Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329694-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vân Tảo
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210302402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-13 09:29:00 đến ngày 2021-03-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,552,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V 0,8 10m
2 Đào mặt đường BT cũ Theo chương V 1,705 m3
3 Đào mặt đường BT cũ Theo chương V 0,153 100m3
4 Đào hữu cơ Theo chương V 2,995 m3
5 Đào hữu cơ Theo chương V 0,27 100m3
6 Đào khuôn +nền đường Theo chương V 15,044 m3
7 Đào khuôn+ nền đường Theo chương V 1,354 100m3
8 Đánh cấp Theo chương V 2,934 m3
9 Đánh cấp Theo chương V 0,264 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,196 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,764 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,261 100m3
13 Đào san đất, đất cấp II Theo chương V 2,351 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V 0,222 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 2,051 100m3
3 Nilon chống thấm Theo chương V 1.139,44 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V 278,43 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,214 100m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp bờ vây thi công Theo chương V 0,15 100m3
2 Phá bờ vây thi công Theo chương V 0,15 100m3
3 Bơm tát nước Theo chương V 1 ca
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V 24,42 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V 4,768 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V 0,429 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,145 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,03 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 4,25 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V 1,78 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V 9,24 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 2,77 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 4,17 m3
15 Bê tông tường cống M250 Theo chương V 1,99 m3
16 Ván khuôn tường cống Theo chương V 0,127 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,58 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,4 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,05 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 24 m2
21 Ván khuôn mũ mố Theo chương V 0,214 100m2
22 Cốt thép mũ mỗ Theo chương V 0,1 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,83 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,12 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,315 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 3,09 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 7 cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 11 cấu kiện
D TƯỜNG CHẮN, KÈ
1 Đắp bờ vây thi công Theo chương V 1,372 100m3
2 Phá bờ vây Theo chương V 1,372 100m3
3 Phá bờ vây thi công Theo chương V 1,372 100m3
4 Bơm tát nước Theo chương V 15,24 ca
5 Đào móng kè, đất cấp II Theo chương V 81,318 m3
6 Đào móng kè Theo chương V 7,318 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,004 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,485 100m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V 105,34 100m
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V 44 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 175,72 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V 329,82 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V 0,33 m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V 50,55 m2
15 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Theo chương V 5,51 m2
16 Ống nhựa thoát nước D90 Theo chương V 32 m
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 747,34 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo chương V 747,34 đ/m3
E TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo chương V 9,615 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo chương V 12,26 100m3
3 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo chương V 210,569 tấn
4 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chương V 1,705 1000v
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Theo chương V 2.280,265 đ/m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận. - Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->