Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 13:47:00 đến ngày 2021-04-03 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,565,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,939 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tràn hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 63,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,623 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường K0,95-0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,77 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước đất đắp cự ly 100m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,12 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,944 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 117,99 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,273 | 100m |
| 12 | Cung cấp gỗ khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 13 | Cung cấp nhựa khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201 | kg |
| 14 | Đệm cát trộn 6% XM | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây rãnh dọc, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,89 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 932,45 | m3 |
| 17 | Đệm đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,32 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,328 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cẩu chân khay D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay đúc sẵn, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,2 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83 | cấu kiện |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,162 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,765 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,78 | m3 |
| 26 | Đệm cát trộn 6% XM | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật TS20 mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,669 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,43 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 53,76 | m3 |
| 30 | Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,34 | m3 |
| 31 | Cung cấp ống nhựa D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,24 | m |
| 32 | Đắp đá hộc hố móng chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,79 | m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 182 | rọ |
| 34 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,147 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,91 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,428 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,314 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,9 | m3 |
| 6 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,073 | lít |
| 7 | Lắp dựng ống buy, trọng lượng cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lòng ống buy, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,55 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,708 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,51 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,552 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,672 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,53 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,6 | m3 |
| 15 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,424 | lít |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, thân mố cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,285 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn , đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn , đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,755 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn , đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 76,8 | m3 |
| 21 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 268,435 | lít |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm sau mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,4 | m2 |
| 23 | Cung cấp ống nhựa D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 24 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 bọc ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 25 | Tầng lọc đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,621 | 100m3 |
| 27 | Xếp đá hộc sau mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,908 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đan tiếp cận, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 31 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,7 | lít |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,854 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,244 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, ống buy, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,428 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, ống buy, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,47 | m3 |
| 39 | Lắp dựng ống buy, trọng lượng cấu kiện | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lòng ống buy, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,97 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu trên cạn, đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,57 | m3 |
| 46 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,926 | lít |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, thân trụ, xà mũ cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ, xà mũ cầu trên cạn , đường kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu trên cạn , đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,07 | m3 |
| 51 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,683 | lít |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,097 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,585 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,58 | m3 |
| 56 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 382,049 | lít |
| 57 | Bả bằng bột bả vào gờ chắn, trụ đầu cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,05 | m2 |
| 58 | Sơn gờ chắn, trụ đầu cầu, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,05 | m2 |
| 59 | Cung cấp thép hình khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 790,5 | kg |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 61 | Hàn liên kết | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,03 | 10m |
| 62 | Cung cấp nhựa chèn khe | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 63 | Cung cấp thép hình hệ đà giáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 515,68 | kg |
| 64 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,934 | tấn |
| 65 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,934 | tấn |
| 66 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,934 | tấn |
| 67 | Cung cấp gỗ kê | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 68 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 64 | rọ |
| 69 | Đắp vòng vây bao tải cát (Cát tận dụng lòng suối) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 153,6 | m3 |
| 70 | Đắp đất sét vòng vây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m3 |
| 71 | Khơi thông dòng chảy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,824 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 500m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 543,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cầu đường bộ có khổ cầu > 6,0m và chiều dài cầu từ 11m trở lên. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông; Phân cấp công trình: Cấp IV - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi