Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603555-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210603495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:23:00 đến ngày 2021-06-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,502,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 256,222 100m³
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 70,394 100m³
3 Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,019 100m³
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,496 100m³
5 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 38,844
6 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,844 100m³
7 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,375
8 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, tính 90% KL Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,332 100m³
9 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp III, tính 10% KL Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,248
10 Đào khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV, tính 90% KL Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,383 100m³
11 Đào khuôn đường, bằng thủ công, đất cấp IV, tính 10% KL Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,37
12 Đánh cấp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,547 100m³
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18,381 100m³
14 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm (dùng đất tận dụng) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 90,378 100m²
15 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,659 100m³
16 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 73,56
17 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 279,36
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,04
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,88 100m²
20 Khơi cống, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m³
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m²
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,076 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,92
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cấu kiện
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV, để đắp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,19 100m³
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 207,493 100m³
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,161 100m³
28 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,213 100m³
29 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,213 100m³
30 Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,784 100m³
31 Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,244 100m³
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,32
33 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 57,68
34 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 82,88
35 Xây hộ lan kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,98
36 Trát tường hộ lan kè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21,78
37 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 84,56
38 Đất sét chống thấm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,56
39 Đá dăm lắng lọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,52
40 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,68
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m
42 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m³
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III, đổ đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m³
44 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,472 100m³
45 Đào móng cống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,245
46 Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m³
47 Đào móng cống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IV Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,552
48 Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m³
49 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32,92
50 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 52,94
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,92
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,8
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,82
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, bản cống đúc sẵn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,143 tấn
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, bản cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m²
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,63
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,141 100m²
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,059 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 cấu kiện
60 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 0,75m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 ống
61 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,1
62 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,187 100m³
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV, đổ đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2703 100m³
64 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0727 100m³
65 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đổ đi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,0727 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.754E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.50894E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.752.087.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->