Gói thầu: XD-01: Xây dựng, cải tạo và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375088-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng công trình Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu XD-01: Xây dựng, cải tạo và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210373046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 09:51:00 đến ngày 2021-04-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,089,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cải tạo hố thu và lọc sơ bộ nước thô
1 Đào móng bằng thủ công-đất cấp III Theo yêu cầu chương V 6,72 m3
2 Đào đá hố móng-Cấp đá IV Theo yêu cầu chương V 0,1565 100m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu chương V 22,37 m3
4 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo Theo yêu cầu chương V 22,37 m3
5 Bê tông đáy hố thu, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 2,1 m3
6 Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 20-40mm, dày 20cm Theo yêu cầu chương V 2,35 m3
7 Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 10-20mm, dày 10cm Theo yêu cầu chương V 1,19 m3
8 Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 5-10mm, dày 10cm Theo yêu cầu chương V 1,11 m3
9 Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 2-5mm, dày 10cm Theo yêu cầu chương V 1,15 m3
10 Rải lớp cát thạch anh cỡ hạt 1-2mm, dày 10cm Theo yêu cầu chương V 1,18 m3
11 Rải lớp cát thạch anh cỡ hạt 0.3-1mm Theo yêu cầu chương V 8,91 m3
12 Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 10-20mm, dày 10cm Theo yêu cầu chương V 0,94 m3
13 Thi công Rải lớp đá cấp phối tạo phẳng hố móng giáp rọ đá Theo yêu cầu chương V 0,74 m3
14 Làm rọ đá hộc, xếp liên kết thành hàng dưới sân tiêu năng hố thu nước, rọ thép mắt lưới 12-14mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Rải lớp vải địa kỹ thuật giữa các lớp sỏi, lớp cát trong hố thu nước Theo yêu cầu chương V 0,6609 100m2
16 Xây tường hố ga thu nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 1,04 m3
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chương V 13,02 m2
18 Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng inox dày 0,5mm, khung xương V50x50x3 KT 1x1m Theo yêu cầu chương V 1 bộ
19 Gia công lan can thép ống inox Theo yêu cầu chương V 0,1239 tấn
20 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu chương V 10,5 m2
21 Nhân công đục lỗ, lắp ống qua tường hiện có Theo yêu cầu chương V 1 công
B Cải tạo tuyến ống dẫn nước thô
1 Đào móng đường ống đất cấp III Theo yêu cầu chương V 2,4 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đất tận dụng tại chỗ độ chặt L=0,9) Theo yêu cầu chương V 2,27 m3
3 Băng cảnh báo đường ống Theo yêu cầu chương V 20 md
4 Gạch chỉ bảo vệ dường ống Theo yêu cầu chương V 180 viên
5 Mốc sứ báo hiệu ống ngầm Theo yêu cầu chương V 3 cái
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu chương V 0,13 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo Theo yêu cầu chương V 0,13 m3
8 Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D90 Theo yêu cầu chương V 0,32 100m
9 Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 Theo yêu cầu chương V 1 cái
10 Lắp đặt Cút HDPE-D90 phun Theo yêu cầu chương V 7 cái
11 Lắp đặt Ống PVC-D110, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
12 Lắp đặt Cút PVC-D110 Theo yêu cầu chương V 1 cái
13 Lắp đặt Côn PVC-D110/90 Theo yêu cầu chương V 1 cái
14 Lắp đặt Đầu nối mặt bích PVC-D90 Theo yêu cầu chương V 1 cái
15 Lắp đặt Mối nối mềm BE-DN80 Theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Cung cấp lắp đặt bộ đai thép neo ống HDPE D90 vào tường, kè đá Theo yêu cầu chương V 6 bộ
C Nhà đặt thiết bị xử lý nước
1 Đào móng nhà bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 5,1447 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V 0,4345 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu chương V 0,0295 100m2
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chương V 0,9732 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt K=90 Theo yêu cầu chương V 1,7149 m3
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu chương V 3,4298 m3
7 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo Theo yêu cầu chương V 3,4298 m3
8 Đắp nền tôn nền bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 0,7677 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,9119 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chương V 9,5368 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu chương V 9,5368 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 màu sáng Theo yêu cầu chương V 9,5368 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu chương V 5,8725 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 22,35 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 14,716 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,5128 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,0466 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0059 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0381 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,568 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V 0,1457 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,095 tấn
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 14,574 m2
24 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 12,75 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 22,35 m2
26 Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 14,574 m2
27 Ốp tường gạch ceramic 250x400 màu trắng Theo yêu cầu chương V 14,716 m2
28 Cung cấp lắp đặt cửa kính khung nhôm, kính dán an toàn 5 ly mờ, pano nhôm bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện Theo yêu cầu chương V 3,61 m2
29 Lắp đặt Ống PVC-D110, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
30 Lắp đặt Ống PVC-D60, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
31 Lắp đặt Ống PVC-D48, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
32 Lắp đặt Tê PVC-D110/60 Theo yêu cầu chương V 1 cái
33 Lắp đặt Tê PVC-D60/48 Theo yêu cầu chương V 2 cái
34 Lắp đặt Tê PVC-D60 Theo yêu cầu chương V 2 cái
35 Lắp đặt Cút PVC-D110 Theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Lắp đặt Cút PVC-D60 Theo yêu cầu chương V 5 cái
37 Lắp đặt Cút PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 4 cái
38 Lắp đặt Cút PVC một đầu ren trong D60*2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
39 Lắp đặt Van PVC-D110 Theo yêu cầu chương V 1 cái
40 Lắp đặt Van PVC-D60 Theo yêu cầu chương V 1 cái
41 Lắp đặt Van PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 2 cái
42 Lắp đặt Van phao DN2'' (DN50) Theo yêu cầu chương V 1 cái
43 Lắp đặt Rắc co PVC-D110 Theo yêu cầu chương V 1 cái
44 Lắp đặt Rắc co PVC-D60 Theo yêu cầu chương V 5 cái
45 Lắp đặt Rắc co PVC-D48 Theo yêu cầu chương V 4 cái
46 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PVC-D48/1'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
47 Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D75 Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
48 Lắp đặt Cút HDPE-D75 Theo yêu cầu chương V 5 cái
49 Lắp đặt Van HDPE-D75 Theo yêu cầu chương V 1 cái
50 Lắp đặt Ống PVC-D34, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
51 Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
52 Lắp đặt Van PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 3 cái
53 Lắp đặt Cút PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 6 cái
54 Lắp đặt Cút một đầu ren trong PVC-D34*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
55 Lắp đặt Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
56 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
57 Lắp đặt Rắc co PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 4 cái
58 Lắp đặt Đầu nối ren trong PVC-D34/1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
59 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PVC-D34/1'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
60 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu chương V 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X2,5MM2 Theo yêu cầu chương V 42 m
62 Lắp đặt ống HDPE D50/40 luồn cáp điện Theo yêu cầu chương V 58 m
63 Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50 gắn tường Theo yêu cầu chương V 5 m
64 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Theo yêu cầu chương V 32 m
65 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường Theo yêu cầu chương V 0,64 m3
66 Đào móng đường cáp-đất cấp III Theo yêu cầu chương V 7,76 m3
67 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 7,51 m3
68 Rải gạch chỉ bảo vệ cáp Theo yêu cầu chương V 378 viên
69 Băng cảnh báo cáp Theo yêu cầu chương V 42 m
70 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu chương V 0,89 m3
71 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo Theo yêu cầu chương V 0,89 m3
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,64 m3
73 Kéo rải băng thép 40x4 Theo yêu cầu chương V 16 m
74 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Theo yêu cầu chương V 4 cọc
75 Đào móng rãnh tiếp địa-đất cấp III Theo yêu cầu chương V 8,8 m3
76 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 8,8 m3
77 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V 4 cái
78 Lắp đặt đèn tube led 1,2m- 2x18w gắn tường Theo yêu cầu chương V 2 bộ
79 Lắp đặt đế âm Theo yêu cầu chương V 5 hộp
80 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường Theo yêu cầu chương V 3 cái
81 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều âm tường Theo yêu cầu chương V 2 cái
D Hạng mục: Tuyến ống dẫn tới các bể
1 Cắt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 18 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,27 m3
3 Đào móng đường ống đất cấp III Theo yêu cầu chương V 3,95 m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đất tận dụng tại chỗ độ chặt L=0,9) Theo yêu cầu chương V 3,82 m3
5 Băng cảnh báo đường ống Theo yêu cầu chương V 36 md
6 Gạch chỉ bảo vệ đường ống Theo yêu cầu chương V 324 viên
7 Mốc sứ báo hiệu ống ngầm Theo yêu cầu chương V 4 Cái
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu chương V 0,4 m3
9 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo Theo yêu cầu chương V 0,4 m3
10 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,27 m3
11 Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D75 Theo yêu cầu chương V 0,25 100m
12 Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,11 100m
13 Lắp đặt Tê HDPE-D75*50 Theo yêu cầu chương V 3 cái
14 Lắp đặt Côn HDPE-D75/50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
15 Lắp đặt Cút HDPE-D75 Theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Lắp đặt Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 8 cái
17 Lắp đặt Cút HDPE một đầu ren trong D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
18 Lắp đặt Van phao cơ DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
19 Cung cấp lắp đặt bộ đai thép neo ống HDPE D50 vào bể Theo yêu cầu chương V 3 bộ
E Hạng mục: Xây mới bể chứa nước 200m3
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III Theo yêu cầu chương V 0,3345 100m3 nguyên khai
2 Khoan cấy thép vào đá gốc liên kết lớp bê tông tạo phẳng và đá gốc đường kính thép D10, bằng keo hilti Theo yêu cầu chương V 244 lỗ
3 CCLĐ thép khoan cấy liên kết lớp bê tông tạo phẳng với đá Theo yêu cầu chương V 0,0602 tấn
4 Bê tông tạo phẳng đáy bể chứa, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 21,6689 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu chương V 0,0937 100m2
6 Bê tông móng bể chứa, M300, đá 1x2 cấp chống thấm M8 Theo yêu cầu chương V 24,1875 m3
7 Ván khuôn móng bể chứa Theo yêu cầu chương V 0,1095 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0981 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V 2,9486 tấn
10 Bê tông thành bể chứa, bê tông M300, đá 1x2, cấp chống thấm M8 Theo yêu cầu chương V 31,5375 m3
11 Ván khuôn thành bể chứa Theo yêu cầu chương V 2,4505 100m2
12 Lắp dựng cốt thép thành bể chứa, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,1446 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thành bể chứa, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu chương V 6,6174 tấn
14 Bê tông nắp bể chứa, bê tông M300, đá 1x2, cấp chống thấm M8 Theo yêu cầu chương V 15,956 m3
15 Ván khuôn nắp bể chứa Theo yêu cầu chương V 1,1732 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn bể chứa ĐK ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0109 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn bể chứa, ĐK >10mm Theo yêu cầu chương V 1,9479 tấn
18 Láng nền bẻ chứa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu chương V 70 m2
19 Láng nền bẻ chứa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu chương V 70 m2
20 Quét chống thấm thành trong bể chứa, quét 2 lớp chống thấm bằng sikatop seal 107 Theo yêu cầu chương V 209,2 m2
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 139,2 m2
22 Đánh màu bằng vữa xi măng nguyên chất phần tường trong Theo yêu cầu chương V 139,2 m2
23 Ngâm chống thấm bể (3kg xi/1m3 nước trong vòng 7 ngày) Theo yêu cầu chương V 70 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 120,45 m2
25 Láng nắp bể chứa không đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V 81,47 m2
26 CCLĐ thang thép lên mái thép D20 A=350 Theo yêu cầu chương V 6 cái
27 Đắp san gạt chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, vật liệu tận dụng Theo yêu cầu chương V 0,1115 100m3
28 Lắp đặt ống thép đen DN80 dày 2,9mm Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN80 Theo yêu cầu chương V 2 cái
31 Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN80, ty điều chỉnh dài L=2,7m Theo yêu cầu chương V 1 cái
32 Lắp bích thép rỗng DN80 Theo yêu cầu chương V 2,5 cặp bích
33 Lắp vành chắn thép DN80 Theo yêu cầu chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê HDPE D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
35 Lắp đặt cút HDPE D50 Theo yêu cầu chương V 3 cái
36 Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50*1.1/2" Theo yêu cầu chương V 2 cái
37 Lắp đặt van phao cơ DN 1.1/2" Theo yêu cầu chương V 2 cái
38 Cung cấp lắp đặt nắp thăm bằng gang tải trọng 250KN DN650 Theo yêu cầu chương V 2 cái
39 Cung cấp lắp đặt bộ đai neo giữ ống DN50 vào tường bể Theo yêu cầu chương V 6 bộ
40 Cung cấp lắp đặt thang inox chữ A cao 3m Theo yêu cầu chương V 1 bộ
41 Bọc phủ compossite bể nước ngầm mới Theo yêu cầu chương V 218,8 m2
F Hạng mục: Cải tạo bể chứa 150m3
1 Bọc phủ composite cho bể nước ngầm tường xung quanh và đáy bể Bọc 3 lớp (Nhựa FRP 8201, sợi cốt thủy tinh 300, chất phụ gia Butanox, Màu theo chỉ định) Theo yêu cầu chương V 116,1536 m2
2 Bọc phủ composite cho bể nước ngầm tường ngăn giữa bể Bọc 2 lớp (Nhựa FRP 8201, sợi cốt thủy tinh 300, chất phụ gia Butanox, Màu theo chỉ định) Theo yêu cầu chương V 71,344 m2
G Hạng mục: Tuyến ống cấp nước nhà bếp
1 Cắt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 88 m
2 Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 1,32 m3
3 Đào móng đường ống đất cấp III Theo yêu cầu chương V 3,96 m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công (đất tận dụng tại chỗ độ chặt L=0,9) Theo yêu cầu chương V 3,92 m3
5 Băng cảnh báo đường ống Theo yêu cầu chương V 44 md
6 Rải gạch chỉ bảo vệ cáp Theo yêu cầu chương V 396 viên
7 Mốc sứ báo hiệu ống ngầm Theo yêu cầu chương V 4 cái
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo yêu cầu chương V 1,36 m3
9 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo Theo yêu cầu chương V 1,36 m3
10 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V 1,32 m3
H Hạng mục: Bể chứa nhà bếp
1 Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt Van HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 8 cái
3 Lắp đặt Van phao cơ DN1'' Theo yêu cầu chương V 6 cái
4 Lắp đặt Van ren DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Lắp đặt Vòi đồng DN25 Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Lắp đặt Khâu nối một đầu ren trong HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 6 cái
7 Lắp đặt Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê HDPE-D32*32 Theo yêu cầu chương V 11 cái
9 Lắp đặt Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 18 cái
10 Lắp đặt Cút một đầu ren trong HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
11 Lắp đặt Măng sông HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 10 cái
12 Lắp đặt Nút bịt HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
I Thiết bị xử lý nước sử dụng cho nhu cầu sinh hoạt
1 Hệ bồn lọc áp lực Q=5m3/h Theo yêu cầu chương V 1 Hệ thống
2 Bồn nước bằng nhựa 3 lớp, dung tích 500 lít, loại Theo yêu cầu chương V 1 Cái
3 Máy tạo khí Ozôn khử trùng Theo yêu cầu chương V 1 Cái
4 Máy bơm chân không Theo yêu cầu chương V 1 Cái
J Thiết bị xử lý nước tinh khiết sử dụng cho nhu cầu ăn uống
1 Hệ xử lý nước tinh khiết tiêu chuẩn RO, Q=500 lít/h: Theo yêu cầu chương V 1 Mục
2 Bồn nước inox, hình tròn, loại bồn đứng, dung tích v=5m3 Theo yêu cầu chương V 6 Cái
3 Máy bơm chân không Theo yêu cầu chương V 1 Cái
K Thiết bị khác
1 Bộ tiêu lệnh, kệ đựng 03 bình chữa cháy (01 bình bọt và 02 bình bột chữa cháy tiêu chuẩn) Theo yêu cầu chương V 1 Bộ
2 Tủ điện tổng MCC1 Theo yêu cầu chương V 1 Mục
L Chi phí hướng dẫn vận hành, chuyển giao thiết bị
1 Chi phí hướng dẫn vận hành, chuyển giao Theo yêu cầu chương V 1 Mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->