Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 10:51:00 đến ngày 2021-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Thi công xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp cọc đục sẳn 200x200. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250. Thép chủ 4D14 | Mô tả tại Chương V | 553,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả tại Chương V | 5,666 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả tại Chương V | 0,008 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn âm bằng bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả tại Chương V | 0,726 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả tại Chương V | 68 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả tại Chương V | 1,752 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô đến bãi thải | Mô tả tại Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 1,8038 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 2,3704 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,8013 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 6,1865 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 15,292 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,4101 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 7,4872 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,4184 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,465 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10| Mô tả tại Chương V |
2,4617
|
tấn |
|
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,8021 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 4,1502 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 21,4441 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0174 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,0183 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đường dốc, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 3,1667 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,9324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn đường dốc | Mô tả tại Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0054 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0316 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,5037 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 1,6173 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 25,5113 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,3192 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0275 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,6613 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,4016 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 1,6868 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,3979 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1405 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,7481 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,8272 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả tại Chương V | 0,7892 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả tại Chương V | 0,7892 | 100m3 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm tầng hầm | Mô tả tại Chương V | 182,7616 | m2 |
| 48 | Chống thấm tại vị trí mạch ngừng bằng băng cản nước | Mô tả tại Chương V | 37,92 | m |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,9072 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 4,3482 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,141 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,3374 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,0758 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,8854 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 19,4545 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,7023 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2765 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,7576 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,1793 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 48,9356 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,0266 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,5394 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,8361 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,3197 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,7008 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,1348 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,3841 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0797 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,0743 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,0795 | tấn |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả tại Chương V | 0,6942 | 100m3 |
| 72 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 83,627 | m3 |
| 73 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 17,6454 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 280,7294 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 652,9638 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 64,8622 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 76,8738 | m2 |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 15,1404 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 143,3464 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,99 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 503,2778 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào má cửa, cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 292,0692 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 280,7294 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 263,3722 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 795,347 | m2 |
| 86 | Sơn Epoxy chống mài mòn tầng hầm hệ lăn gốc | Mô tả tại Chương V | 112,7257 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch granite men bóng KT 800x800mm | Mô tả tại Chương V | 81,6374 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch granite men bóng KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 87,4137 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit men bóng cao 800x150mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,6649 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granit men bóng cao 600x150mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,777 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 25,4116 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 105,4413 | m2 |
| 93 | Len cửa bằng đá granite tự nhiên , vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,342 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V | 96,0921 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả tại Chương V | 14,4352 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 138,5101 | m2 |
| 97 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 91,1226 | m2 |
| 98 | Tấm thăm trần tấm tiêu chuẩn KT 600x600x9 | Mô tả tại Chương V | 2 | tấm |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao chịu ẩm, khung xương chìm dày 9mm | Mô tả tại Chương V | 26,3148 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng trần tấm sợi khoáng (600x600x15)mm | Mô tả tại Chương V | 75,0836 | m2 |
| 101 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,8558 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên , vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,1854 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm | Mô tả tại Chương V | 8,2613 | m2 |
| 104 | ốc bắt kính | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 105 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,9933 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 31,97 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 31,97 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 31,97 | m2 |
| 109 | Lan can cầu thang bằng thép hình, tay vịn cầu thang , kích thước (80x100)mm sơn PU màu nâu | Mô tả tại Chương V | 21,4045 | m |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 21,4045 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 42,2297 | m2 |
| 112 | Khung đỡ bàn chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 113 | Công tác ốp đá kim sa hạt trung dày 20mm vào bàn chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 6,8264 | m2 |
| 114 | Vách ngăn liền cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (gồm đầy đủ chân đế inox và phụ kiện) | Mô tả tại Chương V | 15,99 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả tại Chương V | 10,358 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng phụ kiện cửa mở đẩy thủy lực 2 cánh bao gồm bản lề sàn, khoá cửa, kẹp trên, kẹp dưới, tay nắm cửa | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ liền vách kính khung nhôm, kính dày 8,38mm | Mô tả tại Chương V | 13,248 | m2 |
| 119 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ laminate, khung gỗ tự nhiên ghép thanh, phụ kiện inox mờ | Mô tả tại Chương V | 11,4704 | m2 |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng khuôn cửa gỗ tự nhiên ghép thanh phủ laminate, khuôn đơn | Mô tả tại Chương V | 36,16 | m |
| 122 | Nẹp cửa gỗ công nghiệp phủ laminate | Mô tả tại Chương V | 72,32 | m |
| 123 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa tay nắm gạt | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt bản lề inox | Mô tả tại Chương V | 21 | chiếc |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi thép chống cháy, tiêu chuẩn chống cháy 60 phút thép làm cánh dày 0,8mm, thép làm khung dày 1,2mm, vật liệu bên trong Honey comb, sơn tĩnh điện khi hoàn thiện | Mô tả tại Chương V | 11 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn khe thoáng | Mô tả tại Chương V | 22,481 | m2 |
| 127 | Mô tơ cửa cuốn cho cửa | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 128 | Mô tơ cửa cuốn cho cửa | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 129 | Bộ lưu điện thời gian chờ 24-36h, điện áp vào ra 220VAC, AU600-9Ah, dùng cho mô tơ tải trọng | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Bộ lưu điện thời gian chờ 24-36h, điện áp vào ra 220VAC, AU400-7,2Ah, dùng cho mô tơ tải trọng | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Bọc aluminium hộp cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 11,1 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 135 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 136 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 137 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 138 | Cung cấp Lắp đặt đèn Downlight D110 bóng Led 13W | Mô tả tại Chương V | 24 | bộ |
| 139 | Cung cấp Lắp đặt đèn ốp trần D160 bóng Led 9W | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Cung cấp Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led 15W | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 141 | Cung cấp Lắp đặt đèn Panel Led 600x600 36W | Mô tả tại Chương V | 26 | bộ |
| 142 | Cung cấp Lắp đặt đèn gương bóng Led 3W | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 143 | Cung cấp Lắp đặt đèn Tuyp Led dài 1,2m 220V 18W | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 144 | Cung cấp Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 145 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 146 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 147 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm âm sàn 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 148 | Cung cấp Lắp đặt công tắc đơn phím ấn 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 149 | Cung cấp Lắp đặt công tắc đôi phím ấn 16A/220V | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 150 | Cung cấp Lắp đặt công tắc ba phím ấn 16A/220V | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 151 | Cung cấp Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím ấn 16A/250V | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 152 | Cung cấp Lắp đặt đế âm cho công tắc + ổ cắm | Mô tả tại Chương V | 62 | hộp |
| 153 | Cung cấp Lắp đặt tủ điện tổng TĐT 1200x700x250 | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 154 | Cung cấp Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5 KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 155 | Cung cấp Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 156 | Cung cấp Lắp đặt các Aptomat MCB - 2P - 32A, 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp Lắp đặt các Aptomat MCB - 3P - 32A, 6KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 158 | Cung cấp Lắp đặt các Aptomat MCCB - 3P - 50A, 15KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 160 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh( 3 cái 1 bộ) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Tủ điện tầng TĐ2 14MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 162 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A, 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 163 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A, 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 164 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A, 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 3P - 32A, 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp Tủ điện tầng TĐ2 14MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 167 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A, 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 168 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 20A, 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 169 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 3P - 32A, 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Cung cấp Tủ điện tầng TĐ3 6MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 171 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 1P - 16A, 4,5KA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 172 | Cung cấp Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5 KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 2P - 32A, 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Cung cấp Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 175 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat MCB - 2P - 20A, 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 176 | Contacto - 2P - 20A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 177 | Nút ấn ON/OFF | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 178 | Chuyển mạch 2 vị trí | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 179 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 180 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 181 | Cung cấp Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 182 | Cung cấp Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 183 | Cung cấp Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 800 | m |
| 184 | Cung cấp Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.000 | m |
| 185 | Cung cấp Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 186 | Cung cấp Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 400 | m |
| 187 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện chìm PVC D32(50% chìm) | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 188 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện nổi PVC D32 50% nổi) | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 189 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện chìm PVC D20(50% chìm) | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 190 | Cung cấp Lắp đặt ống luồn dây điện nổi PVC D20(50% nổi) | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 191 | Cung cấp Lắp đặt hộp chia dây các loại D20,4 | Mô tả tại Chương V | 540 | cái |
| 192 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 193 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC/D110 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 194 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả tại Chương V | 3 | cọc |
| 195 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 196 | Kéo rải cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 197 | Dây thoát sét thép tròn D10 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 198 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Mô tả tại Chương V | 2 | cọc |
| 199 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 200 | Cung cấp Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 201 | Cáp vàng xanh M50 tiếp mass | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 202 | Bảng đồng tiếp địa trung gian 300x100x5mm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng d16, L=2,4m | Mô tả tại Chương V | 2 | cọc |
| 204 | Cáp đồng trần M70 | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 205 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả tại Chương V | 4 | mối |
| 206 | Hóa chất làm giảm điện trở gem BFC | Mô tả tại Chương V | 5 | bao |
| 207 | Hộp bảo vệ và kiểm tra điện trở đất | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 208 | Bộ đếm sét | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 209 | Cung cấp Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0,71 | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 210 | Cung cấp Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0,81 | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 211 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm dày 19 | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 212 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm dày 19 | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 213 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 27mm Class 1 | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 214 | Cung cấp Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D 32mm Class 1 | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 215 | Cung cấp Lắp đặt dây tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 216 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm nổi 3 lỗ (2lan RJ45 cat6 + VoiP RJ45 Cat5e) | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 217 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 lỗ (1 LAN RJ 45 CAT6+ 1 Voip RJ45 Cat5e) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 218 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường 1 lỗ (1 LAN RJ 45 CAT6) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 219 | Máng cáp 150x50 tôn dày 1,2mm | Mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 220 | Cung cấp Lắp đặt tủ Rack 6U | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 221 | Cung cấp Lắp đặt tủ Rack 10U | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 222 | Cáp mạng 4 đôi UTP CAT 6 (LAN) | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 223 | Lắp đặt dây cáp thoại 4 đôi UTP CATE5E (VOIP) | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 224 | Cung cấp Lắp đặt cáp quang 2FO | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 225 | Cung cấp Lắp đặt cáp quang 4FO | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 226 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 227 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 228 | Cung cấp Lắp đặt cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 229 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 230 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt nút ấn báo khẩn cấp | Mô tả tại Chương V | 1 | 5 nút |
| 232 | Lắp đặt chuông và đèn báo | Mô tả tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 233 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x0,75mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 234 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 235 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 236 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 237 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 238 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 239 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 240 | Cung cấp Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 241 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 242 | Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 2 | bể |
| 243 | Cung cấp Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 244 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 245 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 247 | Rơ le phao điện két nước mái | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 248 | Van xoay chiều D40 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 249 | Van xoay chiều D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 250 | Van xoay chiều D25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Van xoay chiều D20 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 252 | Van 1 chiều D25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 253 | Cung cấp Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 254 | Cung cấp Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 255 | Cung cấp Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 256 | Cung cấp Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 257 | Cung cấp Lắp đặt côn PPR d = 40x25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 258 | Cung cấp Lắp đặt côn PPR d = 25x20 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 259 | Cung cấp Lắp đặt tê thu d= 40 x25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 260 | Cung cấp Lắp đặt tê thu d= 25x20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 261 | Cung cấp Lắp đặt tê d= 40 mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 262 | Cung cấp Lắp đặt tê d= 25 mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 263 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR d =40 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 264 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR d =32 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 265 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR d =25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 266 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR d =20 | Mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 267 | Cung cấp Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 272 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 273 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 274 | Cung cấp Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 275 | Cung cấp Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 276 | Cung cấp Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 277 | Cung cấp Lắp đặt măng sông D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 278 | Cung cấp Lắp đặt măng sông D25 | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 279 | Cung cấp Lắp đặt măng sông D20 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 280 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 281 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 282 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 283 | Cung cấp Lắp đặt phễu thoát sàn D90 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 284 | Cung cấp Lắp đặt tê chếch D110 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 285 | Cung cấp Lắp đặt tê chếch D90 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 286 | Cung cấp Lắp đặt tê chếch D60 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 287 | Cung cấp Lắp đặt tê chếch D42 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 288 | Cung cấp Lắp đặt tê chếch D110x60 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 289 | Cung cấp Lắp đặt tê chếch D110x90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 290 | Cung cấp Lắp đặt tê chếch D90x42 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 291 | Cung cấp Lắp đặt cút chếch 45 D110 | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 292 | Cung cấp Lắp đặt cút chếch 45 D90 | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 293 | Cung cấp Lắp đặt cút chếch 45 D60 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 294 | Cung cấp Lắp đặt cút chếch 45 D42 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 295 | Cung cấp Lắp đặt côn nhựa D42x34 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 296 | Cung cấp Lắp đặt cút 90 D60 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 297 | Cung cấp Lắp đặt cút 90 D34 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 298 | Cung cấp Lắp đặt si phông D90 | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 299 | Cung cấp Lắp đặt si phông D34 | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 300 | Cung cấp Lắp nút bịt nhựa D110 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 301 | Cung cấp Lắp nút bịt nhựa D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 302 | Cung cấp Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 303 | Cung cấp Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 304 | Cung cấp Lắp đặt măng sông D60 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 305 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa Upvc D110 | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D90 | Mô tả tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 307 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa Upvc D60 | Mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D42 | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 309 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 310 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 311 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 312 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 313 | Tê thu D110x 60 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 314 | Tê thu D90x 60 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 315 | Cung cấp, lắp dựng rãnh thu nước bằng thép KT 1000x400x40x5 | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 316 | Cung cấp Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 317 | Cung cấp Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 318 | Ống PPR 50 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 319 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 320 | Măng xông PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 321 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo khói thường | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 322 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định loại thường | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 323 | Cung cấp Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả tại Chương V | 12 | Cái |
| 324 | Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 5 | nút |
| 325 | Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 326 | Cung cấp Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 327 | Cung cấp Lắp đặt hộp đấu nối dây kỹ thuật 150x150x150mm | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 328 | Cung cấp Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 146,47 | m |
| 329 | Cung cấp Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống và chiếu sáng sự cố 2x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 116 | m |
| 330 | Cung cấp Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 8Px1.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 23,3 | m |
| 331 | Cung cấp Lắp đặt ống gen chống cháy bảo vệ dây tín hiệu D20 | Mô tả tại Chương V | 285,775 | m |
| 332 | Cung cấp Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 333 | Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 334 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (Băng, keo, tan, vít nở) | Mô tả tại Chương V | 1 | HT |
| 335 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600X600X180 | Mô tả tại Chương V | 7 | hộp |
| 336 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 337 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả tại Chương V | 1,5368 | m3 |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,639 | m3 |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,1858 | m3 |
| 340 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0747 | tấn |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0011 | tấn |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0916 | tấn |
| 344 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,3015 | m3 |
| 345 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,39 | m2 |
| 346 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả tại Chương V | 20,535 | m2 |
| 347 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( lớp 1 ) | Mô tả tại Chương V | 20,535 | m2 |
| 348 | Đánh màu tường bể | Mô tả tại Chương V | 20,535 | m2 |
| 349 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,25 | m2 |
| 350 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 351 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1001 | 100m3 |
| 352 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo đến bãi thải | Mô tả tại Chương V | 0,1001 | 100m3 |
| 353 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 354 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m | Mô tả tại Chương V | 0,2696 | m3 |
| 355 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,2074 | m3 |
| 356 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,1538 | m3 |
| 357 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,9821 | m3 |
| 358 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,96 | m2 |
| 359 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 360 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,104 | m3 |
| 361 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 362 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 363 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 364 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Mô tả tại Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 365 | Thuê cừ thép xung quanh công trình bằng thép hình C200 | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 366 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 367 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 368 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 369 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 370 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 371 | Đào hào chống mối ngoài công trình | Mô tả tại Chương V | 2,848 | m3 |
| 372 | Xử lý phòng mối bao ngoài công trình | Mô tả tại Chương V | 2,848 | m3 |
| 373 | Đắp đất hào | Mô tả tại Chương V | 2,848 | m3 |
| 374 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả tại Chương V | 76,728 | m2 |
| 375 | Trải nilong hào chống mối ngoài nhà | Mô tả tại Chương V | 15,664 | m2 |
| 376 | Xử lý phòng mối bên trong công trình | Mô tả tại Chương V | 10,821 | m3 |
| 377 | Đào hào chống mối ngoài công trình | Mô tả tại Chương V | 10,821 | m3 |
| 378 | Đắp đất | Mô tả tại Chương V | 10,821 | m3 |
| 379 | Trải nilong hào chống mối trong nhà | Mô tả tại Chương V | 132,253 | m2 |
| 380 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả tại Chương V | 110,622 | m2 |
| 381 | Trải nilong mặt nền | Mô tả tại Chương V | 110,622 | m2 |
| 382 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Mô tả tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị cắt sét 3 pha | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 63 A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha 25 A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền đường mạng | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000 BTU | Mô tả tại Chương V | 3 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 32.000 BTU | Mô tả tại Chương V | 2 | máy |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước chìm nước thải Q >= 2m3/h; H >= 30m | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt máy bơm nước chìm nước thải Q >= 10m3/h; H >= 15m | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi