Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư đoạn tuyến đường Trắng cũ thuộc địa phận xã Bình Minh - huyện Nam Trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng rãnh thoát nước dọc qua khu dân cư đoạn tuyến đường Trắng cũ thuộc địa phận xã Bình Minh - huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:30:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Rãnh dọc B400 trên hè | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | 126,63 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | 180,55 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | 405,74 | m2 | |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | 535,57 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cm | 2.434,42 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ rãnh M200#, đá 1x2 | 97,38 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D | 6.552,64 | Kg | |
| 8 | Ván khuôn thép mũ rãnh | 1.217,21 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 | 98,45 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan: D | 7.957,88 | Kg | |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | 525,06 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 2.051 | cái | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | 246,12 | Tấn | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tải 7T cự ly 1Km | 246,12 | tấn | |
| 15 | Đào móng bằng, đất cấp II | 1.252,38 | m3 | |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K95 | 449,65 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4Km | 744,28 | m3 | |
| B | * Hố ga xây gạch KT: 0,84*1,4m đặt trên hè | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | 4,88 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | 6,98 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | 25,65 | m2 | |
| 4 | Xây tường hố ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | 34 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cm | 151,11 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ ga M200#, đá 1x2 | 3,81 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ ga D | 253,68 | Kg | |
| 8 | Ván khuôn thép mũ ga | 47,04 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | 2,69 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan: D | 217,28 | Kg | |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | 14,34 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 56 | cái | |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | 6,72 | Tấn | |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tảI 7T cự ly 1Km | 6,72 | tấn | |
| 15 | Đào móng bằng thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (B | 97,12 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 | 30,22 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4Km | 63,88 | m3 | |
| C | * Rãnh dọc B400 chịu lực đặt sát mép nhựa | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | 17,53 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | 37,56 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | 84,4 | m2 | |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc VXMM75# | 50,75 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cm | 230,69 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ rãnh M200#, đá 1x2 | 19,69 | m3 | |
| 7 | Cốt thép D | 964,96 | Kg | |
| 8 | Ván khuôn thép mũ rãnh | 247,57 | m2 | |
| 9 | Bê tông gờ chắn đỉnh cống M200#, đá 1x2 | 0,65 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép gờ chắn | 14,44 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | 20,02 | m3 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan: D | 2.741,04 | Kg | |
| 13 | Cốt thép tấm đan: D>10mm | 0 | Kg | |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | 108,29 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 282 | cái | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | 50,06 | Tấn | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tải 7T cự ly 1Km | 50,06 | tấn | |
| 18 | Đào móng bằng thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (B | 205,66 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 | 67,86 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4Km | 131,01 | m3 | |
| D | *Hố ga xây gạch chịu lực KT: 0,84*1,4m | |||
| 1 | Lớp đá mạt đệm móng | 0,09 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | 0,19 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | 0,69 | m2 | |
| 4 | Xây tường hố ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | 0,49 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1,0cm | 2,22 | m2 | |
| 6 | Bê tông mũ ga M200#, đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Cốt thép mũ ga D | 4,81 | Kg | |
| 8 | Ván khuôn thép mũ ga | 1,23 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan: D | 9,72 | Kg | |
| 11 | Cốt thép tấm đan: D>10mm | 0 | Kg | |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | 0,38 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 1 | cái | |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | 0,18 | Tấn | |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tảI 7T cự ly 1Km | 0,18 | tấn | |
| 16 | Đào móng bằng thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (B | 1,65 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 | 0,61 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4Km | 0,98 | m3 | |
| E | *Hố ga KT: 80x100cm gạch xây trên hè (điểm xả cuối tuyến) | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I, phần ngập đất (máy) | 0 | m | |
| 2 | Lớp đá mạt đệm móng | 0,38 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | 0,82 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | 1,99 | m2 | |
| 5 | Xây tường hố ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | 3,75 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài VXMM100#, dầy 1cm | 9,84 | m2 | |
| 7 | Bê tông mũ ga M200#, đá 1x2 | 0,22 | m3 | |
| 8 | Cốt thép mũ ga D | 18,26 | Kg | |
| 9 | Ván khuôn thép mũ ga | 2,83 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200#, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm đan: D | 20,78 | Kg | |
| 12 | Cốt thép tấm đan: D>10mm | 0 | Kg | |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | 1,02 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cái | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS trọng lượng | 0,48 | Tấn | |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bằng ô tô tảI 7T cự ly 1Km | 0,48 | tấn | |
| 17 | Đào móng bằng thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (B | 9,81 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 | 3,27 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4Km | 6,21 | m3 | |
| F | * Cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre L | 128 | m | |
| 2 | Lớp đá mạt đệm móng | 0,28 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200#, đá 2x4, B | 1,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông gờ chắn M200#, đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép BT | 6,24 | m2 | |
| 6 | Xây tường rãnh dọc bằng Gạch BT đặc VXMM75# | 0,74 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài VXMM100#, dầy 1cm | 8,83 | m2 | |
| 8 | Đào móng bằng thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (B | 3,68 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 | 0,76 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi 4Km | 2,84 | m3 | |
| G | * Nối dài cống ngang D750 TL487B để xả nước rãnh bên phải tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m, đất cấp I, phần ngập đất (máy) | 160 | m | |
| 2 | Lớp đá mạt đệm móng | 0,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông đế cống, M200#, đá 1x2 | 0,33 | m3 | |
| 4 | Cốt thép đế cống: D | 14,25 | Kg | |
| 5 | Ván khuôn thép đế cống | 2,59 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | 5 | cái | |
| 7 | Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93 | 3 | Đốt | |
| 8 | Đào móng bằng thủ công kết hợp máy đào 0,8m3 (B | 10,53 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 | 5,86 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | 4,08 | m3 | |
| 11 | Lớp đá xô bồ dày 30cm | 2,4 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III và cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi