Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364076-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210348349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 13:47:00 đến ngày 2021-04-03 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,565,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DẪN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 14,939 100m3
2 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 0,377 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông tràn hiện hữu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực TCVN và hồ sơ thiết kế 63,16 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,623 100m3
5 Lu tăng cường K0,95-0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,77 100m3
6 Tưới nước đất đắp cự ly 100m TCVN và hồ sơ thiết kế 33,12 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TCVN và hồ sơ thiết kế 0,944 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 5,9 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,338 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 117,99 m3
11 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt TCVN và hồ sơ thiết kế 1,273 100m
12 Cung cấp gỗ khe co giãn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,08 m3
13 Cung cấp nhựa khe co giãn TCVN và hồ sơ thiết kế 201 kg
14 Đệm cát trộn 6% XM TCVN và hồ sơ thiết kế 0,052 100m3
15 Xây đá hộc, xây rãnh dọc, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 25,89 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km TCVN và hồ sơ thiết kế 932,45 m3
17 Đệm đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,32 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay mái TCVN và hồ sơ thiết kế 1,328 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móc cẩu chân khay D TCVN và hồ sơ thiết kế 0,354 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay đúc sẵn, đá 2x4, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 33,2 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 83 cấu kiện
22 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng TCVN và hồ sơ thiết kế 1,162 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,765 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,625 tấn
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,78 m3
26 Đệm cát trộn 6% XM TCVN và hồ sơ thiết kế 0,182 100m3
27 Rải vải địa kỹ thuật TS20 mái taluy TCVN và hồ sơ thiết kế 3,669 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,43 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 53,76 m3
30 Tầng lọc 50% đá 2x4 + 50% đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,34 m3
31 Cung cấp ống nhựa D100 TCVN và hồ sơ thiết kế 29,24 m
32 Đắp đá hộc hố móng chân khay TCVN và hồ sơ thiết kế 31,79 m3
33 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 182 rọ
34 Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 biển
35 Cung cấp trụ đỡ D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 6 m
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
B PHẦN CẦU
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy TCVN và hồ sơ thiết kế 4,147 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,91 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 1,428 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính > 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 3,314 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 24,9 m3
6 Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh TCVN và hồ sơ thiết kế 76,073 lít
7 Lắp dựng ống buy, trọng lượng cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lòng ống buy, đá 2x4, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 56,55 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 11,708 100m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,51 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,552 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 1,672 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,53 tấn
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 75,6 m3
15 Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh TCVN và hồ sơ thiết kế 26,424 lít
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, thân mố cầu trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 2,285 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn , đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn , đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 1,755 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn , đường kính > 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,92 tấn
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 76,8 m3
21 Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh TCVN và hồ sơ thiết kế 268,435 lít
22 Quét nhựa bitum nóng chống thấm sau mố TCVN và hồ sơ thiết kế 82,4 m2
23 Cung cấp ống nhựa D100 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 m
24 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS20 bọc ống TCVN và hồ sơ thiết kế 1,6 m2
25 Tầng lọc đá 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,621 100m3
27 Xếp đá hộc sau mố TCVN và hồ sơ thiết kế 45 m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,42 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 1,908 tấn
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đan tiếp cận, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,5 m3
31 Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh TCVN và hồ sơ thiết kế 36,7 lít
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,854 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế 2,38 100m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy TCVN và hồ sơ thiết kế 1,244 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống buy, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, ống buy, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,428 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, ống buy, đường kính > 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,994 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,47 m3
39 Lắp dựng ống buy, trọng lượng cấu kiện TCVN và hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lòng ống buy, đá 2x4, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 16,97 m3
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,28 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụ trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,183 100m2
43 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu trên cạn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,416 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,281 tấn
45 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,57 m3
46 Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh TCVN và hồ sơ thiết kế 50,926 lít
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh, thân trụ, xà mũ cầu trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,416 100m2
48 Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ, xà mũ cầu trên cạn , đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế 0,471 tấn
49 Gia công, lắp dựng cốt thép thân trụ cầu trên cạn , đường kính > 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,681 tấn
50 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 13,07 m3
51 Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh TCVN và hồ sơ thiết kế 45,683 lít
52 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,114 100m2
53 Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn TCVN và hồ sơ thiết kế 2,097 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12,585 tấn
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 TCVN và hồ sơ thiết kế 91,58 m3
56 Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh TCVN và hồ sơ thiết kế 382,049 lít
57 Bả bằng bột bả vào gờ chắn, trụ đầu cầu TCVN và hồ sơ thiết kế 30,05 m2
58 Sơn gờ chắn, trụ đầu cầu, 1 nước lót, 1 nước phủ TCVN và hồ sơ thiết kế 30,05 m2
59 Cung cấp thép hình khe co giãn TCVN và hồ sơ thiết kế 790,5 kg
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
61 Hàn liên kết TCVN và hồ sơ thiết kế 6,03 10m
62 Cung cấp nhựa chèn khe TCVN và hồ sơ thiết kế 10 kg
63 Cung cấp thép hình hệ đà giáo TCVN và hồ sơ thiết kế 515,68 kg
64 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN và hồ sơ thiết kế 7,934 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 7,934 tấn
66 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 7,934 tấn
67 Cung cấp gỗ kê TCVN và hồ sơ thiết kế 2,08 m3
68 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 64 rọ
69 Đắp vòng vây bao tải cát (Cát tận dụng lòng suối) TCVN và hồ sơ thiết kế 153,6 m3
70 Đắp đất sét vòng vây TCVN và hồ sơ thiết kế 28,8 m3
71 Khơi thông dòng chảy TCVN và hồ sơ thiết kế 1,824 100m3
72 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 500m TCVN và hồ sơ thiết kế 543,4 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cầu đường bộ có khổ cầu > 6,0m và chiều dài cầu từ 11m trở lên. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông; Phân cấp công trình: Cấp IV - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->