Gói thầu: In ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210367836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365741 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước đã được UBND tỉnh giao tại Quyết định số 1762/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 09:23:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,828,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật bầu cử đại biểu QH và đại biểu HĐND | Khổ 13cm * 19cm. Bìa in 4 màu, giấy Couches ĐL 150g/m2, cán nilon bóng. Ruột in 01 màu, 108 trang, in 02 mặt; giấy ĐL 60g/m2.Vào bìa keo nhiệt gáy vuông | quyển | 7.381 | |
| 2 | Luật tổ chức Chính quyền địa phương | Khổ 13cm * 19cm. Bìa in 4 màu, giấy Couches ĐL 150g/m2 , cán nilon bóng. Ruột in 01 màu, 156 trang; in 02 mặt ; giấy ĐL 60g/m2. Vào bìa keo nhiệt gáy vuông | quyển | 408 | |
| 3 | Luật sửa đổi bổ sung Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương | Khổ 13cm * 19cm. Bìa in 4 màu, giấy Couches ĐL 150g/m2 , cán nilon bóng. Ruột in 01 màu, 20 trang, in 02 mặt; giấy ĐL 60g/m2. Vào bìa keo nhiệt gáy vuông | quyển | 408 | |
| 4 | Hỏi đáp về bầu cử đại biểu QH và đại biểu HĐND các cấp | Khổ 13cm*19cm. Bìa in 4 màu, giấy Couches ĐL 230g/m2 , cán nilon bóng. Ruột in 01 màu, 352 trang, in 02 mặt; giấy ĐL 70g/m2. Vào bìa keo nhiệt gáy vuông | quyển | 7.381 | |
| 5 | Tập hợp các văn bản Hướng dẫn bầu cử đại biểu QH và đại biểu HĐND các cấp Trung ương ban hành | Khổ 19cm*27cm. Bìa in 4 màu, giấy Couches ĐL 230g/m2 , cán nilon bóng. Ruột in 01 màu, 340 trang, in 02 mặt; giấy ĐL 70g/m2. Vào bìa keo nhiệt gáy vuông | quyển | 365 | |
| 6 | Tập hợp các văn bản Hướng dẫn bầu cử đại biểu QH và đại biểu HĐND các cấp của tỉnh ban hành | Khổ 19cm*27cm. Bìa in 4 màu, giấy Couches ĐL 230g/m2 , cán nilon bóng. Ruột in 01 màu, 110 trang, in 2 mặt; giấy ĐL 70g/m2. Vào bìa keo nhiệt gáy vuông | quyển | 365 | |
| 7 | Danh sách cử tri bầu cử đại biểu QH và bầu cử đại biểu HĐND | Khổ 42cm *60cm.Giấy ĐL 70g/m2. In đen | tờ | 8.758 | (M33/HĐBC) Mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 8 | Thẻ cử tri | Khổ A6 (10,5*14,8cm) Giấy ĐL 70g/m2. In đen | tờ | 289.639 | (M11/BCĐBQH&BCĐBHĐND) Mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 9 | Giấy chứng nhận cử tri tham gia bầu cử ở nơi khác 2 loại | Khổ giấy A5 (21*14,8cm.) 150 tờ/quyển; in 01 mặt; Giấy ĐL 70g/m2. In đen | quyển | 133 | (M12,13/BCĐBQH&BCĐBHĐND) Mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 10 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu QH khóa XV của Tổ bầu cử | Khổ A4. Giấy ĐL 70g/m2. In đen/1 mặt; 02 tờ | cái | 3.468 | (M20/BCĐBQH) Mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 11 | Biên bản kết quả kiểm phiếu bầu cử đại biểu HĐND 3 cấp của Tổ bầu cử | Khổ A4. Giấy ĐL 70g/m2. In đen/2 mặt; 02 tờ | cái | 10.404 | (M25/BCĐBQH) Mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 12 | Biên bản xác định kết quả bầu cử ĐBHĐND của đơn vị bầu cử 3 cấp | Khổ A4. Giấy ĐL 70g/m2. In đen/2 mặt; 02 tờ | cái | 9.660 | (M26/BCĐBHĐND) Mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 13 | Biên bản kiểm kê việc sử dụng phiếu bầu cử của Tổ bầu cử | Khổ A4. Giấy ĐL 70g/m2. In đen/2 mặt; 02 tờ | cái | 6.069 | (M34/BCĐBQH&BCĐBHĐND) Mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 14 | Nguyên tắc thể lệ bỏ phiếu: | Khổ 42cm *60cm. Giấy ĐL 70g/m2. In đen | tờ | 2.601 | |
| 15 | Nội quy phòng bỏ phiếu: | Khổ 42cm *60cm. Giấy ĐL 70g/m2 In đen | tờ | 2.601 | |
| 16 | Quốc huy to: | Khổ 40cm x 40cm. In nhiều màu. Giấy Couches ĐL 150g/m2 | cái | 887 | |
| 17 | Quốc huy nhỏ: | Khổ 20cm x 20cm. In nhiều màu. Giấy Couches ĐL 150g/m2 | cái | 887 | |
| 18 | Phù hiệu Ủy ban bầu cử các cấp (có thẻ đeo dây nhựa) | Khổ 9cm*5,5cm. Giấy Couches ĐL 230g/m2. In 4 màu/1 mặt | cái | 1.320 | |
| 19 | Phù hiệu Ban Bầu cử các cấp (có thẻ đeo dây nhựa) | Khổ 9cm*5,5cm. Giấy Couches ĐL 230g/m2. In 4 màu/1 mặt | cái | 6.098 | |
| 20 | Phù hiệu Tổ bầu cử có thẻ đeo dây nhựa) | Khổ 9cm*5,5cm. Giấy Couches ĐL 230g/m2. In 4 màu/1 mặt | cái | 18.573 | |
| 21 | Phù hiệu Tổ giúp việc UBBC tỉnh (có thẻ đeo dây nhựa) | Khổ 9cm*5,5cm. Giấy Couches ĐL 230g/m2. In 4 màu/1 mặt | cái | 25 | |
| 22 | Biển Bàn bầu cử (4bàn/tổ): - Bàn số 01 Bàn hướng dẫn - Bàn số 02 Bàn Phát phiếu - Bàn 03 Bàn cử tri viết đại biểu - Bàn 04 Bàn đóng dấu đã bỏ phiếu | Khổ A4. Giấy Đuplex ĐL 250g/m2 in màu, gấp chữ A | cái | 3.420 | |
| 23 | Diễn văn khai mạc bầu cử: | Khổ A4. Giấy ĐL 70g/m2. In đen | tờ | 917 | |
| 24 | In khẩu hiệu tuyên truyền về bầu cử (5 khẩu hiệu) 1. Nhiệt liệt chào mừng Ngày bầu cử đại biểu Quốc hội Khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026! 2. Ngày 23-5-2021, cử tri Lai Châu đi bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026! 3. Cử tri cả nước tích cực tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026! 4. Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân là quyền lợi của mỗi cử tri! 5. Bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 là ngày hội của toàn dân! | Khổ 100cm*35cm. Giấy ĐL 70g/m2. In màu | tờ | 11.985 | |
| 25 | Phiếu bầu cử Đại biểu QH khóa XIV | Khổ 21cm*14,8cm. Giấy ĐL 70g/m2. In giấy màu | tờ | 289.639 | (M14/BCĐBQH) Theo mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 26 | Phiếu bầu cử đại biểu HĐND tỉnh | Khổ 21cm*14,8cm. Giấy ĐL 70g/m2. In giấy màu | tờ | 289.639 | (M15/BCĐBHĐND) Theo mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 27 | Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBQH | Khổ 42cm * 60. Giấy Bãi Bằng ĐL 70g/m2. In đen/1 mặt | tờ | 4.061 | (M19/BCĐBQH) Theo mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 28 | Danh sách chính thức những người ứng cử ĐBHĐND cấp tỉnh | Khổ 42cm * 60. Giấy Bãi Bằng ĐL 70g/m2. In đen/1 mặt | tờ | 4.061 | (M24/BCĐBHĐND) Theo mẫu quy định tại Nghị quyết số 41/NQ-HĐBCQG ngày 18/01/2021 |
| 29 | Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu Quốc hội khóa XV (có ảnh) | Khổ 39cm*100cm. Giấy Couches ĐL 120g/m2. In nhiều màu/1 mặt | tờ | 4.061 | |
| 30 | Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu HĐND cấp tỉnh (có ảnh) | Khổ 39cm*100cm. Giấy Couches ĐL 120g/m2. In nhiều màu/1 mặt | tờ | 1.536 | |
| 31 | Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu HĐND cấp tỉnh (có ảnh) | Khổ 39cm*140cm. Giấy Couches ĐL 120g/m2. In nhiều màu/1 mặt | tờ | 1.003 | |
| 32 | Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu HĐND cấp tỉnh (có ảnh) | Khổ 39cm*160cm. Giấy Couches ĐL 120g/m2. In nhiều màu/1 mặt | tờ | 1.672 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.05882806E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 317.648.418 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.058.828.060(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 317.648.418 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.250.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi