Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363806-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210342460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 18:13:00 đến ngày 2021-04-07 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,523,554,051 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo khối 04 phòng học
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 378,69 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 26 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 4,9525 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 884,0125 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,8924 tấn
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,074 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 37,233 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,0204 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 212,3724 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 372,33 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 135,38 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 961,0049 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 310,78 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 650,2249 m2
15 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính 8ly Chương V của E-HSMT 15,84 m2
16 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 7, kính 5 ly Chương V của E-HSMT 2,64 m2
17 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5 ly Chương V của E-HSMT 9,6 m2
18 Lắp dựng Khung bảo vệ INOX 304 Chương V của E-HSMT 12,48 m2
19 Thi công vách ngăn bằng tấm Compact Chương V của E-HSMT 23,76 m2
20 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 16 cái
21 Lắp đặt đèn lon âm trần led Þ200 - 12W Chương V của E-HSMT 16 bộ
22 Lắp đặt đèn led vuông 225x225 - 18W Chương V của E-HSMT 8 bộ
23 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 16 bộ
24 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 399 m
25 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 690 m
26 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 216 m
27 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 22 hộp
28 Lắp đặt hộp nối 100x100x50 Chương V của E-HSMT 8 hộp
29 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 18 cái
30 Lắp đặt mặt chứa thiết bị Chương V của E-HSMT 25 cái
31 Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm Chương V của E-HSMT 15 cái
32 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
33 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 65/50mm Chương V của E-HSMT 50 m
35 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Lắp đặt MCB 3P-32A Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt RCBO 2P-16A Chương V của E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
42 Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 mốc
43 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
44 Đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
46 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 417 m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,64 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,52 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,24 100m
51 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 64 cái
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 60 cái
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 60 cái
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 100 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 24 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 16 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
58 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 24 cái
61 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 16 bộ
63 Lắp đặt lavabo Chương V của E-HSMT 12 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 12 bộ
65 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
66 Lắp đặt bể tự hoại nhựa 2m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,49 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
70 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 36 cái
71 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 16 cái
72 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 52 cái
76 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 16 cái
77 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 6 cái
78 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt nối ren ngoài D34mm Chương V của E-HSMT 14 cái
80 Lắp đặt van khoá D34mm Chương V của E-HSMT 4 bộ
81 Van khoá 2 chiều D42mm Chương V của E-HSMT 3 bộ
82 Lắp đặt phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 1 bộ
85 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
86 Lắp đặt máy bơm nước điều áp 1HP Chương V của E-HSMT 1 1 máy
B Hạng mục 2: Cải tạo khối 03 phòng học
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT 176,3183 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 29,52 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 4,6636 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 289,443 m2
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT 88,0436 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,0674 tấn
7 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2406 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,2707 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0194 tấn
10 Ván khuôn thép lan can, lanh tô Chương V của E-HSMT 0,052 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,195 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,7172 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 180,2105 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 174,7361 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 173,88 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 13,85 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 303,6585 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 140,5943 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 163,0642 m2
20 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính 8ly Chương V của E-HSMT 5,72 m2
21 Khung bảo vệ INOX 304 Chương V của E-HSMT 3,12 m2
22 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5 ly Chương V của E-HSMT 25,92 m2
23 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 6 cái
24 Lắp đặt đèn lon âm trần led Þ200 - 12W Chương V của E-HSMT 6 bộ
25 Lắp đặt đèn led vuông 225x225 - 18W Chương V của E-HSMT 1 bộ
26 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 11 bộ
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 305 m
28 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 180 m
29 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 243 m
30 Lắp đặt đế âm đơn Chương V của E-HSMT 16 hộp
31 Lắp đặt hộp nối 100x100x50 Chương V của E-HSMT 5 hộp
32 Lắp đặt công tắc 1 chiều Chương V của E-HSMT 11 cái
33 Lắp đặt mặt chứa thiết bị Chương V của E-HSMT 16 cái
34 Lắp đặt ô cắm 3 chấu loại 2 ổ cắm Chương V của E-HSMT 39 cái
35 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
36 Lắp đặt cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 65/50mm Chương V của E-HSMT 50 m
38 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện âm tường 13 module Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 16 cái
41 Lắp đặt MCB 3P-32A Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt RCBO 2P-16A Chương V của E-HSMT 2 cái
43 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
44 Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 mốc
45 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
46 Đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
48 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 213 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,11 100m
52 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 14 cái
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 15 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 3 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
60 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 3 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
63 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 21 cái
64 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 21 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 7 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 7 cái
67 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
68 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 7 cái
69 Lắp đặt nối ren ngoài D34mm Chương V của E-HSMT 7 cái
70 Lắp đặt van khoá D34mm Chương V của E-HSMT 1 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
C Hạng mục 3: XDM khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ (06 phòng) kết hợp khối phụ trợ và khối tổ chức ăn; khối hành chính quản trị
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 294,1875 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 23,535 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 6,8367 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 22,8787 tấn
5 Thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 11,3098 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 47,07 100m
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 504 1 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 4,725 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7754 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,7545 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13,1651 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 13,1651 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 75,7464 m3
14 Ván khuôn thép móng cột Chương V của E-HSMT 2,7684 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7473 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,0069 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,6801 m3
18 Ván khuôn thép giằng móng Chương V của E-HSMT 3,1872 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,9551 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 5,1249 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1633 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,9065 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,6279 m3
24 Ván khuôn thép, cây chống thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,4174 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,105 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,9909 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5252 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,5725 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 119,6296 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 14,1082 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,0424 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 8,6402 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,0158 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,76 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 162,0124 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,5416 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 18,941 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,6788 m3
39 Ván khuôn thép giằng tường, ô văng Chương V của E-HSMT 1,5997 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7284 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4003 tấn
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,0511 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4002 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1399 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,609 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V của E-HSMT 1,8799 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 1,8799 tấn
48 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,6129 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 101,1884 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,6303 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,1506 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 71,2326 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,0386 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 28,0684 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 27,6494 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,2854 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,831 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1,901 m3
59 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,8524 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 955,0003 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75(ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 156,4477 m2
62 Trát trần, vữa XM M75(ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 137,7357 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.496,5689 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 548,31 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 296,4494 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 381,081 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 669,4358 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.641,1496 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 2.277,1284 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.669,0943 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.249,1837 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 79,9302 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 71,4022 m2
74 Lát gạch bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 27,84 m2
75 Lát gạch bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 721,4826 m2
76 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 253,728 m2
77 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Chương V của E-HSMT 579,9375 m2
78 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 82,35 m2
79 Lắp dựng lan can inox Chương V của E-HSMT 31,77 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 91,845 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Chương V của E-HSMT 1.325,8967 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250 Chương V của E-HSMT 3,4 m2
83 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,2959 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,2959 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 8,1876 100m2
86 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 731,3317 m2
87 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 103,6 m2
88 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 5mm Chương V của E-HSMT 170,82 m2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 39,326 m2
90 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Chương V của E-HSMT 170,82 m2
91 Lắp dựng vách Compact+phụ kiện inox Chương V của E-HSMT 36,187 m2
92 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 4.965 m
93 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.676 m
94 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V của E-HSMT 1.638 m
95 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 54 m
96 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 2.552 m
99 Lắp đặt máng cáp 100x50x2mm Chương V của E-HSMT 8 m
100 Phụ kiện lắp máng cáp Chương V của E-HSMT 1 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
102 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 66 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 75 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
105 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V của E-HSMT 53 cái
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 22 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 86 bộ
108 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V của E-HSMT 21 bộ
109 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Chương V của E-HSMT 34 bộ
110 Lắp đặt hộp âm đơn Chương V của E-HSMT 98 hộp
111 Lắp đặt hộp âm đôi Chương V của E-HSMT 18 hộp
112 Lắp đặt mặt đơn 1 Chương V của E-HSMT 21 0.0
113 Lắp đặt mặt đơn 2 Chương V của E-HSMT 8 0.0
114 Lắp đặt mặt đơn 3 Chương V của E-HSMT 75 0.0
115 Lắp đặt mặt đôi 4 Chương V của E-HSMT 18 cái
116 Lắp đặt hộp nối Chương V của E-HSMT 22 hộp
117 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
118 Lắp đặt Cáp đồng trần D25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
119 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 module Chương V của E-HSMT 17 hộp
120 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT 2 hộp
121 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 17 cái
122 Lắp đặt RCBO Chương V của E-HSMT 19 cái
123 Lắp đặt MCCB 3P-40A Chương V của E-HSMT 3 cái
124 Lắp đặt MCCB 3P-80A Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 28 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 28 m3
127 Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
128 Cung cấp mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 mốc
129 Gạch thẻ làm dấu Chương V của E-HSMT 50 viên
130 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
132 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 48 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1,07 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,87 100m
138 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 39 cái
139 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 78 cái
140 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 50 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 96 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
143 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 17 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 11 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 9 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 13 cái
147 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 7 cái
148 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 28 bộ
149 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V của E-HSMT 10 cái
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 8 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 3 bộ
153 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 16 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,6 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1,05 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
157 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 62 cái
158 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 84 cái
159 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 20 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 5 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
163 Lắp đặt tê ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 64 cái
164 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
165 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 5 cái
166 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 3 cái
167 Lắp đặt nối ren ngoài D34mm Chương V của E-HSMT 40 cái
168 Lắp đặt van khoá D34mm Chương V của E-HSMT 20 bộ
169 Van khoá 2 chiều D60mm Chương V của E-HSMT 2 bộ
170 Lắp đặt phao điện Chương V của E-HSMT 7 bộ
171 Lắp đặt phao cơ Chương V của E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 6 bể
173 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
174 Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm Chương V của E-HSMT 5 bộ
175 Lắp đặt máy bơm Chương V của E-HSMT 5 bộ
176 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6704 100m3
177 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,201 100m3
178 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,5 100m
179 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,125 m3
180 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,125 m3
182 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,75 m3
183 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1691 tấn
184 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 11,571 m3
185 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,204 m3
186 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,05 m2
187 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 176,9 m2
188 Ván khuôn giằng HTH Chương V của E-HSMT 0,098 100m2
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0932 tấn
190 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,98 m3
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp HTH, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1579 tấn
192 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,292 100m2
193 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,116 m3
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 20 1cấu kiện
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 3,75 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
197 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 10 cái
198 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 20 cái
199 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 7 máy
D Hạng mục 4: XDM Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Ván khuôn cọc bê tông Chương V của E-HSMT 1,0148 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3115 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9808 tấn
4 Lớp cao su lót Chương V của E-HSMT 1,0148 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 10,148 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,537 100m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 21,8064 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,176 m3
9 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 2,125 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,125 m3
11 Ván khuôn móng, đà kiềng Chương V của E-HSMT 1,1614 100m2
12 Lớp cao su lót Chương V của E-HSMT 0,3359 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4172 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, đà kiềng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,0056 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,3962 m3
16 Ván khuôn thép cột Chương V của E-HSMT 0,1608 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0364 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0955 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,804 m3
20 Ván khuôn thép giằng tường Chương V của E-HSMT 0,0108 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0084 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 Chương V của E-HSMT 0,108 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 0,4592 m3
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,264 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,52 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,2 m
27 Ván khuôn đan, ô văng, lanh tô cửa Chương V của E-HSMT 0,0225 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1422 m3
30 Ván khuôn dầm mái, sàn mái Chương V của E-HSMT 0,2462 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1379 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0745 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,6932 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,5472 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,0675 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 6,44 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,1536 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,52 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 37,94 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,4 m
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 10,8 m2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 10,8 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 85,98 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 29,52 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 46,46 m2
46 Lắp dựng cửa đi, khung nhôm hệ 10, kính dày 8ly Chương V của E-HSMT 1,98 m2
47 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly Chương V của E-HSMT 3,5 m2
48 Lắp dựng Khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ INOX 304 Chương V của E-HSMT 4,58 m2
49 Gia công lắp dựng cửa song sắt Chương V của E-HSMT 9,36 m2
50 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,4584 tấn
51 Lắp dựng hàng rào nhúng kẽm Chương V của E-HSMT 343,8055 m2
52 Lắp đặt tủ điện Chương V của E-HSMT 1 Cái
53 Lắp đặt các MCB 2P/20/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
55 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT LED (1x15W) Chương V của E-HSMT 3 bộ
56 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
57 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 5 m
58 Lắp đặt hộp nối điện đơn Chương V của E-HSMT 2 hộp
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi, ba chấu Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 20 m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,076 100m
64 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
E Hạng mục 5: XDM Sân, đường nội bộ, thoát nước, bồn hoa
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,902 100m2
2 Cao su lót Chương V của E-HSMT 4,51 100m2
3 Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,0092 tấn
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 45,116 m3
5 Đào bó bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,2021 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,101 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,5691 m3
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,726 m
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,1082 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 11,4904 m2
11 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.083,68 m2
12 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 1.083,68 m2
13 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8775 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,351 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,2672 m3
16 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,0422 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1751 tấn
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,2672 m3
19 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,8151 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 45,3775 m2
21 Ván khuôn giằng thành mương Chương V của E-HSMT 0,0986 100m2
22 Lắp dựng cốt thép thành mương, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0422 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1968 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 11 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm Chương V của E-HSMT 1,594 100m
26 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Chương V của E-HSMT 6,6706 100m2
27 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 11,4439 100m3
28 Đắp đất bờ bao Chương V của E-HSMT 2,0531 100m3
29 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 45,402 100m
30 Lắp dựng cốt thép neo bờ bao, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0214 tấn
F Hạng mục 6: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 3 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7285331E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.457E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.066.487.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.265.951.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.066.487.800 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 8.066.487.800 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.066.487.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.265.951.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->