Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322032-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210321600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 16:16:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,533,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm 1.804,894 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly 9.024,47 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm 1.754,9258 m3
4 Ma tít 0,876 m3
5 Gỗ đệm 0,7369 m3
6 Ván khuôn 544,22 m2
7 Chiều dài xẻ khe 3.428,18 m
8 Đào đất không thích hợp nền đường, đất cấp I 5.965,3051 m3
9 Đào nền, đất cấp II 8,8945 m3
10 Đào khuôn, đất cấp II 630,0367 m3
11 Đánh cấp, đất cấp II 622,4246 m3
12 Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) 2.959,5319 m3
13 Đắp bằng đất mua về k95 20.811,6473 m3
14 Bê tông M200 36,2559 m3
15 Ván khuôn 386,7296 m2
16 Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm 7,8954 m3
17 Lắp đặt tấm đan rãnh 4.834,12 cái
18 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ 72,5118 m3
19 Ván khuôn bê tông móng 483,412 m2
20 Bê tông M250 96,115 m3
21 Ván khuôn 1.278,125 m2
22 Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm 10,634 m3
23 Lắp đặt vỉa bo 2.045 cái
24 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ 63,395 m3
25 Ván khuôn bê tông móng 409 m2
26 Bê tông M250 17,832 m3
27 Ván khuôn 232,559 m2
28 Vữa xi măng M100 dày 2cm đệm 1,9318 m3
29 Lắp đặt vỉa bo 743 cái
30 Bê tông móng M150 đổ tại chỗ 11,5165 m3
31 Ván khuôn bê tông móng 74,3 m2
32 Biển báo tam giác phản quang 15 biển
33 Đào đất chôn cột 1,533 m3
34 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 0,968 m3
35 Ván khuôn móng 15 m2
36 Đắp hoàn trả móng cột 0,565 m3
B Cống tròn BTCT D600
1 Bê tông M200 10,26 m3
2 Ván khuôn 241,26 m2
3 Thép tròn D 997,8 kg
4 Lắp đặt ống cống D600 60 đoan ống
5 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống 20,1687 m3
6 Ván khuôn móng cống 66,5814 m2
7 Đá dăm đệm móng cống 5,2875 m3
8 Sơn bitum phòng nước 69 m2
9 Matit amiang nóng 2 lớp 138,6 m2
10 Vữa xi măng M100 khe nối 0,036 m3
11 Vải tẩm nhựa phòng nước 10,44 m2
12 Gỗ tẩm nhựa 0,0558 m3
13 Vữa xi măng M100 0,018 m3
14 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc 3.303 m
15 Đào đất hố móng, đất cấp II 131,1178 m3
16 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về 122,6475 m3
C Cống tròn BTCT D1000
1 Bê tông M200 7,7 m3
2 Ván khuôn 152,02 m2
3 Thép tròn D 814 kg
4 Lắp đặt ống cống D1000 22 đoan ống
5 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống 12,9808 m3
6 Ván khuôn móng cống 30,1608 m2
7 Đá dăm đệm móng cống 3,1707 m3
8 Sơn bitum phòng nước 25,3 m2
9 Vữa xi măng M100 khe nối 0,208 m3
10 Gỗ tẩm nhựa 0,228 m3
11 Vữa xi măng M100 0,108 m3
12 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc 1.982 m
13 Đào đất hố móng, đất cấp II 78,3104 m3
14 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất mua về 48,944 m3
D Hố ga B12
1 Bê tông M200 đá 1x2 5,3368 m3
2 Ván khuôn 48,2497 m2
3 Thép tròn D 16,7388 kg
4 Thép tròn 10 719,5142 kg
5 Thép tròn D>18 26,6544 kg
6 Bê tông móng hố ga M150 2,028 m3
7 Ván khuôn 3,12 m2
8 Đá dăm đệm 0,676 m3
9 Bê tông M250 đá 1x2 0,726 m3
10 Ván khuôn 1,98 m2
11 Thép tròn D 5,9109 kg
12 Thép tròn 10 719,5142 kg
13 Thép hình 364,2086 kg
14 Lắp đặt tấm đan 2 CK
E Rãnh xây gạch B=0,6m
1 Gạch xây VXM M75 502,3297 m3
2 Trát tường VXM M75 dày 1,5cm 2.283,3167 m2
3 Bê tông M250 96,067 m3
4 Ván khuôn 1.164,448 m2
5 Thép tròn D 6.436,2059 kg
6 Bê tông M150 đá 2x4 180,4894 m3
7 Ván khuôn 291,112 m2
8 Đá dăm đệm dày 10cm 180,4894 m3
9 Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm 873,336 m2
10 Bê tông M250 116,48 m3
11 Ván khuôn 757,12 m2
12 Thép tròn D 10.907,1551 kg
13 Lắp đặt tấm đan 2.912 cái
14 Gạch xây VXM M75 177,5769 m3
15 Trát tường VXM M75 dày 1,5cm 807,1679 m2
16 Bê tông M250 28,0553 m3
17 Ván khuôn 340,064 m2
18 Thép tròn D 1.879,6219 kg
19 Bê tông M150 đá 2x4 61,2115 m3
20 Ván khuôn 85,016 m2
21 Đá dăm đệm dày 10cm 61,2115 m3
22 Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm 340,064 m2
23 Bê tông M250 42,55 m3
24 Ván khuôn 255,3 m2
25 Thép tròn D 1.581,5757 kg
26 Thép tròn D 3.173,2251 kg
27 Lắp đặt tấm đan 851 cái
28 Gạch xây VXM M75 94,5584 m3
29 Trát tường VXM M75 dày 1,5cm 337,3494 m2
30 Thang sắt (thép D20) 1.121,6051 kg
31 Bê tông M250 14,8553 m3
32 Ván khuôn 180,064 m2
33 Thép tròn D 1.128,5804 kg
34 Bê tông M150 đá 2x4 28,7453 m3
35 Ván khuôn 79,668 m2
36 Đá dăm đệm dày 10cm 24,8427 m3
37 Láng đáy hố thu VXM M75 dày 2cm 92,6 m2
38 Bê tông M250 13,32 m3
39 Ván khuôn 66,84 m2
40 Thép tròn D 1.349,1844 kg
41 Lắp đặt tấm đan 186 cái
42 Bê tông M250 3,6291 m3
43 Ván khuôn 62,2804 m2
44 Thép tròn D 307,2081 kg
45 Lắp đặt hàm ếch 91 cái
46 Vữa xi măng M100 dày 2cm 1,001 m3
47 Bê tông xi măng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ 3,458 m3
48 Bê tông M250 0,2512 m3
49 Ván khuôn 12,5944 m2
50 Thép D 47,4648 kg
51 Lắp đặt lưới chắn rác 91 cái
52 Bê tông M200 4,0768 m3
53 Ván khuôn 21,84 m2
54 Thép tròn D 280,4124 kg
55 Lắp đặt tấm đan 91 cái
56 Bê tông M150 đá 2x4 6,8432 m3
57 Ván khuôn 21,84 m2
58 Gạch xây VXM M75 6,4064 m3
59 Trát tường VXM M75 dày 1,5cm 2,912 m2
60 Đào hố móng rãnh, đất cấp III 2.766,5957 m3
61 Đắp hoàn trả hố móng đầm chặt K90 đất tận dụng 982,2821 m3
F Cống tròn BTCT D1000
1 Bê tông M200 7,7 m3
2 Ván khuôn 152,02 m2
3 Thép tròn D 814 kg
4 Lắp đặt ống cống D1000 22 đoan ống
5 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống 13,42 m3
6 Ván khuôn móng cống 29,92 m2
7 Đá dăm đệm móng cống 3,278 m3
8 Sơn bitum phòng nước 25,3 m2
9 Vữa xi măng M100 khe nối 0,352 m3
10 Đào đất hố móng, đất cấp III 71,9413 m3
11 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đất tận dụng 47,0725 m3
G Phần lắp đặt đường dây trung áp
1 Dựng Cột BTLT 16m: PC.I-16-11 (G6+N10) 3 Cột
2 Dựng Cột BTLT 16m: PC.I-16-13 (G6+N10) 7 Cột
3 Tiếp địa cột RC2 4 HT
4 Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp LT18m 3 HT
5 Xà đỡ đz 22kV: XKL2a 5 Bộ
6 Xà néo đz 22kV: XKL2adc 3 Bộ
7 Xà néo đz 22kV: XKL2anc 1 Bộ
8 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đơn) 1 Bộ
9 Xà phụ đỡ lèo 3 pha XPL-3 (cột đôi) 2 Bộ
10 Chi tiết ghép cột đôi 2LT16 2 Bộ
11 Lắp sứ chuỗi Polymel 24kV- néo trên cột ly tâm 15 Chuỗi
12 Lắp sứ đứng Polymel 24kV + ty + kẹp trên cột ly tâm 42 Quả
13 Lắp sứ đứng VHĐ-24kV + ty trên cột ly tâm 12 Quả
14 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16 1.263,81 m
15 Dây đồng mềm M50 nối đất chống sét van 12 m
16 Ghíp bọc MV IPC 70-95, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/35-95 2BL 3 Cái
17 Ghip nhôm AC 25-240 mm2, 3BL 30 Cái
18 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95mm2 45 Cái
19 Đầu cốt đồng Cu-50mm2 18 Cái
20 Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) 9 Cái
21 Hotline 4/0 (CHLC-120) 9 Cái
22 Chụp chống sét silicon 3 Bộ
23 Ghế thao tác và giá đỡ ghế (cột đơn) 3 Bộ
24 Thang trèo 3 Bộ
25 Giá đỡ cầu dao & chống sét 22kV: XCD+CSV (cột đơn) 1 Bộ
26 Giá đỡ cầu dao & chống sét 22kV: XCD+CSV (cột đôi) 2 Bộ
27 Giá kẹp cáp 9 Bộ
28 Ống thép mạ kẽm D168 39 m
29 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø160/125 97 m
30 Mốc báo hiệu cáp ngầm 9 Cái
31 Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70-24kV 159 m
32 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3x70mm2 6 Bộ
H Phần đấu nối Hotline
1 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha 3
I Xây dựng trạm biến áp
1 Tiếp địa trạm biến áp trụ (tích hợp tủ RMU) 3 HT
2 Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 1x50-24kV 63 m
3 Đầu cáp Elbow connecter 24kV-250A 50mm2, bộ 3 pha 3 Bộ
4 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3x50mm2 3 Bộ
5 Cáp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 (1 sợi/pha) 12 m
6 Cáp sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 (1 sợi/pha) 12 m
7 Cáp trung tính MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (dây trung tính) 4 m
8 Cáp trung tính MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 (dây trung tính) 4 m
9 Dây đồng mềm M95 nối đất trung tính MBA 12 m
10 Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, tủ RMU 12 m
11 Đầu cốt đồng Cu-185mm2 6 Cái
12 Đầu cốt đồng Cu-150mm2 6 Cái
13 Đầu cốt đồng Cu-120mm2 2 Cái
14 Đầu cốt đồng Cu-95mm2 2 Cái
15 Đầu cốt đồng Cu-50mm2 12 Cái
16 Biển báo an toàn 12 Cái
17 Biển báo tên trạm 3 Cái
18 Lắp đặt trụ đỡ thép tủ RMU 3 Trụ
19 Móng trụ đỡ MBA (trạm trụ) 3 móng
20 Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp-trụ 3 vị trí
J Xây dựng đường dây hạ thế 0,4kV
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (160) 34 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) 15 Cột
3 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 9 HT
4 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240-0,6kV 210 m
5 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x240mm2 6 bộ
6 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ø130/100 179 m
7 Giá kẹp cáp xuất tuyến 0,4kV: GKC2 6 Bộ
8 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 5 Cái
9 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 12 Cái
10 Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 18 Cái
11 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 50 Cái
12 Móc treo cáp F20mm2 62 Cái
13 Móc treo cáp F16mm2 23 Cái
14 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) 130 bộ
15 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-240mm2 48 Cái
16 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120mm2 24 Cái
17 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL 30 Cái
18 Ống nối nhôm ACSR240 mm2 + ống ghen co nhiệt hạ thế 16 Cái
19 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 1.080 m
20 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 363 m
21 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 8,5m: MT-8,5 34 móng
22 Móng cột đơn ly tâm hạ thế 10m: MT-8,5.11 15 móng
23 Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: T2C-1.5 9 vị trí
K Mua sắm thiết bị đường dây trung áp 22kV
1 Dao cách ly 3 pha 630A - 24kV - 150kV, polimer, mở ngang (đã bao gồm trục truyền động ngang + giá đỡ tay thao tác) 3 bộ
2 Chống sét van 12,7kV- Polymer 3 bộ
3 Vận chuyển bốc dỡ 1 Khoản
L Mua sắm thiết bị trạm biến áp
1 Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV 2 máy
2 Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV 1 máy
3 TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 320 kVA - 22/0.4kV 2 trạm
4 TBA 1 cột hợp bộ compact 1C3- 250 kVA - 22/0.4kV 1 trạm
5 Vận chuyển bốc dỡ 1 Khoản
M Lắp đặt thiết bị đường dây trung áp
1 Lắp đặt cầu dao chém ngang 3 pha 630A-24kV 3 Bộ
2 Lắp đặt chống sét van 24kV-polimer trên cột 3 Bộ
N Lắp đặt thiết bị trạm biến áp
1 Lắp đặt MBA 320kVA-10(22)/0,4kV 2 Máy
2 Lắp đặt MBA 250kVA-10(22)/0,4kV 1 Máy
3 Lắp đặt tủ trung thế RMU 24kV 3 Tủ
4 Lắp đặt tủ phân phối hạ thế 3 Tủ
O Thí nghiệm thiết bị điện
1 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U 3 bộ ( 3 pha )
2 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV 3 bộ ( 1 pha )
3 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S 3 Máy
P Chi phí thí nghiệm thiết bị đo lường
1 Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U 9 máy
Q Chi phí thí nghiệm vật liệu điện
1 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV 54 quả
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi 15 chuỗi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV 3 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) 7 Vị trí
5 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 3 bộ
6 Thí nghiệm dao phụ tải 3 pha thao tác bằng cơ khí - U 9 bộ ( 3 pha )
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV 9 sợi
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 21 sợi
9 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp 3 H.thống
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- 2 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- 7 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 3 cái
13 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 3 bộ ( 1 pha )
14 Thí nghiệm Ampemet loại AC 9 cái
15 Thí nghiệm Vonmet loại AC 3 cái
16 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) 9 Vị trí
17 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 6 sợi
R Đảm bảo giao thông
1 Bê tông M200 đá 1x2 đế cột 0,486 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa 0,2171 m3
3 Ván khuôn bê tông đế 6,48 m2
4 Ống nhựa D80 43,2 m
5 Dây PVC 216 m
6 Đèn báo hiệu 3 cái
7 Biển báo 441 (chữ nhật) (TT khấu hao 30%) 6 biển
8 Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m - TT khấu hao 30% 6,66 cái
9 Thép L100x100 làm chân cột biển báo 81 kg
10 Thép hộp 50x50 263,0214 kg
11 Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) 6 biển
12 Đèn báo hiệu 6 cái
13 Nhân công trực 270 công
S Xây dựng đường dây trung thế
1 Móng cột đơn ly tâm trung thế 16m: MT-16 4 móng
2 Móng cột đôi ly tâm trung thế 16m: MTk-16 3 móng
3 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 4 vị trí
4 Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 - cột đầu cáp 3 vị trí
5 Hào cáp ngầm trung thế đoạn đi trên vỉa hè 26 m
6 Hào cáp ngầm trung thế đoạn qua đường 24 m
7 Hào cáp ngầm trung hạ thế đoạn đi trên vỉa hè (chung đường dây 0,4kV) 62 m
8 Hố cáp dự phòng + tấm đan nắp hố cáp 3 hố
T Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm PN10 6,61 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm PN8 14,58 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 125mm 1,12 100m
4 Lắp đặt tê PE D160/D110 (hệ số NC, MTC 1,5) 1 cái
5 Lắp đặt nối góc 90 PE D110 24 cái
6 Lắp đặt nối góc 135 PE D110 8 cái
7 Lắp đặt nối PE D110 bằng p/p hàn 36 cái
8 Lắp đặt nối PE D63 bằng p/p hàn 48 cái
9 Lắp đặt tê PE D110/63 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hệ số NC, MTC 1,5) 8 cái
10 Lắp đặt tê đều PE D110 bằng phương pháp hàn gia nhiệt (hệ số NC, MTC 1,5) 5 cái
11 Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 110mm 1 cái
12 Lắp đặt van khóa BB - Đường kính 63mm 14 cái
13 Lắp đầu bịt PE D63 50 cái
14 Lắp đầu bịt PE D110 30 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm 6,61 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm 14,58 100m
17 Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE D110mm 9 cái
18 Bích chặn kim loại ép phun HDPE D110mm 9 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm hai đầu bích D100mm 9 cái
20 Lắp đặt van cổng ty chìm hai đầu bích, ĐK 100mm 9 cái
21 Trụ cứu hỏa D100 1 cửa lấy nước D100, 2 cửa lấy nước D65 9 cái
22 Hộp van tròn D200x150 9 cái
23 Đai thép giữ ống 30x1,5x600mm 36 cái
24 Bu lông + ốc vít M16x150mm 36 cái
25 Bu lông + ốc vít 8x22 216 cái
26 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 140mm 0,09 100m
27 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II 14,364 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,1745 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1296 100m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1319 100m3
31 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 2,237 m3
32 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 10,449 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 1,7415 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 3,5427 m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2442 100m2
36 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,264 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,1395 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0163 100m2
39 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,1 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0041 100m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan 0,0064 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0596 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 7,1101 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.484889E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.274.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->