Gói thầu: Gói thầu số 04- Thi công xây dựng;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317715-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04- Thi công xây dựng;
Số hiệu KHLCNT 20210317526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 09:02:00 đến ngày 2021-03-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,450,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường (tuyến chính)
1 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0134 100m3
2 Đục bỏ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m3
3 Đầm khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5686 100m3
4 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8953 100m2
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9637 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.073,04 m3
7 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.993,71 m2
8 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,403 10m
9 Cắt khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,06 m
B Thoát nươc dọc (tuyến chính)
1 Phá mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,87 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (70%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2003 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (30%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,87 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7466 100m3
5 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,394 m3
6 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,92 m3
7 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 100m2
8 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,3 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056,45 m2
10 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,13 m3
11 Ván khuôn thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,906 100m2
12 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
14 Ván khuôn móng hố lắng đọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2462 100m2
15 Xây tường hố lắng đọng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
17 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 711 1cấu kiện
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,93 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0774 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4338 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1134 tấn
22 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4478 tấn
C Công trình phụ trợ (tuyến chính)
1 Biển tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
2 Cột đỡ biển báo H=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
3 Cột đỡ biển báo H=4,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Đào móng chôn cột biển báo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
7 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
8 Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5523 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5523 100m3
D Hỗ trợ di chuyển cột điện (tuyến chính)
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
E Cống ngang đường (tuyến chính)
1 Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m
2 Phá dỡ mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m3
3 Đắp đất bờ quai (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,25 m3
4 Máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
5 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 mối nối
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 đoạn ống
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m3
8 Bê tông thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà mũ hố thu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
11 Ván khuôn móng hố thu, móng rãnh, cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8362 100m2
12 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
14 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
15 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2961 100m3
16 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4869 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4869 100m3
19 Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3051 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5084 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 100m3
22 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0169 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m3
24 Lắp đặt móng cống hộp G=500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
25 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4169 tấn
26 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
28 Lắp đặt tấm đan D2, D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
32 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 tấn
F Nền, mặt đường (tuyến nhánh)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5715 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3871 100m3
3 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,271 m3
4 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 100m3
5 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
6 Đắp đất khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8192 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3653 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5461 100m3
9 Đục bỏ mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
10 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7305 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4901 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,13 m3
13 Đánh bóng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,92 m2
14 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 10m
15 Cắt khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m
G Công trình phụ trợ (tuyến nhánh)
1 Biển tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
2 Cột đỡ biển báo H=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Cột đỡ biển báo H=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
4 Đào móng chôn cột biển báo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
H Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.635E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường bộ đang khai thác, có kết cấu mặt đường bê tông xi măng đổ tại chỗ, bề rộng mặt đường >=5,50m; Khối lượng mặt đường BTXM >=70% Khối lượng trong Bảng tiên lượng mời thầu và hệ thống thoát nước dọc bằng rãnh xây có nắp đậy tấm đan (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.445.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->