Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352411-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210334247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:24:00 đến ngày 2021-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,753,822,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC LẦU
1 Phá dỡ các phòng học cũ, hạng mục phụ và thu gom, vận chuyển xà bần đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hạng mục
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 gốc cây
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,522 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3562 100m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3319 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,756 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3463 100m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3153 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1054 100m3
11 Mua sỏi đỏ đắp nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,274 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4427 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,771 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,73 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2641 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9869 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,337 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4479 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,26 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7341 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6286 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8061 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5581 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6763 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1984 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0194 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2063 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1194 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2138 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9777 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2819 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,397 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0828 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1302 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4048 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4675 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4518 tấn
42 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,272 m3
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,795 m3
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3978 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,0602 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,8807 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,3152 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.105,862 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,428 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,848 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,763 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,08 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,75 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,9 m
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,35 m
59 Đắp bánh ú trang trí hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,479 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 963,6583 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,479 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,8807 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.780,2566 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,95 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,0844 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,85 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,12 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3806 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 789,57 m2
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6286 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6286 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1104 100m2
76 SXLD trần nhựa thả tấm loại 600x600 khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 m2
77 SX lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 m2
78 SXLD tay vị inox D60, chống đứng D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,5 md
79 SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
80 SX cửa đi panô nhôm kính (có kính, thiết bị tay co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
81 SX cửa sổ lật sắt kính 5 ly (chưa kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
82 SX cửa sổ lật nhôm kính (có kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
83 SXLD kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,94 m2
84 SXLD ổ khóa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
85 SXLD ổ khóa cửa tay nắm cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,44 m2
87 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,52 m2
89 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
90 SXLD vách ngăn compact laminate dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m2
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
95 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
99 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
100 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 SXLD công tắc đảo + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
106 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
107 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
108 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.600 m
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
110 Lắp đặt đế đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
111 SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
113 SLXD phao điện điều khiển tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
115 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
117 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
119 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
126 SXLD co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 SXLD co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
128 SXLD co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
129 SXLD co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
130 SXLD tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
131 SXLD tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
132 SXLD tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 SXLD tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
134 SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 SXLD khóa nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 SXLD dán keo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt cùm omega neo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt cùm omega neo ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
139 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m3
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,355 m3
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 100m3
142 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0474 m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
145 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 m3
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
148 Cung cấp ống buy làm giếng thấm loại ống cao 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
150 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
151 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
153 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
155 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
157 Co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
159 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
160 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
161 Bình chữa cháy xe đẩy bột BC loại 35 KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
162 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
163 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
164 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
165 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
166 SXLD hóa chất GEAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bao
167 SXLD kim thu sét INGESCO PDC-5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
168 SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
169 SXLD giá đỡ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
170 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
171 SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
172 Cáp neo 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
B SÂN BÊ TÔNG
1 San dọn mặt bằng sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,6 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,06 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,248 m3
4 Mặt cắt ron khoảng cách 3m*3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.13E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.426E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->