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0202 Tấn
152 Cột cờ inox 201 4 đốt bao gồm gồm phụ kiện và cờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
B XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8418 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,493 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4694 100m2
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,324 m3
5 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0655 100m
6 Đập đầu cọc (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,158 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1948 100m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,9184 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7287 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,342 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,492 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2984 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7919 100m2
14 Trãi cao su chống mất nước (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5841 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3729 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0456 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4093 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3131 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0319 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2674 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5764 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8506 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2448 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 939,0657 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,8944 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 99,28 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.122,2401 m2
28 Lắp dựng hàng rào song sắt đk 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,106 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,84 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,8928 1m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,88 m2
32 Bảng hiệu tên trường trước cổng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,12 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự 2.300.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu. - Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->