Gói thầu: Gói thầu số 16 - Mua Bộ nẹp vít khoá chi trên và chi dưới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210401838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 - Mua Bộ nẹp vít khoá chi trên và chi dưới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 16:24:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,950,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,505,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu năm trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nẹp khóa bàn ngón Titanium thẳng/ chữ T/ lồi cầu/ chữ H dùng vít khóa đường kính 2.0mm tự taro | 20 | Cái | - Chất liệu Pure Titanium - Nẹp thẳng 4/ 5/ 6/ 7/ 8 lỗ; chiều dài 31/ 38/ 45/ 52/ 59; dày 1.3mm; rộng 5mm - Nẹp chữ T 2/ 3 lỗ đầu; 7 lỗ thân; dày 1.3mm; rộng 5mm; dài 52.5mm - Nẹp lồi cầu dày 1.5mm; rộng 5mm; dài 41mm - Nẹp chữ H dày 1.3mm; rộng 10mm; dài 13mm - Dùng vít khóa 2.0mm tự taro | Nhóm 4 | |
| 2 | Nẹp khóa nén ép xương đòn có móc 3 lỗ đầu, 2 đến 7 lỗ thân trái/ phải dài các cỡ | 10 | Cái | - Chất liệu titanium - 3 lỗ đầu; 2/3/4/5/6/7 lỗ thân ( trái/phải); tương ứng chiều dài 44/54/64/74/84/94mm; dày 3.6mm; rộng 11mm - Dùng vít khóa 3.5mm | Nhóm 4 | |
| 3 | Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay 3 đến 12 lỗ dài các cỡ | 10 | Cái | - Chất liệu titanium - 3/5/6/8/10/12 lỗ; tương ứng chiều dài 84/108/132/150/186/222/258mm; dày 3.6mm; rộng 12mm - Sử dụng vít khóa 3.5mm tự taro | Nhóm 4 | |
| 4 | Nẹp khóa nén ép bản nhỏ 4 đến 12 lỗ dùng vít khóa 3.5 dài các cỡ | 50 | Cái | - Chất liệu titanium - 4/5/6/7/8/10/12 lỗ ; tương ứng chiều dài 60/73/86/99/112/138/164mm; dày 1.8mm; rộng 9.5mm - Dùng vít khóa 3.5mm | Nhóm 4 | |
| 5 | Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay 6 lỗ đầu, 3 đến 9 lỗ thân mặt sau dùng vít khóa 2.7/3.5 trái/ phải dài các cỡ | 20 | Cái | - Chất liệu titanium - 6 lỗ đầu; 3/ 5/ 7/ 9 lỗ thân ( trái/ phải); tương ứng chiều dài 65/91/117/143mm; dày 2.5mm; rộng 11.2mm - Sử dụng vít khóa 3.5/ 2.7mm tự taro | Nhóm 4 | |
| 6 | Nẹp khóa nén ép mõm khuỷu 4 đến 12 lỗ dùng vít khóa 3.5 trái/ phải dài các cỡ | 10 | Cái | - Chất liệu titanium - 4/6/8/10/12 lỗ ( trái/ phải); tương ứng chiều dài 112/138/164/190/216mm; dày 3.2mm; rộng 10mm - Sử dụng vít khóa 3.5mm tự taro | Nhóm 4 | |
| 7 | Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi 5 lỗ đầu 4 đến 12 lỗ thân, dùng vít khóa 5.0 trái/ phải dài các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu titanium - 5 lỗ đầu, 4/6/8/10/12 lỗ thân (trái/ phải), tương ứng chiều dài 145/185/225/265/305mm; dày 5.2mm; rộng 18mm - Dùng vít khóa 5.0mm | Nhóm 4 | |
| 8 | Nẹp khóa nén ép bản rộng 6 đến 18 lỗ dùng vít khóa 5.0 dài các cỡ | 50 | Cái | - Chất liệu titanium - 6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16/17/18 lỗ ; tương ứng chiều dài 107/125/143/161/179/197/215/233/251/269/287/305/323mm; dày 6mm; rộng 17.5mm - Dùng vít khóa 5.0mm | Nhóm 4 | |
| 9 | Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi 5 đến 13 lỗ dùng vít khóa 5.0 trái/ phải dài các cỡ | 50 | Cái | - Chất liệu titanium - 5/7/9/11/13 (trái/ phải) lỗ; tương ứng chiều dài 156/196/236/276/316mm; dày 6mm; rộng 16mm - Dùng vít khóa 5.0mm | Nhóm 4 | |
| 10 | Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài 5 đến 13 lỗ dùng vít khóa 5.0 trái/ phải dài các cỡ | 50 | Cái | - Chất liệu titanium - 5/ 7/ 9/ 11/13 lỗ thân ( trái/ phải); tương ứng chiều dài 140/180/220/260/300mm; dày 4.2mm; rộng 16mm - Dùng vít khóa 5.0mm | Nhóm 4 | |
| 11 | Nẹp khóa nén ép bản hẹp 4 đến 16 lỗ dùng vít khóa 5.0 dài các cỡ | 50 | Cái | - Chất liệu titanium - 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/16 lỗ ; tương ứng chiều dài 89/107/125/143/161/ 179/197/215/233/251/269/287mm; dày 4.8mm; rộng 13mm - Dùng vít khóa 5.0mm | Nhóm 4 | |
| 12 | Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt ngoài 8 lỗ đầu 4 đến 10 lỗ thân dùng vít khóa 3.5 trái/ phải dài các cỡ | 10 | Cái | - Chất liệu titanium - 8 lỗ đầu; 4/6/8/10 lỗ thân (trái/ phải) , tương ứng chiều dài 116/142/168/194mm; dày 4.2mm; rộng 13.7mm - Dùng vít khóa 3.5mm tự taro | Nhóm 4 | |
| 13 | Nẹp lòng máng 1/3, 4 đến 12 lỗ dùng vít 3.5 dài các cỡ | 20 | Cái | - Chất liệu titanium - 4/5/6/7/8/9/10/11/12 lỗ, tương ứng chiều dài 50/62/74/86/98/110/122/134/146 mm; dày 1mm, rộng 9.2mm - Dùng vít xương cứng 3.5mm | Nhóm 4 | |
| 14 | Nẹp bản hẹp nén ép 4 đến 12 lỗ dùng vít 4.5 dài các cỡ | 50 | Cái | - Chất liệu titanium - 4/5/6/7/8/9/10/12 lỗ, tương ứng chiều dài 78/94/110/126/142/158/174/206 mm; dày 4mm, rộng 13mm - Dùng vít xương cứng 4.5mm | Nhóm 4 | |
| 15 | Nẹp bản rộng nén ép 4 đến 16 lỗ dùng vít 4.5 dài các cỡ | 50 | Cái | - Chất liệu titanium - 4/5/6/7/8/9/10/12/14/16 lỗ, tương ứng chiều dài 88/106/124/142/160/178/214/250/286 mm; dày 5mm, rộng 17.5mm - Dùng vít xương cứng 4.5mm - Tiêu chuẩn CE, ISO hoặc tương đương | Nhóm 4 | |
| 16 | Nẹp DHS 3 đến 14 lỗ dài các cỡ | 100 | Cái | - Chất liệu titanium - Góc 135 độ - Dày 6.3mm, rộng 18.7mm - 3, 4, 5, 6, 8, 10, 12, 14 lỗ tương ứng 65.3,81.3,97.3,113.3,145.3,177.3,209.3,241.3mm - Dùng vít chốt DHS đk 12mm, dài từ 50-120mm, vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu titanium Alloy - Vít nén chất liệu titanium | Nhóm 4 | |
| 17 | Vít chốt DHS các cỡ | 100 | Cái | - Chất liệu titanium Alloy - Đường kính 12mm - Chiều dài từ 50 đến 120mm | Nhóm 4 | |
| 18 | Vít nén DHS | 100 | Cái | - Chất liệu titanium Alloy - Đường kính 4mm - Chiều dài 36mm | Nhóm 4 | |
| 19 | Đinh nội tủy xương chày Titanium Alloy đa phương tiện | 200 | Cái | Đinh nội tủy xương chày - Đường kính đầu trên 11.5mm, đường kính thân 8.3/9/10/11.5mm. Chiều dài 260/280/300/320/340/360/380/400/ 420mm - Dùng vít khóa NeoGen 4.5/5.0mm | Nhóm 4 | |
| 20 | Đinh nội tủy xương đùi dài Titanium Alloy đa phương tiện | 100 | Cái | Đinh nội tủy xương đùi dài - Đường kính 9.5/10/11/12mm ( trái/ phải) - Chiều dài 320/340/360/380/400/420/440mm | Nhóm 4 | |
| 21 | Vít khóa bàn ngón Titanium Alloy đường kính 2.0mm tự taro | 50 | Cái | - Chất liệu Titanium Alloy, tự taro, mũ vít hình sao. - Đường kính ren 2.0mm, đường kính lõi 1.4mm - Chiều dài 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12/ 13/ 14/ 16/ 18/ 20/ 22/ 24/ 26/ 28/ 30mm | Nhóm 4 | |
| 22 | Vít xương thuyền Titanium Alloy đường kính 2.4/ 3.0mm | 20 | Cái | - Chất liệu titanium Alloy. - Đường kính 2.4mm ứng với chiều dài từ 18 -40mm, đường kính K-wire 1.2mm - Đường kính 3.0mm ứng với chiều dài từ 16 -40mm, đường kính K-wire 1.2mm | Nhóm 4 | |
| 23 | Vít khóa | 500 | Cái | - Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính ren 4.5/ 5.0mm; đường kính lõi 4/ 4.3mm - Chiều dài 25-90mm, bước tăng 5mm | Nhóm 4 | |
| 24 | Vít chốt cổ xương đùi | 20 | Cái | - Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính ren 10.3mm; đường kính nòng 3.5mm - Chiều dài 70-125mm, bước tăng 5mm | Nhóm 4 | |
| 25 | Vít khóa Titanium Alloy đường kính 2.7mm tự taro | 50 | Cái | Chất liệu Titanium Alloy, tự taro - Đầu ngôi sao, đường kính ren 2.7mm; đường kính lõi 2.1mm - Chiều dài từ 6 - 40mm, bước nhảy 2mm | Nhóm 4 | |
| 26 | Vít khóa Titanium Alloy đường kính 3.5mm tự taro | 50 | Cái | Chất liệu Titanium Alloy, tự taro - Đầu ngôi sao, đường kính ren 3.5mm; đường kính lõi 2.7mm - Chiều dài từ 8,10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40,45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80mm | Nhóm 4 | |
| 27 | Vít khóa Titanium Alloy đường kính 5.0mm tự taro | 50 | Cái | Chất liệu Titanium Alloy, tự taro - Đầu lục giác, đường kính ren 5.0mm; đường kính lõi 4.2mm - Chiều dài từ 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40,42, 44, 46, 48, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90mm | Nhóm 4 | |
| 28 | Vít xốp rỗng nòng Titanium Alloy đường kính 7.3mm | 20 | Cái | - Chất liệu Titanium Alloy Đường kính 5mm, đường kính thân vít 5mm, đường kính nòng 2.6mm - Chiều dài 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100, 105, 110, 115, 120mm | Nhóm 4 | |
| 29 | Vít xương cứng Titanium Alloy đường kính 3.5 mm | 100 | Cái | Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính 3.5mm, đầu lục giác, dài các cỡ ( từ 10 -> 40mm) - Tiêu chuẩn CE, ISO 13485:2012 hoặc tương đương | Nhóm 4 | |
| 30 | Vít xương cứng Titanium Alloy đường kính 4.5 mm | 100 | Cái | Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính 4.5mm, đầu lục giác - Chiều dài 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 52, 54, 56, 58, 60, 62mm - Tiêu chuẩn CE, ISO 13485:2012 hoặc tương đương | Nhóm 4 | |
| 31 | Vít xốp Titanium Alloy đường kính 6.5mm, các cỡ | 50 | Cái | Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính ren 6.5mm, đường kính lõi 4.5mm đầu lục giác - Dài từ 40-105mm - Tiêu chuẩn CE, ISO 13485:2012 hoặc tương đương | Nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.92575E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1901E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.165.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.330.700.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện Đà Nẵng bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ. - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi