Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322032-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:16:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,533,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm | 1.804,894 | m3 | |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | 9.024,47 | m2 | |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 1.754,9258 | m3 | |
| 4 | Ma tít | 0,876 | m3 | |
| 5 | Gỗ đệm | 0,7369 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn | 544,22 | m2 | |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | 3.428,18 | m | |
| 8 | Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I | 5.965,3051 | m3 | |
| 9 | Đào nền, đất cấp II | 8,8945 | m3 | |
| 10 | Đào khuôn, đất cấp II | 630,0367 | m3 | |
| 11 | Đánh cấp, đất cấp II | 622,4246 | m3 | |
| 12 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) | 2.959,5319 | m3 | |
| 13 | Đắp bằng đất mua về k95 | 20.811,6473 | m3 | |
| 14 | Bê tông M200 | 36,2559 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn | 386,7296 | m2 | |
| 16 | Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm | 7,8954 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh | 4.834,12 | cái | |
| 18 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | 72,5118 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng | 483,412 | m2 | |
| 20 | Bê tông M250 | 96,115 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn | 1.278,125 | m2 | |
| 22 | Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm | 10,634 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt vỉa bo | 2.045 | cái | |
| 24 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | 63,395 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng | 409 | m2 | |
| 26 | Bê tông M250 | 17,832 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn | 232,559 | m2 | |
| 28 | Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm | 1,9318 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt vỉa bo | 743 | cái | |
| 30 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | 11,5165 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng | 74,3 | m2 | |
| 32 | Biển báo tam giác phản quang | 15 | biển | |
| 33 | Đào đất chôn cột | 1,533 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 0,968 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng | 15 | m2 | |
| 36 | Đắp hoàn trả móng cột | 0,565 | m3 | |
| B | Cống tròn BTCT D600 | |||
| 1 | Bê tông M200 | 10,26 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 241,26 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 997,8 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống D600 | 60 | đoan ống | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | 20,1687 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cống | 66,5814 | m2 | |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | 5,2875 | m3 | |
| 8 | Sơn bitum phòng nước | 69 | m2 | |
| 9 | Matit amiang nóng 2 lớp | 138,6 | m2 | |
| 10 | Vữa xi măng M100 khe nối | 0,036 | m3 | |
| 11 | Vải tẩm nhựa phòng nước | 10,44 | m2 | |
| 12 | Gỗ tẩm nhựa | 0,0558 | m3 | |
| 13 | Vữa xi măng M100 | 0,018 | m3 | |
| 14 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | 3.303 | m | |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 131,1178 | m3 | |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về | 122,6475 | m3 | |
| C | Cống tròn BTCT D1000 | |||
| 1 | Bê tông M200 | 7,7 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 152,02 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 814 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1000 | 22 | đoan ống | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | 12,9808 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cống | 30,1608 | m2 | |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | 3,1707 | m3 | |
| 8 | Sơn bitum phòng nước | 25,3 | m2 | |
| 9 | Vữa xi măng M100 khe nối | 0,208 | m3 | |
| 10 | Gỗ tẩm nhựa | 0,228 | m3 | |
| 11 | Vữa xi măng M100 | 0,108 | m3 | |
| 12 | Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc | 1.982 | m | |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 78,3104 | m3 | |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về | 48,944 | m3 | |
| D | Hố ga B12 | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | 5,3368 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 48,2497 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 16,7388 | kg | |
| 4 | Thép tròn 10|
|
719,5142
|
kg |
|
| 5 | Thép tròn D>18 | 26,6544 | kg | |
| 6 | Bê tông móng hố ga M150 | 2,028 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 3,12 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 0,676 | m3 | |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 | 0,726 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 1,98 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D | 5,9109 | kg | |
| 12 | Thép tròn 10|
|
719,5142
|
kg |
|
| 13 | Thép hình | 364,2086 | kg | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 2 | CK | |
| E | Rãnh xây gạch B=0,6m | |||
| 1 | Gạch xây VXM M75 | 502,3297 | m3 | |
| 2 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | 2.283,3167 | m2 | |
| 3 | Bê tông M250 | 96,067 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn | 1.164,448 | m2 | |
| 5 | Thép tròn D | 6.436,2059 | kg | |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 | 180,4894 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 291,112 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 180,4894 | m3 | |
| 9 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | 873,336 | m2 | |
| 10 | Bê tông M250 | 116,48 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn | 757,12 | m2 | |
| 12 | Thép tròn D | 10.907,1551 | kg | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 2.912 | cái | |
| 14 | Gạch xây VXM M75 | 177,5769 | m3 | |
| 15 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | 807,1679 | m2 | |
| 16 | Bê tông M250 | 28,0553 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn | 340,064 | m2 | |
| 18 | Thép tròn D | 1.879,6219 | kg | |
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 | 61,2115 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn | 85,016 | m2 | |
| 21 | Đá dăm đệm dày 10cm | 61,2115 | m3 | |
| 22 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | 340,064 | m2 | |
| 23 | Bê tông M250 | 42,55 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn | 255,3 | m2 | |
| 25 | Thép tròn D | 1.581,5757 | kg | |
| 26 | Thép tròn D | 3.173,2251 | kg | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | 851 | cái | |
| 28 | Gạch xây VXM M75 | 94,5584 | m3 | |
| 29 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | 337,3494 | m2 | |
| 30 | Thang sắt (thép D20) | 1.121,6051 | kg | |
| 31 | Bê tông M250 | 14,8553 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn | 180,064 | m2 | |
| 33 | Thép tròn D | 1.128,5804 | kg | |
| 34 | Bê tông M150 đá 2x4 | 28,7453 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn | 79,668 | m2 | |
| 36 | Đá dăm đệm dày 10cm | 24,8427 | m3 | |
| 37 | Láng đáy hố thu VXM M75 dày 2cm | 92,6 | m2 | |
| 38 | Bê tông M250 | 13,32 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn | 66,84 | m2 | |
| 40 | Thép tròn D | 1.349,1844 | kg | |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | 186 | cái | |
| 42 | Bê tông M250 | 3,6291 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn | 62,2804 | m2 | |
| 44 | Thép tròn D | 307,2081 | kg | |
| 45 | Lắp đặt hàm ếch | 91 | cái | |
| 46 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 1,001 | m3 | |
| 47 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | 3,458 | m3 | |
| 48 | Bê tông M250 | 0,2512 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn | 12,5944 | m2 | |
| 50 | Thép D | 47,4648 | kg | |
| 51 | Lắp đặt lưới chắn rác | 91 | cái | |
| 52 | Bê tông M200 | 4,0768 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn | 21,84 | m2 | |
| 54 | Thép tròn D | 280,4124 | kg | |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | 91 | cái | |
| 56 | Bê tông M150 đá 2x4 | 6,8432 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn | 21,84 | m2 | |
| 58 | Gạch xây VXM M75 | 6,4064 | m3 | |
| 59 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | 2,912 | m2 | |
| 60 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III | 2.766,5957 | m3 | |
| 61 | Đắp hoàn trả hố móng đầm chặt K90 đất tận dụng | 982,2821 | m3 | |
| F | Cống tròn BTCT D1000 | |||
| 1 | Bê tông M200 | 7,7 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 152,02 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D | 814 | kg | |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1000 | 22 | đoan ống | |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 móng cống | 13,42 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cống | 29,92 | m2 | |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống | 3,278 | m3 | |
| 8 | Sơn bitum phòng nước | 25,3 | m2 | |
| 9 | Vữa xi măng M100 khe nối | 0,352 | m3 | |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp III | 71,9413 | m3 | |
| 11 | Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất tận dụng | 47,0725 | m3 | |
| G | Phần lắp đặt đường dây trung áp | |||
| 1 | Dựng Cột BTLT 16m: PC.I-16-11 (G6+N10) | 3 | Cột | |
| 2 | Dựng Cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) | 7 | Cột | |
| 3 | Tiếp địa cột RC2 | 4 | HT | |
| 4 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT18m | 3 | HT | |
| 5 | Xà đỡ đz 22kV: XKL2a | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà néo đz 22kV: XKL2adc | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà néo đz 22kV: XKL2anc | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đơn) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đôi) | 2 | Bộ | |
| 10 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT16 | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm | 15 | Chuỗi | |
| 12 | Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm | 42 | Quả | |
| 13 | Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm | 12 | Quả | |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16 | 1.263,81 | m | |
| 15 | Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van | 12 | m | |
| 16 | Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL | 3 | Cái | |
| 17 | Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL | 30 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2 | 45 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | 18 | Cái | |
| 20 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | 9 | Cái | |
| 21 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | 9 | Cái | |
| 22 | Chụp chống sét silicon | 3 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) | 3 | Bộ | |
| 24 | Thang trèo | 3 | Bộ | |
| 25 | Giá đỡ cầu dao & chống sét 22kV: XCD+CSV (cột đơn) | 1 | Bộ | |
| 26 | Giá đỡ cầu dao & chống sét 22kV: XCD+CSV (cột đôi) | 2 | Bộ | |
| 27 | Giá kẹp cáp | 9 | Bộ | |
| 28 | Ống thép mạ kẽm D168 | 39 | m | |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 | 97 | m | |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 9 | Cái | |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kV | 159 | m | |
| 32 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 | 6 | Bộ | |
| H | Phần đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò | |
| I | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) | 3 | HT | |
| 2 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV | 63 | m | |
| 3 | Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 (1 sợi/pha) | 12 | m | |
| 6 | Cáp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 (1 sợi/pha) | 12 | m | |
| 7 | Cáp trung tính MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (dây trung tính) | 4 | m | |
| 8 | Cáp trung tính MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (dây trung tính) | 4 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA | 12 | m | |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU | 12 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng Cu-185mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-150mm2 | 6 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-120mm2 | 2 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-95mm2 | 2 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-50mm2 | 12 | Cái | |
| 16 | Biển báo an toàn | 12 | Cái | |
| 17 | Biển báo tên trạm | 3 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU | 3 | Trụ | |
| 19 | Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) | 3 | móng | |
| 20 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ | 3 | vị trí | |
| J | Xây dựng đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) | 34 | Cột | |
| 2 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) | 15 | Cột | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 | 9 | HT | |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV | 210 | m | |
| 5 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 | 6 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 | 179 | m | |
| 7 | Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 | 6 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | 5 | Cái | |
| 9 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | 12 | Cái | |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | 18 | Cái | |
| 11 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | 50 | Cái | |
| 12 | Móc treo cáp F20mm2 | 62 | Cái | |
| 13 | Móc treo cáp F16mm2 | 23 | Cái | |
| 14 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | 130 | bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 | 48 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 | 24 | Cái | |
| 17 | Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL | 30 | Cái | |
| 18 | Ống nối nhôm ACSR240 mm2 + ống ghen co nhiệt hạ thế | 16 | Cái | |
| 19 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | 1.080 | m | |
| 20 | Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 | 363 | m | |
| 21 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 | 34 | móng | |
| 22 | Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5.11 | 15 | móng | |
