Gói thầu: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240081 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 18:50:00 đến ngày 2021-03-31 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 732,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện ABS kỹ thuật | 10 | Tủ | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 2 | Cáp điện 2x2.5 mm, cadivi | 870 | m | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 3 | Cáp mạng Cat5e | 2.289 | m | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 4 | Media Converter 10/100Mbps | 20 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 5 | Dây nhảy quang SC-FC (Single mode) | 44 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 6 | Dây Path cord | 44 | Sợi | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 7 | ODF 2 FO | 20 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 8 | Cáp Quang 2FO treo | 1.152 | m | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 9 | Thi công cáp quang Dùng máy hàn quang chuyên dụng | 1.152 | m | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 10 | Hàn nối cáp quang | 40 | Mối | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 11 | Đầu bấm RJ45 | 40 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 12 | SW 8 port | 20 | Con | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 13 | Ổ cắm điện | 20 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 14 | Hộp nhựa, Hộp kỹ thuật | 20 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 15 | Tủ Rack 9U đựng đầu ghi | 11 | Tủ | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 16 | Dây HDMI sợi 10m 4K | 11 | Sợi | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 17 | Nhân công lắp đặt và cấu hình 20 camera IP IR dome | 20 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 18 | Nhân công di dời và lắp đặt 4 camera tại 4 Phường | 4 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 19 | Băng keo, vít nở, tắc kê, nệp nhựa …. | 1 | Bộ | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 20 | Tivi Samsung 32 inch UA32T4500 | 10 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 21 | TV Samsung 4K 43 inch QA43Q60T | 1 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 22 | IP IR Dome camera (1) | 14 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 23 | IP IR Dome camera (2) | 6 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 24 | Đầu ghi hình 08 CH XRN-810S | 1 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 25 | Microphon Rode VideoMic Go RODE | 14 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 26 | Ổ cứng Toshiba 2TB ST2000VX008 | 12 | Chiếc | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V | ||
| 27 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh XRN-410S | 10 | Cái | Đáp ứng khoản b mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.099058E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.19811E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu), cụ thể:
Số lượng hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.894.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng > 1.025.788.000 VND.
Tài liệu chứng minh:
- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);
- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính đã thanh toán cho hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính);
- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất;
- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.
Ghi chú:
- Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bao gồm: cung cấp và lắp đặt mới hệ thống camera;
- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 512.894.000 VND.
Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu (hoặc Biên bản thanh lý), Hóa đơn GTGT để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.894.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.025.788.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành) - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi