Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354338-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20210333839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:42:00 đến ngày 2021-04-07 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,689,661,887 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 gốc cây
3 Phá dỡ phòng học tạm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hm
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,8033 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,5272 100m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8355 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,8578 m3
8 Mua đất đắp nền Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 108,864 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0886 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0886 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,2961 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0759 100m3
13 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,144 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,0188 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 23,304 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 33,282 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 14,194 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,501 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,042 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,7341 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,5494 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9218 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,5809 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,659 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,5394 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,227 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3752 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1011 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2812 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2575 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5055 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,2278 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7458 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9401 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8372 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,4247 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,5348 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,0967 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4675 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3596 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,0758 tấn
42 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,75 m3
43 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,5795 m3
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,891 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3978 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 108,7284 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 386,7547 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 238,926 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 553,88 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,36 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 165,898 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 282,615 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 554,135 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 149,84 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 174,65 m
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 345,1 m
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64,6 m
58 Đắp bánh ú trang trí hành lang Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 Cái
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,32 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 58,8 m2
61 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 157,88 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 940,6347 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.152,488 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 386,7547 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.706,368 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,07 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35,86 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,018 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 484,524 m2
70 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6063 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,6063 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,6684 100m2
73 SX lan can inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,46 m2
74 SXLD tay vị inox D60, chống đứng D30 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50,2 md
75 SX cửa đi sắt kính 5 ly (chưa kính, chưa ổ khóa cửa) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 44,82 m2
76 SX cửa sổ lật sắt kính 5 ly (chưa kính) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 69,12 m2
77 SXLD kính trắng dày 5 ly Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 103,86 m2
78 SXLD ổ khóa cửa sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 12 Bộ
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 113,94 m2
80 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 15,46 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 108 m2
82 Vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,94 m2
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 49 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 cái
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 m
89 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 m
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6 m
91 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 cái
92 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
94 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
95 SXLD công tắc đảo + đế âm tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34 cái
97 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 600 m
98 Lắp đặt dây đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
99 Lắp đặt dây đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 250 m
100 Lắp đặt dây đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 700 m
101 Lắp đặt dây đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.100 m
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 hộp
103 SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
104 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3KG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
105 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8KG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
106 Bộ tiêu lệnh PCCC Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
107 Bình chữa cháy xe đẩy bột BC loại 35 KG Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 Cái
108 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cọc
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
111 khoan giếng chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
112 SXLD hóa chất GEM (Hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 bao
113 SXLD kim thu sét INGESCO PDC-6.4 (Hoặc tương đương), Rbv= 80m+ công lắp đặt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 kim
114 SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 trụ
115 SXLD giá đỡ trụ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 bộ
116 Hộp kiểm tra Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 hộp
117 SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1
118 Cáp neo 8mm2 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30 m
B LÁT GẠCH SÂN
1 Mua đất đắp sân Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 96 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,96 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,96 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,96 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 m3
6 Dọn vệ sinh sân bê tông Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 398,36 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 711,96 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.034E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.883.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->