Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323111-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210105622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 10:51:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,981,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Thi công xây dựng
1 Cung cấp cọc đục sẳn 200x200. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250. Thép chủ 4D14 Mô tả tại Chương V 553,8 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả tại Chương V 5,666 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả tại Chương V 0,008 100m
4 Sản xuất cọc dẫn âm bằng bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 1 cái
5 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả tại Chương V 0,726 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả tại Chương V 68 mối nối
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả tại Chương V 1,752 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô đến bãi thải Mô tả tại Chương V 0,0175 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 1,8038 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,2133 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V 2,3704 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,0722 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V 0,8013 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 6,1865 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 15,292 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,4101 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 7,4872 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V 0,4184 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,465 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả tại Chương V 0,034 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10 Mô tả tại Chương V 2,4617 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả tại Chương V 0,8021 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 4,1502 m3
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 21,4441 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả tại Chương V 0,0896 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0174 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 2,0183 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đường dốc, chiều rộng Mô tả tại Chương V 3,1667 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,9324 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn đường dốc Mô tả tại Chương V 0,0424 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0054 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0316 tấn
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,5037 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V 1,6173 100m3
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả tại Chương V 25,5113 m3
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả tại Chương V 2,3192 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0275 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 1,6613 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại Chương V 1,4016 m3
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V 1,6868 m3
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại Chương V 0,3979 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,1405 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,7481 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 0,8272 tấn
45 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả tại Chương V 0,7892 100m3
46 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Mô tả tại Chương V 0,7892 100m3
47 Quét dung dịch chống thấm tầng hầm Mô tả tại Chương V 182,7616 m2
48 Chống thấm tại vị trí mạch ngừng bằng băng cản nước Mô tả tại Chương V 37,92 m
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả tại Chương V 3,9072 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V 4,3482 m3
51 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại Chương V 1,141 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,3374 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 1,0758 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 0,8854 tấn
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 19,4545 m3
56 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V 1,7023 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,2765 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 1,7576 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 0,1793 tấn
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 48,9356 m3
61 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V 4,0266 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 5,5394 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,8361 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả tại Chương V 0,3197 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 1,7008 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 2,1348 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 0,3841 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0797 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 0,0743 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 0,0795 tấn
71 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Mô tả tại Chương V 0,6942 100m3
72 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 83,627 m3
73 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 17,6454 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 280,7294 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 652,9638 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 64,8622 m2
77 Trát xà dầm vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 76,8738 m2
78 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 15,1404 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 143,3464 m2
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,99 m
81 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại Chương V 503,2778 m2
82 Bả bằng bột bả vào má cửa, cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 292,0692 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 280,7294 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 263,3722 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 795,347 m2
86 Sơn Epoxy chống mài mòn tầng hầm hệ lăn gốc Mô tả tại Chương V 112,7257 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch granite men bóng KT 800x800mm Mô tả tại Chương V 81,6374 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch granite men bóng KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 87,4137 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit men bóng cao 800x150mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 5,6649 m2
90 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit men bóng cao 600x150mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 6,777 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 25,4116 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 105,4413 m2
93 Len cửa bằng đá granite tự nhiên , vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 1,342 m2
94 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V 96,0921 m2
95 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả tại Chương V 14,4352 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V 138,5101 m2
97 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V 91,1226 m2
98 Tấm thăm trần tấm tiêu chuẩn KT 600x600x9 Mô tả tại Chương V 2 tấm
99 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm dày 9mm Mô tả tại Chương V 26,3148 m2
100 Sản xuất, lắp dựng trần tấm sợi khoáng (600x600x15)mm Mô tả tại Chương V 75,0836 m2
101 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V 2,8558 m3
102 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên , vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 19,1854 m2
103 Lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm Mô tả tại Chương V 8,2613 m2
104 ốc bắt kính Mô tả tại Chương V 24 cái
105 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại Chương V 1,9933 m3
106 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 31,97 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại Chương V 31,97 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 31,97 m2
109 Lan can cầu thang bằng thép hình, tay vịn cầu thang , kích thước (80x100)mm sơn PU màu nâu Mô tả tại Chương V 21,4045 m
110 Lắp dựng lan can sắt Mô tả tại Chương V 21,4045 m2
111 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 42,2297 m2
112 Khung đỡ bàn chậu rửa Mô tả tại Chương V 6 bộ
113 Công tác ốp đá kim sa hạt trung dày 20mm vào bàn chậu rửa Mô tả tại Chương V 6,8264 m2
114 Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (gồm đầy đủ chân đế inox và phụ kiện) Mô tả tại Chương V 15,99 cái
115 Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm Mô tả tại Chương V 10,358 m2
116 Cung cấp, lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm Mô tả tại Chương V 3,84 m2
117 Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa mở đẩy thủy lực 2 cánh bao gồm bản lề sàn, khoá cửa, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm cửa Mô tả tại Chương V 1 bộ
118 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ liền vách kính khung nhôm, kính dày 8,38mm Mô tả tại Chương V 13,248 m2
119 Phụ kiện cửa sổ mở đẩy Mô tả tại Chương V 6 bộ
120 Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ laminate, khung gỗ tự nhiên ghép thanh, phụ kiện inox mờ Mô tả tại Chương V 11,4704 m2
121 Cung cấp, lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh phủ laminate, khuôn đơn Mô tả tại Chương V 36,16 m
122 Nẹp cửa gỗ công nghiệp phủ laminate Mô tả tại Chương V 72,32 m
123 Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay nắm gạt Mô tả tại Chương V 7 bộ
124 Cung cấp, lắp đặt bản lề inox Mô tả tại Chương V 21 chiếc
125 Cung cấp, lắp dựng cửa đi thép chống cháy, tiêu chuẩn chống cháy 60 phút thép làm cánh dày 0,8mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong Honey comb, sơn tĩnh điện khi hoàn thiện Mô tả tại Chương V 11 m2
126 Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khe thoáng Mô tả tại Chương V 22,481 m2
127 Mô tơ cửa cuốn cho cửa Mô tả tại Chương V 1 chiếc
128 Mô tơ cửa cuốn cho cửa Mô tả tại Chương V 1 chiếc
129 Bộ lưu điện thời gian chờ 24-36h, điện áp vào ra 220VAC, AU600-9Ah, dùng cho mô tơ tải trọng Mô tả tại Chương V 1 bộ
130 Bộ lưu điện thời gian chờ 24-36h, điện áp vào ra 220VAC, AU400-7,2Ah, dùng cho mô tơ tải trọng Mô tả tại Chương V 1 bộ
131 Bọc aluminium hộp cửa cuốn Mô tả tại Chương V 11,1 m2
132 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V 1 TB
133 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V 1 TB
134 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả tại Chương V 1 TB
135 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả tại Chương V 1 TB
136 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Mô tả tại Chương V 1 TB
137 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả tại Chương V 1 TB
138 Cung cấp Lắp đặt đèn Downlight D110 bóng Led 13W Mô tả tại Chương V 24 bộ
139 Cung cấp Lắp đặt đèn ốp trần D160 bóng Led 9W Mô tả tại Chương V 2 bộ
140 Cung cấp Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led 15W Mô tả tại Chương V 5 bộ
141 Cung cấp Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 36W Mô tả tại Chương V 26 bộ
142 Cung cấp Lắp đặt đèn gương bóng Led 3W Mô tả tại Chương V 6 bộ
143 Cung cấp Lắp đặt đèn Tuyp Led dài 1,2m 220V 18W Mô tả tại Chương V 5 bộ
144 Cung cấp Lắp đặt quạt thông gió âm trần Mô tả tại Chương V 6 cái
145 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V Mô tả tại Chương V 28 cái
146 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V Mô tả tại Chương V 4 cái
147 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm âm sàn 16A/250V Mô tả tại Chương V 11 cái
148 Cung cấp Lắp đặt công tắc đơn phím ấn 16A/250V Mô tả tại Chương V 4 cái
149 Cung cấp Lắp đặt công tắc đôi phím ấn 16A/220V Mô tả tại Chương V 2 cái
150 Cung cấp Lắp đặt công tắc ba phím ấn 16A/220V Mô tả tại Chương V 7 cái
151 Cung cấp Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím ấn 16A/250V Mô tả tại Chương V 6 cái
152 Cung cấp Lắp đặt đế âm cho công tắc + ổ cắm Mô tả tại Chương V 62 hộp
153 Cung cấp Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1200x700x250 Mô tả tại Chương V 1 tủ
154 Cung cấp Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA Mô tả tại Chương V 3 cái
155 Cung cấp Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA Mô tả tại Chương V 3 cái
156 Cung cấp Lắp đặt các Aptomat MCB - 2P - 32A, 6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
157 Cung cấp Lắp đặt các Aptomat MCB - 3P - 32A, 6KA Mô tả tại Chương V 2 cái
158 Cung cấp Lắp đặt các Aptomat MCCB - 3P - 50A, 15KA Mô tả tại Chương V 1 cái
159 Cung cấp Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả tại Chương V 3 hộp
160 Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh( 3 cái 1 bộ) Mô tả tại Chương V 1 bộ
161 Tủ điện tầng TĐ2 14MCB Mô tả tại Chương V 1 tủ
162 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A, 4,5KA Mô tả tại Chương V 4 cái
163 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A, 4,5KA Mô tả tại Chương V 5 cái
164 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A, 4,5KA Mô tả tại Chương V 2 cái
165 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 3P - 32A, 6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
166 Cung cấp Tủ điện tầng TĐ2 14MCB Mô tả tại Chương V 1 tủ
167 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A, 4,5KA Mô tả tại Chương V 3 cái
168 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A, 4,5KA Mô tả tại Chương V 8 cái
169 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 3P - 32A, 6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
170 Cung cấp Tủ điện tầng TĐ3 6MCB Mô tả tại Chương V 1 tủ
171 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A, 4,5KA Mô tả tại Chương V 2 cái
172 Cung cấp Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA Mô tả tại Chương V 1 cái
173 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 2P - 32A, 6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
174 Cung cấp Lắp đặt tủ điện 600x400x200 Mô tả tại Chương V 1 tủ
175 Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 2P - 20A, 6KA Mô tả tại Chương V 1 cái
176 Contacto - 2P - 20A Mô tả tại Chương V 1 cái
177 Nút ấn ON/OFF Mô tả tại Chương V 2 cái
178 Chuyển mạch 2 vị trí Mô tả tại Chương V 1 cái
179 Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 Mô tả tại Chương V 50 m
180 Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
181 Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 Mô tả tại Chương V 20 m
182 Cung cấp Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 Mô tả tại Chương V 40 m
183 Cung cấp Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả tại Chương V 800 m
184 Cung cấp Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả tại Chương V 1.000 m
185 Cung cấp Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 Mô tả tại Chương V 30 m
186 Cung cấp Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả tại Chương V 400 m
187 Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện chìm PVC D32(50% chìm) Mô tả tại Chương V 5 m
188 Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện nổi PVC D32 50% nổi) Mô tả tại Chương V 5 m
189 Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện chìm PVC D20(50% chìm) Mô tả tại Chương V 200 m
190 Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện nổi PVC D20(50% nổi) Mô tả tại Chương V 200 m
191 Cung cấp Lắp đặt hộp chia dây các loại D20,4 Mô tả tại Chương V 540 cái
192 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D50/40 Mô tả tại Chương V 50 m
193 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 Mô tả tại Chương V 10 m
194 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m Mô tả tại Chương V 3 cọc
195 Cáp đồng trần M70 Mô tả tại Chương V 6 m
196 Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả tại Chương V 5 m
197 Dây thoát sét thép tròn D10 Mô tả tại Chương V 60 m
198 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m Mô tả tại Chương V 2 cọc
199 Cáp đồng trần M70 Mô tả tại Chương V 5 m
200 Cung cấp Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả tại Chương V 1 hộp
201 Cáp vàng xanh M50 tiếp mass Mô tả tại Chương V 20 m
202 Bảng đồng tiếp địa trung gian 300x100x5mm Mô tả tại Chương V 1 bộ
203 Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng d16, L=2,4m Mô tả tại Chương V 2 cọc
204 Cáp đồng trần M70 Mô tả tại Chương V 5 m
205 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả tại Chương V 4 mối
206 Hóa chất làm giảm điện trở gem BFC Mô tả tại Chương V 5 bao
207 Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở đất Mô tả tại Chương V 1 cái
208 Bộ đếm sét Mô tả tại Chương V 1 cái
209 Cung cấp Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,71 Mô tả tại Chương V 1 100m
210 Cung cấp Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81 Mô tả tại Chương V 1 100m
211 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19 Mô tả tại Chương V 1 100m
212 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19 Mô tả tại Chương V 1 100m
213 Cung cấp Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 27mm Class 1 Mô tả tại Chương V 0,4 100m
214 Cung cấp Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 32mm Class 1 Mô tả tại Chương V 0,1 100m
215 Cung cấp Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2 Mô tả tại Chương V 100 m
216 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm nổi 3 lỗ (2lan RJ45 cat6 + VoiP RJ45 Cat5e) Mô tả tại Chương V 5 cái
217 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 lỗ (1 LAN RJ 45 CAT6+ 1 Voip RJ45 Cat5e) Mô tả tại Chương V 2 cái
218 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường 1 lỗ (1 LAN RJ 45 CAT6) Mô tả tại Chương V 2 cái
219 Máng cáp 150x50 tôn dày 1,2mm Mô tả tại Chương V 35 m
220 Cung cấp Lắp đặt tủ Rack 6U Mô tả tại Chương V 1 1 tủ
221 Cung cấp Lắp đặt tủ Rack 10U Mô tả tại Chương V 1 1 tủ
222 Cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6 (LAN) Mô tả tại Chương V 300 m
223 Lắp đặt dây cáp thoại 4 đôi UTP CATE5E (VOIP) Mô tả tại Chương V 300 m
224 Cung cấp Lắp đặt cáp quang 2FO Mô tả tại Chương V 6 m
225 Cung cấp Lắp đặt cáp quang 4FO Mô tả tại Chương V 50 m
226 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả tại Chương V 50 m
227 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả tại Chương V 50 m
228 Cung cấp Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E Mô tả tại Chương V 200 m
229 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả tại Chương V 100 m
230 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Mô tả tại Chương V 100 m
231 Lắp đặt nút ấn báo khẩn cấp Mô tả tại Chương V 1 5 nút
232 Lắp đặt chuông và đèn báo Mô tả tại Chương V 1 5 đèn
233 Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x0,75mm2 Mô tả tại Chương V 50 m
234 Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 Mô tả tại Chương V 30 m
235 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả tại Chương V 50 m
236 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 4 bộ
237 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 4 cái
238 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 2 bộ
239 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tả tại Chương V 6 bộ
240 Cung cấp Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Mô tả tại Chương V 6 bộ
241 Cung cấp Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 6 cái
242 Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả tại Chương V 2 bể
243 Cung cấp Lắp đặt giá treo Mô tả tại Chương V 6 cái
244 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả tại Chương V 6 cái
245 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V 4 cái
246 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
247 Rơ le phao điện két nước mái Mô tả tại Chương V 1 cái
248 Van xoay chiều D40 Mô tả tại Chương V 1 cái
249 Van xoay chiều D32 Mô tả tại Chương V 2 cái
250 Van xoay chiều D25 Mô tả tại Chương V 4 cái
251 Van xoay chiều D20 Mô tả tại Chương V 1 cái
252 Van 1 chiều D25 Mô tả tại Chương V 1 cái
253 Cung cấp Lắp đặt rắc co D40 Mô tả tại Chương V 1 cái
254 Cung cấp Lắp đặt rắc co D32 Mô tả tại Chương V 1 cái
255 Cung cấp Lắp đặt rắc co D25 Mô tả tại Chương V 5 cái
256 Cung cấp Lắp đặt rắc co D20 Mô tả tại Chương V 1 cái
257 Cung cấp Lắp đặt côn PPR d = 40x25 Mô tả tại Chương V 1 cái
258 Cung cấp Lắp đặt côn PPR d = 25x20 Mô tả tại Chương V 8 cái
259 Cung cấp Lắp đặt tê thu d= 40 x25 Mô tả tại Chương V 1 cái
260 Cung cấp Lắp đặt tê thu d= 25x20 Mô tả tại Chương V 4 cái
261 Cung cấp Lắp đặt tê d= 40 mm Mô tả tại Chương V 1 cái
262 Cung cấp Lắp đặt tê d= 25 mm Mô tả tại Chương V 4 cái
263 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR d =40 Mô tả tại Chương V 2 cái
264 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR d =32 Mô tả tại Chương V 5 cái
265 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR d =25 Mô tả tại Chương V 4 cái
266 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR d =20 Mô tả tại Chương V 23 cái
267 Cung cấp Lắp đặt cút ren trong D20 Mô tả tại Chương V 13 cái
268 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Mô tả tại Chương V 0,12 100m
269 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả tại Chương V 0,1 100m
270 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả tại Chương V 0,42 100m
271 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Mô tả tại Chương V 0,4 100m
272 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả tại Chương V 0,4 100m
273 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả tại Chương V 0,42 100m
274 Cung cấp Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
275 Cung cấp Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
276 Cung cấp Lắp đặt măng sông D40 Mô tả tại Chương V 3 cái
277 Cung cấp Lắp đặt măng sông D32 Mô tả tại Chương V 2 cái
278 Cung cấp Lắp đặt măng sông D25 Mô tả tại Chương V 11 cái
279 Cung cấp Lắp đặt măng sông D20 Mô tả tại Chương V 10 cái
280 Cung cấp Lắp đặt vòi rửa D20 Mô tả tại Chương V 1 bộ
281 Chóp thông hơi D60 Mô tả tại Chương V 2 cái
282 Cung cấp Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả tại Chương V 2 cái
283 Cung cấp Lắp đặt phễu thoát sàn D90 Mô tả tại Chương V 8 cái
284 Cung cấp Lắp đặt tê chếch D110 Mô tả tại Chương V 6 cái
285 Cung cấp Lắp đặt tê chếch D90 Mô tả tại Chương V 13 cái
286 Cung cấp Lắp đặt tê chếch D60 Mô tả tại Chương V 2 cái
287 Cung cấp Lắp đặt tê chếch D42 Mô tả tại Chương V 2 cái
288 Cung cấp Lắp đặt tê chếch D110x60 Mô tả tại Chương V 2 cái
289 Cung cấp Lắp đặt tê chếch D110x90 Mô tả tại Chương V 2 cái
290 Cung cấp Lắp đặt tê chếch D90x42 Mô tả tại Chương V 4 cái
291 Cung cấp Lắp đặt cút chếch 45 D110 Mô tả tại Chương V 26 cái
292 Cung cấp Lắp đặt cút chếch 45 D90 Mô tả tại Chương V 38 cái
293 Cung cấp Lắp đặt cút chếch 45 D60 Mô tả tại Chương V 4 cái
294 Cung cấp Lắp đặt cút chếch 45 D42 Mô tả tại Chương V 12 cái
295 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa D42x34 Mô tả tại Chương V 6 cái
296 Cung cấp Lắp đặt cút 90 D60 Mô tả tại Chương V 14 cái
297 Cung cấp Lắp đặt cút 90 D34 Mô tả tại Chương V 6 cái
298 Cung cấp Lắp đặt si phông D90 Mô tả tại Chương V 8 bộ
299 Cung cấp Lắp đặt si phông D34 Mô tả tại Chương V 6 bộ
300 Cung cấp Lắp nút bịt nhựa D110 Mô tả tại Chương V 2 cái
301 Cung cấp Lắp nút bịt nhựa D90 Mô tả tại Chương V 2 cái
302 Cung cấp Lắp đặt măng sông D110 Mô tả tại Chương V 12 cái
303 Cung cấp Lắp đặt măng sông D90 Mô tả tại Chương V 16 cái
304 Cung cấp Lắp đặt măng sông D60 Mô tả tại Chương V 7 cái
305 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa Upvc D110 Mô tả tại Chương V 0,48 100m
306 Lắp đặt ống nhựa Upvc D90 Mô tả tại Chương V 0,62 100m
307 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa Upvc D60 Mô tả tại Chương V 0,28 100m
308 Lắp đặt ống nhựa Upvc D42 Mô tả tại Chương V 0,1 100m
309 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả tại Chương V 0,48 100m
310 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả tại Chương V 0,62 100m
311 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả tại Chương V 0,28 100m
312 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
313 Tê thu D110x 60 Mô tả tại Chương V 1 cái
314 Tê thu D90x 60 Mô tả tại Chương V 1 cái
315 Cung cấp, lắp dựng rãnh thu nước bằng thép KT 1000x400x40x5 Mô tả tại Chương V 6 m
316 Cung cấp Lắp đặt tê thông tắc D110 Mô tả tại Chương V 1 cái
317 Cung cấp Lắp đặt tê thông tắc D90 Mô tả tại Chương V 1 cái
318 Ống PPR 50 Mô tả tại Chương V 0,12 100m
319 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
320 Măng xông PPR D50 Mô tả tại Chương V 3 cái
321 Cung cấp Lắp đặt đầu báo khói thường Mô tả tại Chương V 6 cái
322 Cung cấp Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định loại thường Mô tả tại Chương V 6 cái
323 Cung cấp Lắp đặt đế đầu báo Mô tả tại Chương V 12 Cái
324 Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả tại Chương V 5 nút
325 Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả tại Chương V 5 cái
326 Cung cấp Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả tại Chương V 5 cái
327 Cung cấp Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật 150x150x150mm Mô tả tại Chương V 8 hộp
328 Cung cấp Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 Mô tả tại Chương V 146,47 m
329 Cung cấp Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống và chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 Mô tả tại Chương V 116 m
330 Cung cấp Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 8Px1.5mm2 Mô tả tại Chương V 23,3 m
331 Cung cấp Lắp đặt ống gen chống cháy bảo vệ dây tín hiệu D20 Mô tả tại Chương V 285,775 m
332 Cung cấp Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng Mô tả tại Chương V 5 cái
333 Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả tại Chương V 5 cái
334 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Băng, keo, tan, vít nở) Mô tả tại Chương V 1 HT
335 Cung cấp Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600X600X180 Mô tả tại Chương V 7 hộp
336 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,1383 100m3
337 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m Mô tả tại Chương V 1,5368 m3
338 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 0,639 m3
339 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 1,1858 m3
340 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,048 100m2
341 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0747 tấn
342 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Mô tả tại Chương V 0,0011 tấn
343 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0916 tấn
344 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,3015 m3
345 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,39 m2
346 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả tại Chương V 20,535 m2
347 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( lớp 1 ) Mô tả tại Chương V 20,535 m2
348 Đánh màu tường bể Mô tả tại Chương V 20,535 m2
349 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,25 m2
350 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,0536 100m3
351 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại Chương V 0,1001 100m3
352 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo đến bãi thải Mô tả tại Chương V 0,1001 100m3
353 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,0243 100m3
354 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m Mô tả tại Chương V 0,2696 m3
355 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 0,2074 m3
356 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 0,1538 m3
357 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,9821 m3
358 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,96 m2
359 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,56 m2
360 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,104 m3
361 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0041 100m2
362 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V 1 cái
363 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,0072 100m3
364 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải Mô tả tại Chương V 0,0198 100m3
365 Thuê cừ thép xung quanh công trình bằng thép hình C200 Mô tả tại Chương V 1 TB
366 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả tại Chương V 1 TB
367 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn Mô tả tại Chương V 1 TB
368 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải Mô tả tại Chương V 1 TB
369 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mô tả tại Chương V 1 TB
370 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Mô tả tại Chương V 1 TB
371 Đào hào chống mối ngoài công trình Mô tả tại Chương V 2,848 m3
372 Xử lý phòng mối bao ngoài công trình Mô tả tại Chương V 2,848 m3
373 Đắp đất hào Mô tả tại Chương V 2,848 m3
374 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả tại Chương V 76,728 m2
375 Trải nilong hào chống mối ngoài nhà Mô tả tại Chương V 15,664 m2
376 Xử lý phòng mối bên trong công trình Mô tả tại Chương V 10,821 m3
377 Đào hào chống mối ngoài công trình Mô tả tại Chương V 10,821 m3
378 Đắp đất Mô tả tại Chương V 10,821 m3
379 Trải nilong hào chống mối trong nhà Mô tả tại Chương V 132,253 m2
380 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả tại Chương V 110,622 m2
381 Trải nilong mặt nền Mô tả tại Chương V 110,622 m2
382 Bảo hiểm công trình xây dựng Mô tả tại Chương V 1 Trọn gói
B Hạng mục: Thiết bị
1 Cung cấp Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS Mô tả tại Chương V 1 cái
2 Cung cấp Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm Mô tả tại Chương V 1 cái
3 Cung cấp Lắp đặt thiết bị cắt sét 3 pha Mô tả tại Chương V 1 cái
4 Cung cấp Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 63 A Mô tả tại Chương V 1 cái
5 Cung cấp Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 25 A Mô tả tại Chương V 1 cái
6 Cung cấp Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường mạng Mô tả tại Chương V 1 cái
7 Cung cấp Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả tại Chương V 1 cái
8 Cung cấp Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU Mô tả tại Chương V 3 máy
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 32.000 BTU Mô tả tại Chương V 2 máy
10 Cung cấp Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả tại Chương V 1 1 trung tâm
11 Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước chìm nước thải Q >= 2m3/h; H >= 30m Mô tả tại Chương V 1 bộ
12 Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước chìm nước thải Q >= 10m3/h; H >= 15m Mô tả tại Chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->