Gói thầu: Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên Xã Xuân Hiệp 2, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Xuân Hiệp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582315-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Xây lắp công trình Hệ thống cấp nước tập trung liên Xã Xuân Hiệp 2, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long (Trạm Cấp Nước Xã Xuân Hiệp)
Số hiệu KHLCNT 20210426008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-31 10:41:00 đến ngày 2021-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,424,777,384 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TRẠM
1 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép 0,524 M2
2 Tháo dỡ mái tôn 0,4428 100M2
3 Tháo dỡ kết cấu thép - xà, dầm, giằng 0,1465 tấn
4 Tháo dỡ trần 31,6 M2
5 Phá dỡ tường bê tông cố thép bằng thủ công chiều dày tường 0,216 M3
6 Phá dỡ tường xây gạch dày tường 1,59 M3
7 Phá dỡ xà dầm bê tông giằng bê tông cốt thép bằng thủ công 1,4 M3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 2,4264 m3
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 27 m
10 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg 2 cấu kiện
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,476 m3
12 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 7,1 m
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1848 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 30,02 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,16 m3
16 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 28,65 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,88 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,702 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,825 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 6,825 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 47 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 37,08 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 3,08 m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0084 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0245 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0368 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1718 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,051 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1225 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0087 tấn
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0624 100m2
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2464 100m2
33 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,4888 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,288 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,4 m3
36 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,6141 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,0512 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4713 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 33,775 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 32,805 m2
41 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,68 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 21 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 65,687 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 34,62 m
45 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4563 100m2
46 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1465 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1465 tấn
48 Làm trần bằng tấm nhựa kt 600x600, khung nhôm nổi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 31,6 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 169,07 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 61,119 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 132,399 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 97,79 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 25,568 m2
54 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7122 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,29 m2
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,7165 m3
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,1248 m3
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0056 tấn
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0041 100m2
60 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,56 m2
61 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Gạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,88 m2
62 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính màu dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5,39 m2
63 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính màu dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,68 m2
64 Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,68 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 3,05 m2
66 Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công 4 cái
67 Cung cấp & lắp quả cầu chắn rác 4 cái
68 Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việc 3
69 Sản xuất đai giữ ống 0,0012 tấn
70 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,16 100m
71 Cung cấp & lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 4 cái
B CỤM XỬ LÝ 100m3/h (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 170,26 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước 170,26 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 32,4588 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 34,4588 1m2
5 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 3 lỗ
6 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,176 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 3,52 m2
8 Gia công các kết cấu khung inox đỡ khối Lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,307 tấn
9 Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ khối Lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,307 tấn
10 Lắp đặt khối lamella kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32 khối
11 Gia công các kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0239 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thanh inox đỡ ống PVC D114 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0239 tấn
13 Gia công các kết cấu khung inox đỡ sàn vật liệu lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1726 tấn
14 Lắp đặt kết cấu khung sàn inox đỡ vật liệu lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1726 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,038 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 25,95 m2
C CỤM XỬ LÝ CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D168mm dày 7,3mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,079 100m
2 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,225 100m
3 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D60mm dày 2,8mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,138 100m
4 Ống inox nối bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,77mm Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,04 100m
5 BE đường kính 168mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 2 cái
6 BE đường kính 114mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 3 cái
7 BE đường kính 60mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 2 cái
8 Co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 6 cái
9 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 1 cái
10 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 3 cái
11 Tê PVC D168 PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 2 cái
12 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 1 cái
13 Nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 114mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 3 cái
14 Van ren, ĐK60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
15 Van bướm 2 chiều tay gạt D100 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
16 Mối nối ren, ĐK60mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 cái
17 BU Inox đường kính 100mm, L=0,2m Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 3 cái
18 Tê inox D60 Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 2 cái
19 Bích rỗng inox, đường kính ống 60mm Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 1 cặp
20 Bích rỗng Inox, đường kính ống 100mm Inox Loại 1 - Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 1,5 cặp
21 Bốc dỡ cát lọc và sỏi lọc cũ 4 công
22 Tháo bỏ chụp lọc hiện hữu 462 Cái
23 Gia công Ty mở van thép Fi 14 (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 cái
24 Bát đỡ ống gió (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4 bộ
25 Làm tầng lọc cát Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,037 100m3
26 Làm tầng lọc sỏi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0139 100m3
D CẢI TẠO BỂ CHỨA
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 51,7575 m2
2 Quét nước xi măng 2 nước 51,7575 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 1,19 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,19 1m2
5 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm 0,036 m3
6 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0036 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,0164 m3
8 Sản xuất lắp đặt nắp hố thăm. 0,0182 tấn
E CẢI TẠO VÀ LÀM MỚI HÀNG RÀO
F A./ PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 112,915 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 2,916 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,265 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,3042 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,24 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 24,18 m3
7 Đắp cát nền móng Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 6,24 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,9741 m3
G B./ CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 15,56 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,2 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0199 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0661 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0063 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0213 tấn
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1763 100m2
8 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0608 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,812 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,304 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3,6776 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 93,12 m2
13 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 17,6288 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 4,56 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 37,7488 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 93,12 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 115,3088 m2
H C./ LÀM MỚI HÀNG RÀO
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,06 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,2328 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7955 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,059 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,3614 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I 3,015 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,34 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 5,9004 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 20,7678 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1532 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,4852 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5255 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1727 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,7128 tấn
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 1,1817 100m2
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,4396 100m2
17 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 12,9729 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,8367 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 144,1433 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 195,9175 m2
21 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 82,8308 m2
22 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,408 m2
23 Kẻ ron âm tường (TT) 22,08 m
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 72,51 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 195,9175 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 155,3408 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 351,2583 m2
28 Gia công khung hàng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4609 tấn
29 Gia công cổng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0861 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 289,7242 m2
31 Lắp dựng khung hàng rào + cổng rào Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,547 tấn
32 Làm bảng tên thành phẩm (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3513 M2
I CẢI TẠO ĐÀI NƯỚC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,4655 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 112,872 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 112,872 m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0126 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,256 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 12,816 m2
7 Lắp dựng lại cửa đi bằng nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 Công
J CÔNG TRÌNH THU
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,792 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0872 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0418 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0965 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0184 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,004 tấn
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm 0,18 100m
8 Sản xuất biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0776 tấn
9 Sản xuất cột báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1861 tấn
10 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
11 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 125mm, dài 5,5m Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
12 Sản xuất kết cấu hố thu nước inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8601 tấn
13 Lắp đặt kết cấu hố thu inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,8601 tấn
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,062 100m3
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,4306 100m3
16 Đắp móng đường ống bằng thủ công 41,4351 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2269 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2269 m3
19 Gia công kết cấu thép đai giữ ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,002 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép đai giữ ống 0,002 tấn
21 Sản xuất kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,053 tấn
22 Lắp đặt kết cấu khung inox đỡ thùng chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,053 tấn
K TRẠM BƠM CẤP 1 VÀ HỐ THU NƯỚC THÔ (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 Nút bịt HDPE D315 2 cái
2 Mặt bích HDPE D315 2 cái
3 Bích rỗng thép D300mm 1 cặp
4 Ống inox nối bằng phương pháp hàn, D300mm dày 4,57mm 0,006 100m
5 Bích inox D300mm 1 cặp
6 Ống nhựa HDPE D315mm dày 12,1mm 0,29 100m
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I 3,15 m3
8 Đắp đất đường ống bằng thủ công 2,7701 m3
9 Crepin inox nối bằng phương pháp mặt bích D200mm 1 cái
10 Ống PVC nối dán keo D220mm dày 8,7mm 0,248 100m
11 Ống PVC nối dán keo D168mm dày 7,3mm 0,045 100m
12 Ống PVC nối dán keo D114mm dày 4,9mm 0,012 100m
13 Co 90 độ PVC D168mm 5 cái
14 Co 90 độ PVC D220mm 5 cái
15 Côn giảm PVC D220/168mm 2 cái
16 Côn giảm PVC D168/114mm 6 cái
17 Van bướm (tay gạt) D150mm 6 cái
18 Van inox 1 chiều D150mm 3 cái
19 BE D220mm 3 cái
20 BE D168mm 12 cái
21 BE D114mm 6 cái
22 Tê rút D220/168 4 cái
23 Đai khởi thủy D220/60mm 1 cái
24 Đai khởi thủy D168/60mm 3 cái
25 Côn PVC D60/27mm 1 cái
26 Côn PVC D60/21mm 3 cái
27 Co 90 độ PVC D27mm 3 cái
28 Mối nối ren, ĐK21mm 3 cái
29 Van ren thau D21mm 3 cái
30 Van PVC D27mm 1 cái
31 Ống PVC nối dán keo D27mm dày 1,8mm 0,04 100m
32 Ống PVC nối dán keo D21mm dày 1,6mm 0,003 100m
33 Đồng hồ đo áp lực 3 cái
L TRẠM BƠM CẤP 2 (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D220mm dày 8,7mm 0,065 100m
2 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D168mm dày 7,3mm 0,045 100m
3 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D114mm dày 4,9mm 0,012 100m
4 Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 168mm 5 cái
5 Co 90 độ PVC bằng dán keo, đường kính 220mm 3 cái
6 Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo D220/168mm 2 cái
7 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo D168/114mm 6 cái
8 Van bướm (tay gạt), đường kính van 150mm 6 cái
9 Van (inox) 1 chiều, đường kính van 150mm 3 cái
10 BE đường kính 168mm 12 cái
11 BE đường kính 114mm 6 cái
12 Tê rút nối bằng dán keo, đường kính 220/168 4 cái
13 Tê PVC đường kính 220mm 1 cái
14 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D90mm dày 3,8mm 0,015 100m
15 Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm 3 cái
16 Van ren, đường kính van 90mm 1 cái
17 Mối nối ren PVC D90 1 cái
18 Đai khởi thủy, đường kính ống 220/60mm 2 cái
19 Đai khởi thủy, đường kính ống 168/60mm 3 cái
20 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/27mm 2 cái
21 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/21mm 3 cái
22 Co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 3 cái
23 Tê PVC nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 cái
24 Mối nối RN PVC D27mm 2 cái
25 Mối nối ren, đường kính 21mm 3 cái
26 Van ren thau, đường kính van D27 2 cái
27 Van ren thau, đường kính van 21mm 3 cái
28 Van PVC D27 1 cái
29 Van xả khí, đường kính van 20mm 1 cái
30 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D27mm dày 1,8mm 0,018 100m
31 Ống nhựa miệng bát nối dán keo D21mm dày 1,6mm 0,003 100m
M ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 66,69 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 53,352 m3
N Phần cung cấp & lắp đặt
1 BE đường kính 220mm 6 cái
2 Co 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
3 Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm 2 cái
4 Co 45 nối bằng dán keo, đường kính 90mm 2 cái
5 Co 90 PVC D114 1 cái
6 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 5 cái
7 Co 45 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 4 cái
8 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm 5 cái
9 Co 45 HDPE nối bằng phương pháp hàn, D200 2 cái
10 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220 1 cái
11 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168 1 cái
12 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114 2 cái
13 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D90/60mm 1 cái
14 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm 3 cái
15 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168/114mm 1 cái
16 Van 2 chiều, đường kính van 200mm 1 cái
17 Van 1 chiều , đường kính van 200mm 1 cái
18 Mối nối mềm đường kính 200mm 1 cái
19 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm 0,753 100m
20 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn, D200mm dày 9,6mm 0,081 100m
21 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm dày 7,3mm 1,065 100m
22 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm 0,116 100m
23 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D90mm dày 3,8mm 0,344 100m
24 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D60mm dày 2,8mm 0,111 100m
25 Tháo dỡ bơm cấp 1 hiện hữu 3 Cái
26 Tháo dỡ bơm cấp 2 hiện hữu 3 Cái
27 Tháo dõ bơm định lượng hiện hữu 5 cái
28 Tháo dỡ motỏ khuấy hiện hữu 1 cái
29 Tháo dỡ bồn nhựa pha hóa chất hiện hữu 3 cái
30 Lắp đặt Motor 0,25kW + láp inox D20 & cánh khuấy D200 2 1 máy
31 Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=155 L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW 2 1 máy
32 Lắp đặt bơm định lượng (trục đứng): Q=100L/h, H=10 bar, N = 0,25 kW 2 1 máy
33 Lắp đặt bơm cấp 1 loại LTTN: Q=120 m3/h, H=21m, N=11kW, 3 1 máy
34 Lắp đặt bơm cấp 2 loại LTTN: Q= 100-150m3/h, H=36-27m, N=15kW 3 1 máy
35 Lắp đặt bơm gió: Q= 6,26 m3/Phút, H=6 m, N=11kW 1 1 máy
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,50m3 4 bể
37 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D200 2 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 6 cái
O XÂY HỐ THỦY LƯỢNG KẾ NƯỚC SẠCH VÀ NƯỚC THÔ
1 Đào hố van, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu 2,7872 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,282 m3
3 Bê tông móng, rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,282 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, dày Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,4616 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 5,27 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,73 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,9 m2
8 Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm (02 hố) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0535 tấn
P NHÀ HÓA CHẤT (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 Crêpin PVC D27mm 2 Cái
2 Co 90 PVC D27 51 Cái
3 Co 135 độ PVC D27 3 Cái
4 Khâu răng PVC D27 46 Cái
5 Tê PVC D27 11 Cái
6 Tê xiên PVC D27 2 Cái
7 Van PVC D27mm 20 Cái
8 Van ren thau 1 chiều D27mm 4 Cái
9 Đai khởi thủy D220/60mm 2 Cái
10 Côn nhựa D60/27 2 Cái
11 Ống nhựa PVC D27mm dày 1,8mm 0,7 100M
12 Co 90 PVC D60mm 2 Cái
13 Tê giảm PVC D60/27mm 4 Cái
14 Nút bịt nhựa D60mm 2 Cái
15 Ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm 0,036 100M
16 Gia công các kết cấu thép khung đỡ bơm định lượng-motor khuấy 0,0221 Tấn
17 Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy 0,0221 Tấn
Q CỤM XỬ LÝ 100m3/h (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 52,2 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 5,336 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,5461 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 4,5839 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,5643 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I 13,05 100m
7 Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép 5,8 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 11,19 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 35,532 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 110,7346 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 2,135 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 4,1313 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,426 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 7,2236 m3
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 1,1884 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,2143 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 4,6827 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6069 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 5,166 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 5,4821 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,8874 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0406 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0704 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,141 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,2641 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,4011 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0042 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0388 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0314 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,1187 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,0504 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,1449 tấn
R IV./ Công tác ván khuôn
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,1506 100m2
2 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 8,0236 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3158 100m2
4 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1997 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Xà dầm, giằng, cao 0,1797 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,221 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,101 100m2
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 270,93 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 535,9726 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 241,49 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 55,5675 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 17,63 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 33,88 m2
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 36,2 m2
15 Quét flinkote chống thấm 323,8826 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước 270,93 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6239 m3
18 Trát trần, vữa XM M75 19,2536 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 13,2678 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 12,488 m2
21 Gia công lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3444 tấn
22 Lắp dựng lan can Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 62,5 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 23,4998 1m2
24 Gia công thang inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0193 tấn
25 Lắp đặt khối lamella PVC kích thước 2000x500x1000 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 100 1cấu kiện
26 Gia công các kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3112 tấn
27 Lắp đặt kết cấu inox đỡ khối lamella Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3112 tấn
28 Lắp tấm Waterstop V250 mạch ngừng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 300,8 m
29 Gia công các kết cấu inox đỡ ống phân phối gió Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0014 tấn
30 Lắp đặt kết cấu inox đỡ ống phân phối gió Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0014 tấn
31 Gia công các kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6916 tấn
32 Lắp đặt kết cấu inox máng răng cưa thu nước lắng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,6916 tấn
33 Gia công các kết cấu inox khung đỡ sàn lưới lọc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2985 tấn
34 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2985 tấn
35 Gia công các kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9378 tấn
36 Lắp đặt kết cấu inox khung tạo bông ngăn phản ứng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,9378 tấn
37 Gia công các kết cấu inox đỡ khung vát đáy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1977 tấn
38 Lắp đặt kết cấu inox đỡ khung vát đáy Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,1977 tấn
39 Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 263 lít
S CỤM XỬ LÝ (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 BE, ĐK 90mm 10 cái
2 BE, ĐK 114mm 5 cái
3 BE, ĐK 168mm 31 cái
4 BU INOX, L=0,5m đường kính 90mm 2 cái
5 BU INOX , L=0,8m đường kính 100mm 2 cái
6 BU INOX, L= 0,3m đường kính 150mm 3 cái
7 BU INOX, L= 0,5m đường kính 150mm 4 cái
8 BU INOX, L= 0,7m đường kính 150mm 5 cái
9 BU INOX, L = 0,5m đường kính 500mm 2 cái
10 Bích rổng inox, đường kính ống 90mm 3 cặp bích
11 Bích rổng inox, đường kính ống 100mm 1 cặp bích
12 Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm 8,5 cặp bích
13 Bích rổng inox, đường kính ống 500mm 1 cặp bích
14 Bích đặc inox, đường kính ống 500mm 1 cặp bích
15 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 2 cái
16 Tê PVC nối bằng dán keo, D220 2 cái
17 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 5 cái
18 Co 90 nối bằng dán keo, đường kính 90mm 4 cái
19 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 3 cái
20 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 168mm 14 cái
21 Co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 220mm 3 cái
22 Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168mm 3 cái
23 Côn giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114mm 1 cái
24 Côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114/60mm 1 cái
25 Đầu ren inox nối bằng phương pháp hàn,D25mm 1 cái
26 Nút bịt nhựa, đường kính 168mm 2 cái
27 Nút bịt nhựa, đường kính 90mm 2 cái
28 Mối nối mềm, đường kính 150mm 3 cái
29 Mối nối ren PVC D27 1 cái
30 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm 0,326 100m
31 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm dày 7,3mm 0,413 100m
32 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm 0,012 100m
33 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D90mm, dày 3,8mm 0,277 100m
34 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D60mm, dày 2,8mm 0,016 100m
35 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D27mm, dày 1,8mm 0,053 100m
36 Ống Inox - nối bằng phương pháp hàn, D90mm dày 3.05mm 0,013 100m
37 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/168 6 cái
38 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D220/114 1 cái
39 Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D114/60mm 2 cái
40 Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D168mm 3 cái
41 Tê nhựa nối bằng dán keo, D90mm 1 cái
42 Van PVC D27 1 cái
43 Van PVC D60 3 cái
44 Van bướm (tay gạt), D90mm 2 cái
45 Van bướm (tay gạt), D100mm 2 cái
46 van bướm (tay gạt) D150mm 12 cái
47 Làm tầng lọc cát 0,196 100m3
48 Làm tầng lọc sỏi 0,0588 100m3
49 Ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 150mm 1,2 m
50 Sản xuất lắp đặt gối bê tông đỡ ống 3 Cái
T BỂ CHỨA 150m3 (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,3753 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,464 100m3
3 Đóng cọc tràm, dài >4,7m bằng thủ công-đất cấp I Cừ tràm dài >=4,7m, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 81,733 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,296 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,296 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 17,39 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 21,6928 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 6,4195 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,2813 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 0,6356 m3
11 Thi công lắp tấm Waterstop V250 88,8 m
12 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 0,3416 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,084 100m2
14 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 2,2396 100m2
15 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,5425 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,036 100m2
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,0751 100m2
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,04 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,513 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 1,0346 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 1,6649 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6797 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0079 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0104 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0265 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m 0,0099 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0156 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,0549 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0229 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,0128 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0434 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0024 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0239 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0043 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,3692 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,306 m3
37 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 111,6168 m2
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 125,535 m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 56,734 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 48 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 6,3163 m2
42 Quét nhựa bitum nguội vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 127,28 m2
43 Quét 2 lớp Flinkote chống thấm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 489,02 m2
44 Sản xuất lấp dựng nắp hố thăm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0132 tấn
45 Gia công thang inox Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0284 tấn
46 Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 72,005 lít
U BỂ CHỨA MỚI VÀ CẢI TẠO (PHẦN CÔNG NGHỆ) (Phần cung cấp & lắp đặt)
1 BE đường kính 220mm 7 cái
2 Mặt bích HDPE đường kính 200mm 2 cái
3 BE, ĐK 168mm 2 cái
4 BE, ĐK 114mm 3 cái
5 BU INOX, L = 0,2m ĐK 100mm 3 cái
6 BU INOX, L= 0,5m ĐK 150mm 1 cái
7 BU INOX , L=0,6m, ĐK 200mm 1 cái
8 BU INOX , L=0,5m, ĐK 200mm 3 cái
9 Bích rỗng inox, D200 5 cặp bích
10 Bích rỗng inox, đường kính ống 150mm 1 cặp bích
11 Bích rổng inox, đường kính ống 100mm 1,5 cặp bích
12 Co 90 PVC D114 6 cái
13 Co 90 PVC D168 3 cái
14 Co 90 PVC D220 6 cái
15 Côn giảm PVC D220/168 1 cái
16 Mối nối mềm, đường kính 150mm 1 cái
17 Mối nối mềm đường kính 200mm 2 cái
18 Crêpin inox D200 1 cái
19 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D220mm dày 8,7mm 0,054 100m
20 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm dày 7,3mm 0,014 100m
21 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm dày 4,9mm 0,012 100m
22 Chụp lưới thép chắn côn trùng 3 cái
V NHÀ QUẢN LÝ - NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I 38,5983 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,6038 m3
3 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công 3,9945 m3
4 Đóng cừ tràm L >= 3,7m, Dngọn >=35mm. Vào đất cấp I Cừ tràm dài >=3,7m, D ngọn >=35mm, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 8,1585 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 16,195 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,012 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 7,275 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,6351 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,888 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,9957 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 5,2103 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 4,607 m3
13 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,7556 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0182 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1658 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1361 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0266 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1329 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1422 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,003 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,007 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1971 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,2891 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,1449 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m 0,2718 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,016 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Đk 06mm 0,0114 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép Đk 08mm 0,0428 tấn
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0642 100m2
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2571 100m2
31 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,8239 100m2
32 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,7623 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0374 100m2
34 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,7153 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,7898 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 10,3926 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 106,309 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 107,285 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 9,18 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 21,5738 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 40,0125 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 34,405 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 45,667 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M75 167,57 m
45 Kẻ ron âm tường 58,2 m
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 83,718 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 37,752 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Gạch ceramic 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 64,254 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 200x200 Gạch ceramic 200x200 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 2,88 m2
50 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kt gạch 250x400 Gạch ceramic 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. 10,4 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 213,594 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 69,8835 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 167,0125 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 116,465 m2
55 Thi công Trần tấm nhựa khung nhôm nổi, kích thước 600x600 (thành phẩm) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 47,9225 m2
56 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5858 100m2
57 Gia công xà gồ thép Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1736 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Que hàn : Việt Nam 0,1736 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 36,864 1m2
60 Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,35 m2
61 Cung cấp & lắp dựng cửa nhựa Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,4 1m2 cấu kiện
62 Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,53 m2
63 Cung cấp & lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 11,05 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 11,05 1m2
W Phần cung cấp & lắp đặt
1 Xí bệt 1 bộ
2 Lavabo 1 bộ
3 Phễu thu inox D150mm 1 cái
4 Vòi rửa 1 vòi 1 bộ
5 Vòi tắm, 1 hương sen 1 bộ
6 Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 114mm dày 4,9mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,08 100m
7 Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 1 cái
8 Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm dày 3,8mm 0,252 100m
9 Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK, ĐK 60mm dày 2,8mm 0,05 100m
10 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
11 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 6 cái
12 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
13 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 3 cái
14 Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 34mm dày 2mm 0,13 100m
15 Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 4 cái
16 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm 1 cái
17 Ống nhựa nối bằng p/p dán keo ĐK 27mm dày 1,8mm 0,12 100m
18 Côn giảm D60/34 1 cái
19 Khâu răng trong D27 3 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,574 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,4057 m3
22 Làm tầng lọc Than củi Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0006 100m3
23 Làm tầng lọc Sỏi lọc 6x8 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0006 100m3
24 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0006 100m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
26 Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công 4 cái
27 Lắp quả cầu chắn rác Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
28 Lắp đặt tấm mica tên nhà phòng làm việc Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cái
29 Gia công các kết cấu thép khung đỡ bệ bơm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0656 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,912 1m2
31 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ bệ bơm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0656 tấn
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,012 100m2
33 Bê tông bệ máy, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,075 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,2 m2
35 Gia công kết cấu thép hệ dầm cầu trục Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,8021 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép hệ dầm cầu trục Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 0,8021 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 32,2322 m2
X MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan hiện hữu 33 1cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 2,712 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,2992 m3
4 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,2096 m3
5 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 37,408 m2
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 40,992 m2
7 Lắp lại tấm đan hiện hữu Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 33 1cấu kiện
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0832 100m3
9 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I 0,2811 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 29,393 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I 0,0704 100m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0156 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,507 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,507 m3
15 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,8447 m3
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 7,8928 m2
17 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 12,6048 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,47 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0106 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0123 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm 0,002 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,2904 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL > 50kg bằng cần cẩu 3 c.kiện
24 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm dày 9,2mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 0,307 100m
25 Cừ tràm L = 4,7m , Dngọn > =42mm-đất cấp I Cừ tràm dài >=4,7m, D ngọn >=42mm, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,5811 100m
26 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công 0,1674 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,225 m3
28 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,225 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,176 m3
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,3161 m3
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1028 tấn
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 3,0528 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,2706 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 0,88 m2
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0435 100m2
36 Lắp đặt cửa xả ngăn triều 300mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cái
Y SAN LẤP NỀN SÂN
1 Phát quang cây bụi tạo mặt bằng 11,5144 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 4 cây
3 Đào san đất đắp đê quay 0,8726 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 14,5168 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 60,0448 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 37,528 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 750,56 m2
8 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0904 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 3,39 m2
10 Trồng cỏ lá gừng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10,3 m2
11 Trồng cây tạo bóng mát Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 3 cây
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 2,0748 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2858 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,26 m3
15 Đóng cừ tràm L >= 3,8m, D ngọn >= 40mm Cừ tràm dài >=3,8m, D ngọn >=40mm, cây tương đối suông thẳng, còn tươi.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,912 100m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,228 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,333 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,056 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 1,158 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,684 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0062 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0167 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,0281 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0296 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0127 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,097 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,018 100m2
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,044 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1126 100m2
30 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch không nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,7384 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. 8,204 m2
32 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0654 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,0974 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,6859 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 13,717 m2
Z ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I 26,25 m3
2 Đắp cát móng đường ống 13,2278 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,0222 m3
4 Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ công 13,2278 m3
AA Phần cung cấp & lắp đặt
1 Máy biến dòng 250/5A 3 bộ
2 Máy biến dòng 100/5A 7 bộ
3 MCCB 4P-250A, Icu=42KA 2 cái
4 MCB 3P-50A, Icu=10KA 8 cái
5 MCB 2P-10A, Icu=10KA 9 cái
6 Contactor 3P-40A 10 cái
7 Contactor 3P-9A 7 cái
8 Rơ le nhiệt (20-30)A 3 cái
9 Rơ le nhiệt (2,5-5,0)A 6 cái
10 Rơ le nhiệt (4-8)A 1 cái
11 Rơ le nhiệt (16-22)A 1 cái
12 Rơ le nhiệt (30-40)A 3 cái
13 Rơ le điện áp 3 pha 380V 2 cái
14 Rơ le trung gian + chân đế (220VAC) 14 CHÂN 8 cái
15 Rơ le thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế 2 cái
16 Rơ le sensor mực nước + chân đế 5 cái
17 Điện cực mực nước 8 cái
18 Cảm biến áp lực 0-10bar 2 cái
19 Đồng hồ đo vôn kế 0 - 500V 1 cái
20 Đồng hồ đo ampe 0 - 100A 7 cái
21 Đồng hồ đo ampe 0 - 250A 3 cái
22 Đèn báo màu vàng 16 cái
23 Đèn báo màu xanh 23 cái
24 Đèn báo màu đỏ 7 cái
25 Công tắc ON (nút nhấn màu xanh) 15 cái
26 Công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) 15 cái
27 Công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) 2 cái
28 Công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 1 cái
29 Công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) 8 cái
30 Lắp đặt ổ cắm 3 pha 1 cái
31 Dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 33 m
32 Dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 240 m
33 Dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5 mm2 90 m
34 Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5 mm2 30 m
35 Cáp đồng trần C-22mm2 70 m
36 Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (mạ đồng) 18 cọc
37 Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) 54 Bộ
38 Cầu chì ống 5A (Có nắp + chân đế) 15 cái
39 Ống nhựa PVC đường kính ống 34mm 0,33 100m
40 Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm 3,6 100m
41 Co 90 PVC D34mm 20 cái
42 Co 90 PVC D21mm 50 cái
43 Bulon M14x100 60 Bộ
44 Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha 1 Bộ
45 Kim thu sét, dài 2m 1 cái
46 Ổ cắm 3 pha 2 cái
47 MCB 2P-40A, Icu=10KA 1 cái
48 MCB 2P-30A, Icu=10KA 3 cái
49 Dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 140 m
50 Dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 25 m
51 Dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 40 m
52 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 9 bộ
53 Đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
54 Công tắt đơn 10 cái
55 Ổ cắm đơn 10 cái
56 Cầu chì bảo vệ 250VACx10A 5 cái
57 Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ 2 bảng
58 Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ 4 bảng
59 Đế + hộp nhựa nổi đơn 2 hộp
60 Đế + hộp nhựa nổi đôi 4 hộp
61 Mặt và đế chứa CB 3 hộp
62 Hộp đấu nối dây loại tự chống cháy (150x150x50) 3 hộp
63 Quạt trần 2 cái
64 Nẹp luồn dây điện vuông 30x18 đi nổi 110 m
65 Đèn báo cầu thu nước thô 1 bộ
66 Bộ nguồn đèn báo cầu thu nước thô 1 cái
67 Quạt hút 1 cái
68 Dimmer quạt 2 cái
AB MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 34,79 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,1326 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng 9,6499 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3.314,6335 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 39,7671 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 34,79 m3
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch 10,08 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 2,52 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 101 cái
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,2649 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 66,7555 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 31,7335 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đá dăm 4x6 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,206 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Gạch không nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7,2 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 78,24 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 38,1 m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2031 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,0498 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm 3,1601 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10mm 0,4563 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 7,1575 100m2
22 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 39,0138 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.211 cái
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51,6 m2
AC Phần cung cấp & lắp đặt
1 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm, (8 bar) (lồng qua lộ) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 0,15 100m
2 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm(8 bar) (lồng qua lộ) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 0,25 100m
3 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 8,6mm, (8bar) (lồng qua lộ) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 0,07 100m
4 Ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 3,95 100m
5 Ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (lồng qua lộ) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 1,7 100m
7 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 0,25 100 m
8 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm, chiều dày 3,0mm, (8bar) (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 0,2 100 m
9 Ống nhựa miệng bát nối dán keo,D220mm (L=4m) dày >=5,1mm ( 5bar) PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 4,5 100m
10 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D168mm ( L=4m ) dày >=4,3mm ( 5bar) PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 75,55 100m
11 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D114mm ( L=4m ) dày >=3,2mm ( 5bar) PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 43,9 100m
12 Ống nhựa miệng bát nối dán keo, D90mm ( L=4m ) dày >=2,9mm ( 6bar) PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 111,45 100m
13 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D60mm (L=4m), dày >=2,8mm (9bar) PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 66,7 100m
14 Ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, D42mm (L=4m), dày >=2,1mm (9bar) PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 4,2 100m
15 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. 2 cái
16 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm 4 cái
17 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 13 cái
18 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 15 cái
19 Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 1 cái
20 Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/168mm 3 cái
21 Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm 5 cái
22 Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm 9 cái
23 Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm 4 cái
24 Côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm 6 cái
25 Van bướm, đường kính van 200mm 1 cái
26 Van bướm, đường kính van 150mm 6 cái
27 Van bướm, đường kính van 100mm 3 cái
28 Van bướm, đường kính van 90mm 16 cái
29 Van mặt bướm, đường kính van 60mm 7 cái
30 Van PVC, đường kính van 90mm 1 cái
31 Van PVC, đường kính van 60mm 8 cái
32 Van PVC, đường kính van 40mm 42 cái
33 BE đường kính 220mm 2 cái
34 BE đường kính 168mm 12 cái
35 BU đường kính 168mm (qua cầu) 14 cái
36 BE đường kính 114mm 6 cái
37 BU đường kính 114mm (qua cầu) 10 cái
38 BE, ĐK 90mm 32 cái
39 BU đường kính 90mm (qua cầu) 2 cái
40 BE đường kính 60mm 14 cái
41 BU đường kính 60mm (qua cầu) 2 cái
42 Co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ 6 cái
43 Co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ 7 cái
44 Co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ 31 cái
45 Co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ 81 cái
46 Co nhựa PVC, ĐK 60x135 độ 46 cái
47 Co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 28 cái
48 Co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 20 cái
49 Co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 2 cái
50 Mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 14 cái
51 Mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 10 cái
52 Mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) Có giấy chứng nhận sản xuất ( PE100 ) hợp chuẩn ISO 4427-3-2007-TCVN-7305-3-2008 và DIN 16963-5-1999-10 2 cái
53 Đai thép D160mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 7 cặp bích
54 Đai thép D110mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 5 cặp bích
55 Đặt đai thép D90mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp bích
56 Đai thép D60mm (Qua cầu) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1 cặp bích
57 Bát neo ống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 323 Cái
58 Đai giữ ống (C1) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1.039 Cái
59 Bulong M12x170 ( cọc đỡ ống C1) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2.078 Cái
60 Đai khởi thuỷ đường kính 168/27mm 7 cái
61 Đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm 5 cái
62 Đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm 1 cái
63 Đai khởi thuỷ đường kính 60/27mm 1 cái
64 Van xả khí, ĐK 27mm 14 cái
65 Van ren, ĐK 25mm 14 cái
66 Thử áp lực đường ống nhựa, D220mm 3,15 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa, D168mm 55,65 100m
68 Thử áp lực đường ống nhựa, D114mm 31,92 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa, D90mm 78,19 100m
70 Thử áp lực đường ống nhựa, D60mm 46,83 100m
71 Công tác khử trùng ống nước, D220mm 4,5 100m
72 Công tác khử trùng ống nước, D168mm 79,5 100m
73 Công tác khử trùng ống nước, D114mm 45,6 100m
74 Công tác khử trùng ống nước, D90mm 111,7 100m
75 Công tác khử trùng ống nước, D60mm 66,9 100m
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 54 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 54 m3
78 Co nhựa PVC, ĐK 220x135 độ (qua lộ) 8 cái
79 Co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ (qua lộ) 16 cái
80 Co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ (qua lộ) 4 cái
81 Co nhựa PVC, ĐK 60x135 độ (qua lộ) 4 cái
82 Mối nối mềm đường kính 200mm 4 cái
83 Mối nối mềm đường kính 150mm 8 cái
84 Mối nối mềm đường kính 100mm 2 cái
85 Mối nối mềm đường kính 60mm 2 cái
AD KHOAN QUA LỘ
1 Khoan qua lộ 51 m
AE THIẾT BỊ
1 Bơm định lượng trục đứng Q=155l/h -H=10 bar - N=0.25Kw 2 cái
2 Bơm định lượng trục đứng Q=100l/h -H=10 bar - N=0.25Kw 2 cái
3 Motor khuấy 0.25 Kw + lắp inox gắn cánh khuấy D200 2 cái
4 Bơm cấp 1 loại LTTN Q=120m3/h - H=21m, N=11kw 3 cái
5 Bơm cấp 2 loại LTTN Q=100-150m3/h - H=36-27m, N=15kw 3 cái
6 Bơm gió rửa lọc Q=6.26m3/p - H=6m,N=11kw 1 cái
7 Bơm chìm xả kiệt bể chứa Q= 20m3/h - H=8m-N=2.2kw 1 cái
8 Đồng hồ đo áp lực 0-10 kgf/cm2 6 cái
9 Thủy lượng kế DN200mm (đo nước sạch ra mạng) 1 cái
10 Thủy lượng kế (điện tử) DN200mm (đo nước thô) 1 cái
11 Bình nhựa pha hóa chất 500 lít 4 cái
12 Bàn làm việc bằng gỗ, kích thước 1.2m x0.7mx0.5m - chất liệu ván ép dày 18mm 1 cái
13 Ghế xoay làm việc văn phòng 2 cái
14 Giường gỗ cá nhân 1.4mx2.0mx cao 0.4m 1 cái
15 Tủ đựng hồ sơ 1.6m x0.95mx0.45m - Loại 2 cửa, 4 ngăn - chất liệu gỗ ván ép 2 cái
16 Tủ biến tần 3 pha 18kw 1 bộ
17 Bộ vi xử lý lập trình tính năng hoạt động bơm 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp IV trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Cụm xử lý bê tông cốt thép công suất tối thiểu 35m3/h, Móng Cọc Bê tông cốt thép, Hệ thống mạng lưới ống truyền tải và ống phân phối bằng ống PVC, HDPE). - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 8.700.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng. - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->