| 23 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 | 9 | vị trí | |
| K | Mua sắm thiết bị đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác) | 3 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 12,7kV- Polymer | 3 | bộ | |
| 3 | Vận chuyển bốc dỡ | 1 | Khoản | |
| L | Mua sắm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | 2 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 320 kVA - 22/0.4kV | 2 | trạm | |
| 4 | TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 250 kVA - 22/0.4kV | 1 | trạm | |
| 5 | Vận chuyển bốc dỡ | 1 | Khoản | |
| M | Lắp đặt thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao chém ngang 3 pha 630A-24kV | 3 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột | 3 | Bộ | |
| N | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 320kVA-10(22)/0,4kV | 2 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt MBA 250kVA-10(22)/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV | 3 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế | 3 | Tủ | |
| O | Thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | 3 | bộ ( 3 pha ) | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | 3 | bộ ( 1 pha ) | |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | 3 | Máy | |
| P | Chi phí thí nghiệm thiết bị đo lường | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U | 9 | máy | |
| Q | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | 54 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 15 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | 3 | sợi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 7 | Vị trí | |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha | 3 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | 9 | bộ ( 3 pha ) | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | 9 | sợi | |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 21 | sợi | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 3 | H.thống | |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | 2 | cái | |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | 7 | cái | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | 3 | cái | |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | 3 | bộ ( 1 pha ) | |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 9 | cái | |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 3 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 9 | Vị trí | |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 6 | sợi | |
| R | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | 0,486 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | 0,2171 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | 6,48 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa D80 | 43,2 | m | |
| 5 | Dây PVC | 216 | m | |
| 6 | Đèn báo hiệu | 3 | cái | |
| 7 | Biển báo 441 (chữ nhật) (TT khấu hao 30%) | 6 | biển | |
| 8 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TT khấu hao 30% | 6,66 | cái | |
| 9 | Thép L100x100 làm chân cột biển báo | 81 | kg | |
| 10 | Thép hộp 50x50 | 263,0214 | kg | |
| 11 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | 6 | biển | |
| 12 | Đèn báo hiệu | 6 | cái | |
| 13 | Nhân công trực | 270 | công | |
| S | Xây dựng đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm trung thế 16m: MT-16 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột đôi ly tâm trung thế 16m: MTk-16 | 3 | móng | |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | 4 | vị trí | |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp | 3 | vị trí | |
| 5 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè | 26 | m | |
| 6 | Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đường | 24 | m | |
| 7 | Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn đi trên vỉa hè (chung đường dây 0,4kV) | 62 | m | |
| 8 | Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp | 3 | hố | |
| T | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN10 | 6,61 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm PN8 | 14,58 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | 1,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê PE D160/D110 (hệ số NC, MTC 1,5) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nối góc 90 PE D110 | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối góc 135 PE D110 | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối PE D110 bằng p/p hàn | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối PE D63 bằng p/p hàn | 48 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê PE D110/63 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hệ số NC, MTC 1,5) | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê đều PE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hệ số NC, MTC 1,5) | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 110mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 63mm | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đầu bịt PE D63 | 50 | cái | |
| 14 | Lắp đầu bịt PE D110 | 30 | cái | |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | 6,61 | 100m | |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | 14,58 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE D110mm | 9 | cái | |
| 18 | Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110mm | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm hai đầu bích D100mm | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van cổng ty chìm hai đầu bích, ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 21 | Trụ cứu hỏa D100 1 cửa lấy nước D100, 2 cửa lấy nước D65 | 9 | cái | |
| 22 | Hộp van tròn D200x150 | 9 | cái | |
| 23 | Đai thép giữ ống 30x1,5x600mm | 36 | cái | |
| 24 | Bu lông + ốc vít M16x150mm | 36 | cái | |
| 25 | Bu lông + ốc vít 8x22 | 216 | cái | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 140mm | 0,09 | 100m | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 14,364 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1745 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1296 | 100m2 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1319 | 100m3 | |
| 31 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 2,237 | m3 | |
| 32 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 10,449 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,7415 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,5427 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2442 | 100m2 | |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,264 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1395 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0163 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1 | m3 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0041 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0064 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0596 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,1101 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.484889E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 12.274.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi