Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 18:13:00 đến ngày 2021-04-07 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,523,554,051 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo khối 04 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 378,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 4,9525 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 884,0125 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8924 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,233 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0204 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 212,3724 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 372,33 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 135,38 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 961,0049 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 310,78 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 650,2249 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính 8ly | Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7, kính 5 ly | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5 ly | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Khung bảo vệ INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 19 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact | Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn lon âm trần led Þ200 - 12W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led vuông 225x225 - 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 399 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 216 | m |
| 27 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt chứa thiết bị | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | mốc |
| 43 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 44 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 417 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối ren ngoài D34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khoá D34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Van khoá 2 chiều D42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 86 | Lắp đặt máy bơm nước điều áp 1HP | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khối 03 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 176,3183 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 4,6636 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 289,443 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 88,0436 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0674 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,2707 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép lan can, lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,7172 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 180,2105 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 174,7361 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 173,88 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 13,85 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 303,6585 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 140,5943 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 163,0642 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính 8ly | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 21 | Khung bảo vệ INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5 ly | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn lon âm trần led Þ200 - 12W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn led vuông 225x225 - 18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 305 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 243 | m |
| 30 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt mặt chứa thiết bị | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | mốc |
| 45 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 46 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 213 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối ren ngoài D34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khoá D34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: XDM khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ (06 phòng) kết hợp khối phụ trợ và khối tổ chức ăn; khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 294,1875 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 23,535 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,8367 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 22,8787 | tấn |
| 5 | Thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 11,3098 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 47,07 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 504 | 1 mối nối |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7754 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7545 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,1651 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 13,1651 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 75,7464 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 2,7684 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7473 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,0069 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,6801 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép giằng móng | Chương V của E-HSMT | 3,1872 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9551 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,1249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,9065 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,6279 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, cây chống thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,4174 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,9909 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5252 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5725 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 119,6296 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,1082 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0424 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 8,6402 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0158 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,76 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 162,0124 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,5416 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 18,941 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,6788 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép giằng tường, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1,5997 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7284 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4003 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,0511 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4002 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1399 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 1,8799 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,8799 | tấn |
| 48 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6129 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 101,1884 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,6303 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,1506 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 71,2326 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,0386 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,0684 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,6494 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,2854 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,831 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,901 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,8524 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 955,0003 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 156,4477 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75(ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 137,7357 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.496,5689 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 548,31 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 296,4494 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 381,081 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 669,4358 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.641,1496 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.277,1284 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.669,0943 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.249,1837 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 79,9302 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 71,4022 | m2 |
| 74 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 75 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 721,4826 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 253,728 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Chương V của E-HSMT | 579,9375 | m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,35 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 31,77 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 91,845 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Chương V của E-HSMT | 1.325,8967 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 | Chương V của E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,2959 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,2959 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 8,1876 | 100m2 |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 731,3317 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 103,6 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 170,82 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 39,326 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 170,82 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách Compact+phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 36,187 | m2 |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.965 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.676 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.638 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 2.552 | m |
| 99 | Lắp đặt máng cáp 100x50x2mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 100 | Phụ kiện lắp máng cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V của E-HSMT | 98 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp âm đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 112 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Chương V của E-HSMT | 21 | 0.0 |
| 113 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Chương V của E-HSMT | 8 | 0.0 |
| 114 | Lắp đặt mặt đơn 3 | Chương V của E-HSMT | 75 | 0.0 |
| 115 | Lắp đặt mặt đôi 4 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 117 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 118 | Lắp đặt Cáp đồng trần D25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 119 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module | Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 120 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt RCBO | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCCB 3P-40A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 3P-80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 127 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 128 | Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | mốc |
| 129 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 50 | viên |
| 130 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối ren ngoài D34mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khoá D34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 169 | Van khoá 2 chiều D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phao cơ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bể |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 174 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 175 | Lắp đặt máy bơm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,6704 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 178 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 23,5 | 100m |
| 179 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 180 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 184 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 11,571 | m3 |
| 185 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,204 | m3 |
| 186 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,05 | m2 |
| 187 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 176,9 | m2 |
| 188 | Ván khuôn giằng HTH | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp HTH, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 192 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 193 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 3,75 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| D | Hạng mục 4: XDM Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Ván khuôn cọc bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,0148 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3115 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9808 | tấn |
| 4 | Lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,0148 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 10,148 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,537 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 21,8064 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng, đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 1,1614 | 100m2 |
| 12 | Lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,3359 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4172 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0056 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,3962 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0955 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,4592 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,52 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m |
| 27 | Ván khuôn đan, ô văng, lanh tô cửa | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1422 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm mái, sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2462 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6932 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,1536 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,94 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 85,98 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,46 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 48 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 4,58 | m2 |
| 49 | Gia công lắp dựng cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,4584 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hàng rào nhúng kẽm | Chương V của E-HSMT | 343,8055 | m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt các MCB 2P/20/6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED (1x15W) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối điện đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi, ba chấu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: XDM Sân, đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 2 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 4,51 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,0092 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,116 | m3 |
| 5 | Đào bó bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,2021 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5691 | m3 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,726 | m |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,1082 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,4904 | m2 |
| 11 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.083,68 | m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.083,68 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8775 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1751 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8151 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,3775 | m2 |
| 21 | Ván khuôn giằng thành mương | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1968 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 1,594 | 100m |
| 26 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 6,6706 | 100m2 |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 11,4439 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bờ bao | Chương V của E-HSMT | 2,0531 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 45,402 | 100m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép neo bờ bao, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7285331E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.066.487.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.265.951.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.066.487.800 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.066.487.800 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.066.487.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
32.265.951.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi