Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-04 17:41:00 đến ngày 2021-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,280,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 2 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 4 | Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.987 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D65 mạ qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 8 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.379 | m |
| 9 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.379 | m |
| 11 | Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cột |
| 12 | Đèn Led công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A+Attomat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bảng |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | đầu cáp |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 cửa |
| 16 | Dây bọc 250V ruột mềm VCTFK 2x2,5(50/0,24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 17 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 22 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Móng cột đèn 8m loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | móng |
| 24 | Móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 25 | Tiếp địa lặp lại RC-2 (chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Măng xông ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 2cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.602 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 5 | Móng cột đèn 8m loại 1 trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | móng |
| 6 | Móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục chiếu sáng) và có giá trị xây lắp phần chiếu sáng là >= 1.700.000.000 đồng. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi