Gói thầu: XD-01: Xây dựng, cải tạo và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng công trình Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | XD-01: Xây dựng, cải tạo và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 09:51:00 đến ngày 2021-04-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,089,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cải tạo hố thu và lọc sơ bộ nước thô | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng-Cấp đá IV | Theo yêu cầu chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu chương V | 22,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo yêu cầu chương V | 22,37 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố thu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 20-40mm, dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 2,35 | m3 |
| 7 | Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 10-20mm, dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 1,19 | m3 |
| 8 | Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 5-10mm, dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 1,11 | m3 |
| 9 | Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 2-5mm, dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 1,15 | m3 |
| 10 | Rải lớp cát thạch anh cỡ hạt 1-2mm, dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 1,18 | m3 |
| 11 | Rải lớp cát thạch anh cỡ hạt 0.3-1mm | Theo yêu cầu chương V | 8,91 | m3 |
| 12 | Thi công Rải lớp sỏi cỡ hạt 10-20mm, dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 0,94 | m3 |
| 13 | Thi công Rải lớp đá cấp phối tạo phẳng hố móng giáp rọ đá | Theo yêu cầu chương V | 0,74 | m3 |
| 14 | Làm rọ đá hộc, xếp liên kết thành hàng dưới sân tiêu năng hố thu nước, rọ thép mắt lưới 12-14mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Rải lớp vải địa kỹ thuật giữa các lớp sỏi, lớp cát trong hố thu nước | Theo yêu cầu chương V | 0,6609 | 100m2 |
| 16 | Xây tường hố ga thu nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,04 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 13,02 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt nắp hố ga bằng inox dày 0,5mm, khung xương V50x50x3 KT 1x1m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gia công lan can thép ống inox | Theo yêu cầu chương V | 0,1239 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V | 10,5 | m2 |
| 21 | Nhân công đục lỗ, lắp ống qua tường hiện có | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| B | Cải tạo tuyến ống dẫn nước thô | |||
| 1 | Đào móng đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đất tận dụng tại chỗ độ chặt L=0,9) | Theo yêu cầu chương V | 2,27 | m3 |
| 3 | Băng cảnh báo đường ống | Theo yêu cầu chương V | 20 | md |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ dường ống | Theo yêu cầu chương V | 180 | viên |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu ống ngầm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D90 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút HDPE-D90 phun | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC-D110, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Cút PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn PVC-D110/90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đầu nối mặt bích PVC-D90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mối nối mềm BE-DN80 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ đai thép neo ống HDPE D90 vào tường, kè đá | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| C | Nhà đặt thiết bị xử lý nước | |||
| 1 | Đào móng nhà bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5,1447 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 0,4345 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 0,9732 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt K=90 | Theo yêu cầu chương V | 1,7149 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu chương V | 3,4298 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo yêu cầu chương V | 3,4298 | m3 |
| 8 | Đắp nền tôn nền bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 0,7677 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,9119 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 9,5368 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 9,5368 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 màu sáng | Theo yêu cầu chương V | 9,5368 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 5,8725 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 22,35 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 14,716 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5128 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0381 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,568 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,1457 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,095 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 14,574 | m2 |
| 24 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 12,75 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 22,35 | m2 |
| 26 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 14,574 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch ceramic 250x400 màu trắng | Theo yêu cầu chương V | 14,716 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cửa kính khung nhôm, kính dán an toàn 5 ly mờ, pano nhôm bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V | 3,61 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Ống PVC-D110, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Ống PVC-D60, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống PVC-D48, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC-D110/60 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC-D60/48 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PVC-D60 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút PVC-D60 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút PVC một đầu ren trong D60*2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van PVC-D60 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van phao DN2'' (DN50) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Rắc co PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Rắc co PVC-D60 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rắc co PVC-D48 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PVC-D48/1'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D75 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cút HDPE-D75 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van HDPE-D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ống PVC-D34, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Van PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút một đầu ren trong PVC-D34*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Rắc co PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Đầu nối ren trong PVC-D34/1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PVC-D34/1'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X2,5MM2 | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 62 | Lắp đặt ống HDPE D50/40 luồn cáp điện | Theo yêu cầu chương V | 58 | m |
| 63 | Lắp đặt máng cáp nhựa 100x50 gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 64 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | m3 |
| 66 | Đào móng đường cáp-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,76 | m3 |
| 67 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 7,51 | m3 |
| 68 | Rải gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 378 | viên |
| 69 | Băng cảnh báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 70 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu chương V | 0,89 | m3 |
| 71 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo yêu cầu chương V | 0,89 | m3 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | m3 |
| 73 | Kéo rải băng thép 40x4 | Theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cọc |
| 75 | Đào móng rãnh tiếp địa-đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 8,8 | m3 |
| 76 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 8,8 | m3 |
| 77 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m- 2x18w gắn tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều âm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Tuyến ống dẫn tới các bể | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | m3 |
| 3 | Đào móng đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,95 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đất tận dụng tại chỗ độ chặt L=0,9) | Theo yêu cầu chương V | 3,82 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo đường ống | Theo yêu cầu chương V | 36 | md |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ đường ống | Theo yêu cầu chương V | 324 | viên |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu ống ngầm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | m3 |
| 11 | Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D75 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê HDPE-D75*50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn HDPE-D75/50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút HDPE-D75 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút HDPE một đầu ren trong D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van phao cơ DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bộ đai thép neo ống HDPE D50 vào bể | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| E | Hạng mục: Xây mới bể chứa nước 200m3 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III | Theo yêu cầu chương V | 0,3345 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Khoan cấy thép vào đá gốc liên kết lớp bê tông tạo phẳng và đá gốc đường kính thép D10, bằng keo hilti | Theo yêu cầu chương V | 244 | lỗ |
| 3 | CCLĐ thép khoan cấy liên kết lớp bê tông tạo phẳng với đá | Theo yêu cầu chương V | 0,0602 | tấn |
| 4 | Bê tông tạo phẳng đáy bể chứa, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 21,6689 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng bể chứa, M300, đá 1x2 cấp chống thấm M8 | Theo yêu cầu chương V | 24,1875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bể chứa | Theo yêu cầu chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0981 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,9486 | tấn |
| 10 | Bê tông thành bể chứa, bê tông M300, đá 1x2, cấp chống thấm M8 | Theo yêu cầu chương V | 31,5375 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thành bể chứa | Theo yêu cầu chương V | 2,4505 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể chứa, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1446 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể chứa, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 6,6174 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể chứa, bê tông M300, đá 1x2, cấp chống thấm M8 | Theo yêu cầu chương V | 15,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể chứa | Theo yêu cầu chương V | 1,1732 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn bể chứa ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0109 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn bể chứa, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,9479 | tấn |
| 18 | Láng nền bẻ chứa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m2 |
| 19 | Láng nền bẻ chứa có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm thành trong bể chứa, quét 2 lớp chống thấm bằng sikatop seal 107 | Theo yêu cầu chương V | 209,2 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 139,2 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng vữa xi măng nguyên chất phần tường trong | Theo yêu cầu chương V | 139,2 | m2 |
| 23 | Ngâm chống thấm bể (3kg xi/1m3 nước trong vòng 7 ngày) | Theo yêu cầu chương V | 70 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 120,45 | m2 |
| 25 | Láng nắp bể chứa không đánh màu, dày trung bình 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 81,47 | m2 |
| 26 | CCLĐ thang thép lên mái thép D20 A=350 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Đắp san gạt chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, vật liệu tận dụng | Theo yêu cầu chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen DN80 dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van cổng có tay xoay BB DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van cổng ty chìm BB DN80, ty điều chỉnh dài L=2,7m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp vành chắn thép DN80 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D50*1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao cơ DN 1.1/2" | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm bằng gang tải trọng 250KN DN650 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt bộ đai neo giữ ống DN50 vào tường bể | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 40 | Cung cấp lắp đặt thang inox chữ A cao 3m | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bọc phủ compossite bể nước ngầm mới | Theo yêu cầu chương V | 218,8 | m2 |
| F | Hạng mục: Cải tạo bể chứa 150m3 | |||
| 1 | Bọc phủ composite cho bể nước ngầm tường xung quanh và đáy bể Bọc 3 lớp (Nhựa FRP 8201, sợi cốt thủy tinh 300, chất phụ gia Butanox, Màu theo chỉ định) | Theo yêu cầu chương V | 116,1536 | m2 |
| 2 | Bọc phủ composite cho bể nước ngầm tường ngăn giữa bể Bọc 2 lớp (Nhựa FRP 8201, sợi cốt thủy tinh 300, chất phụ gia Butanox, Màu theo chỉ định) | Theo yêu cầu chương V | 71,344 | m2 |
| G | Hạng mục: Tuyến ống cấp nước nhà bếp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 88 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Đào móng đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3,96 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đất tận dụng tại chỗ độ chặt L=0,9) | Theo yêu cầu chương V | 3,92 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo đường ống | Theo yêu cầu chương V | 44 | md |
| 6 | Rải gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 396 | viên |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu ống ngầm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu chương V | 1,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 190m tiếp theo | Theo yêu cầu chương V | 1,36 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m3 |
| H | Hạng mục: Bể chứa nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Van HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van phao cơ DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van ren DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vòi đồng DN25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khâu nối một đầu ren trong HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE-D32*32 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút một đầu ren trong HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nút bịt HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| I | Thiết bị xử lý nước sử dụng cho nhu cầu sinh hoạt | |||
| 1 | Hệ bồn lọc áp lực Q=5m3/h | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Bồn nước bằng nhựa 3 lớp, dung tích 500 lít, loại | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy tạo khí Ozôn khử trùng | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chân không | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| J | Thiết bị xử lý nước tinh khiết sử dụng cho nhu cầu ăn uống | |||
| 1 | Hệ xử lý nước tinh khiết tiêu chuẩn RO, Q=500 lít/h: | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| 2 | Bồn nước inox, hình tròn, loại bồn đứng, dung tích v=5m3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy bơm chân không | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| K | Thiết bị khác | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh, kệ đựng 03 bình chữa cháy (01 bình bọt và 02 bình bột chữa cháy tiêu chuẩn) | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện tổng MCC1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
| L | Chi phí hướng dẫn vận hành, chuyển giao thiết bị | |||
| 1 | Chi phí hướng dẫn vận hành, chuyển giao | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.380.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi