Gói thầu: Gói thầu số 3: Đo kiểm soát môi trường năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Đo kiểm soát môi trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352329 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng của các doanh nghiệp trong các KCN Đồng Văn I, KCN Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn tỉnh Hà Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 10:28:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,589,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là711.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 757.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia quan trắc và phân tích môi trường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo độ ẩm: 10 – 95 %RH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0,4 – 40,0 m/s, Độ phân giải: 0,1m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị đo tiếng ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 35 – 130 dB; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ hút: 100 – 800 L/min |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thu mẫu khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ hút: 0,2 – 2,0 L/minĐộ phân dải: 0,1L/min |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo pH nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo: 0,00 – 14,00 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đo nhiệt độ nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ: 0,0 – 60,0 oC; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo TDS nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo: 0 – 2000 ppm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo độ dẫn EC nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo: 0 – 3999 μS/cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo Oxi hòa tan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải đo: 0,00 – 45,00 mg/lĐộ phân giải: 0,01 mg/l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lưu tốc kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giới hạn sử dụng V: 0,2 – 3,5 m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy quang phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bước sóng : 190 – 1100 nmĐộ phân giải 0,1 nm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải nhiệt độ: 0 – 300 oCĐộ phân giải 0,1oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cân phân tích 4 chữ số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo : 0 – 60 gĐộ phân giải: 0,0001 g |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tủ ủ BOD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt độ ủ 20oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 70; 100; 120; 150; 160 oC với 4 thời gian hoạt động khác nhau 30, 60, 120 phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cất đạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ thu hồi: ≥ 99.5% với hàm lượng nitơ từ 1 đến 200mg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bộ phá mẫu cất đạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cài đặt nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 450°CĐộ chính xác nhiệt độ: ±0.5 °C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 2 | pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 3 | DO (Oxy hòa tan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 4 | TDS (Tổng chất rắn hòa tan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 5 | TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 6 | Độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 7 | Độ dẫn điện (EC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 8 | BOD5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 9 | COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 10 | NH4+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 11 | NO3- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 12 | PO43- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 13 | Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 14 | Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 15 | Ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 16 | Hg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 17 | Fe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 18 | Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 19 | CN- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 20 | NO2- (Tính theo N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 21 | SO42- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 22 | F- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 23 | Cd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 24 | As | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 25 | Cr (III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 26 | Cr (VI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 27 | Pb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 28 | Ecoli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 29 | Coliform | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 30 | Tổng dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 31 | Nhiệt độ, độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 32 | Tiếng ồn khu công nghiệp (trung bình) Laeq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 33 | Bụi lơ lửng (TSP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 34 | SO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 35 | NO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 36 | CO (TCVN 5972:1995) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 37 | Nhiệt độ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 38 | pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 39 | Độ Cứng (Tính theo CaCO3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 40 | TDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 41 | TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 42 | Độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 43 | Độ dẫn điện (EC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 44 | COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 45 | DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 46 | BOD5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 47 | Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 48 | F- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 49 | NH4+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 50 | NO2- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 51 | NO3- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 52 | SO42- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 53 | CN- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 54 | Phenol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 55 | Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 56 | Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 57 | Fe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 58 | As | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 59 | Mn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 60 | Cr (VI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 61 | Pb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 62 | E.coli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 63 | Coliform | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 64 | pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 65 | Tổng N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 66 | Tổng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 67 | Cr+6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 68 | As | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 69 | Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 70 | Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 71 | Hg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 72 | NH4+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 73 | Ca2+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 74 | Mg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 75 | K2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 76 | P2O5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 77 | Độ mùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 78 | Độ tro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 79 | Nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 80 | Màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 81 | pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 82 | BOD5 (20oC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 83 | COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 84 | Chất rắn lơ lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 85 | Asen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 86 | Thuỷ ngân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 87 | Chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 88 | Cadimi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 89 | Crom (VI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 90 | Crom (III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 91 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 92 | Kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 93 | Niken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 94 | Mangan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 95 | Sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 96 | Tổng xianua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 97 | Sunfua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 98 | Florua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 99 | Amoni (tính theo N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 100 | Tổng nitơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 101 | Tổng phốt pho (tính theo P ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 102 | Clorua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 103 | Clo dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 104 | Coliform (TCVN 6187-1; 2009) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 105 | Fecal Coliform (TCVN 6187-1; 2009) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 106 | Tổng dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 107 | Nhiệt độ, độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 108 | Tiếng ồn khu công nghiệp (trung bình) Laeq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 109 | Bụi lơ lửng (TSP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 110 | SO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 111 | NO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 112 | CO (TCVN 5972:1995) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 113 | Nhiệt độ, độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 114 | Tiếng ồn khu công nghiệp (trung bình) Laeq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 115 | Bụi lơ lửng (TSP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 116 | SO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 117 | NO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 118 | CO (TCVN 5972:1995) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 119 | Nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 120 | pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 121 | DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 122 | TDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 123 | TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 124 | Độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 125 | Độ dẫn điện (EC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 126 | BOD5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 127 | COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 128 | NH4+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 129 | NO3- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 130 | PO43- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 131 | Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 132 | Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 133 | Ni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 134 | Hg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 135 | Fe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 136 | Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 137 | CN- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 138 | NO2- (Tính theo N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 139 | SO42- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 140 | F- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 141 | Cd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 142 | As | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 143 | Cr (III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 144 | Cr (VI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 145 | Pb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 146 | Ecoli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 147 | Coliform | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 148 | Tổng dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 149 | Nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 150 | Màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 151 | pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 152 | BOD5 (20oC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 153 | COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 154 | Chất rắn lơ lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 155 | Asen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 156 | Thuỷ ngân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 157 | Chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 158 | Cadimi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 159 | Crom (VI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 160 | Crom (III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 161 | Đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 162 | Kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 163 | Niken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 164 | Mangan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 165 | Sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 166 | Tổng xianua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 167 | Sunfua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 168 | Florua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 169 | Amoni (tính theo N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 170 | Tổng nitơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 171 | Tổng phốt pho (tính theo P ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 172 | Clorua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 173 | Clo dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 174 | Coliform | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 175 | Coliform | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 176 | Tổng dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 177 | As | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 178 | Cd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 179 | Pb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 180 | Hg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 181 | Cr 6+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 182 | Ag | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 183 | Tổng dầu mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 184 | Nhiệt độ, độ ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 185 | Tiếng ồn khu công nghiệp (trung bình) Laeq | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 186 | Bụi lơ lửng (TSP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 187 | SO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 188 | NO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 189 | CO (TCVN 5972:1995) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 190 | Nhiệt độ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 191 | pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 192 | Độ Cứng (Tính theo CaCO3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 193 | TDS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 194 | TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 195 | Độ đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 196 | Độ dẫn điện (EC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 197 | COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 198 | DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 199 | BOD5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 200 | Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 201 | F- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 202 | NH4+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 203 | NO2- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 204 | NO3- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 205 | SO42- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 206 | CN- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 207 | Phenol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 208 | Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 209 | Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 210 | Fe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 211 | As | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 212 | Mn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 213 | Cr (VI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 214 | Pb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 215 | E.coli | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 216 | Coliform | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 217 | pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 218 | Tổng N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 219 | Tổng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 220 | Cr+6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 221 | As | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 222 | Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 223 | Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 224 | Hg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 225 | NH4+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 226 | Ca2+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 227 | Mg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 228 | K2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 229 | P2O5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 230 | Độ mùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 231 | Độ tro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Mẫu | 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
| 232 | Công lấy mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 24 | |
| 233 | Chi phí đi lại | tối thiểu xe 7 chỗ | Ngày | 6 | |
| 234 | Báo cáo quan trắc môi trường định kỳ | Báo cáo kết quả quan trắc theo yêu cầu của chủ đầu tư | bộ | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.11E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là711.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 757.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm trưởng phân tích | 1 | Trình độ đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Chuyên gia quan trắc và phân tích môi trường | 8 | Trình độ đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo độ ẩm | Phạm vi đo độ ẩm: 10 – 95 %RH | 1 |
| 2 | Thiết bị đo tốc độ gió | Phạm vi đo: 0,4 – 40,0 m/s, Độ phân giải: 0,1m/s | 1 |
| 3 | Thiết bị đo tiếng ồn | Phạm vi đo: 35 – 130 dB; | 1 |
| 4 | Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn | Tốc độ hút: 100 – 800 L/min | 1 |
| 5 | Thiết bị thu mẫu khí | Tốc độ hút: 0,2 – 2,0 L/minĐộ phân dải: 0,1L/min | 1 |
| 6 | Thiết bị đo pH nước | Dải đo: 0,00 – 14,00 | 1 |
| 7 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | Nhiệt độ: 0,0 – 60,0 oC; | 1 |
| 8 | Thiết bị đo TDS nước | Dải đo: 0 – 2000 ppm | 1 |
| 9 | Thiết bị đo độ dẫn EC nước | Dải đo: 0 – 3999 μS/cm | 1 |
| 10 | Thiết bị đo Oxi hòa tan | Dải đo: 0,00 – 45,00 mg/lĐộ phân giải: 0,01 mg/l | 1 |
| 11 | Lưu tốc kế | Giới hạn sử dụng V: 0,2 – 3,5 m/s | 1 |
| 12 | Máy quang phổ | Bước sóng : 190 – 1100 nmĐộ phân giải 0,1 nm | 1 |
| 13 | Tủ sấy | Dải nhiệt độ: 0 – 300 oCĐộ phân giải 0,1oC | 1 |
| 14 | Cân phân tích 4 chữ số | Phạm vi đo : 0 – 60 gĐộ phân giải: 0,0001 g | 1 |
| 15 | Tủ ủ BOD | Nhiệt độ ủ 20oC | 1 |
| 16 | Bộ phá mẫu COD | Phạm vi đo: 70; 100; 120; 150; 160 oC với 4 thời gian hoạt động khác nhau 30, 60, 120 phút | 1 |
| 17 | Máy cất đạm | Độ thu hồi: ≥ 99.5% với hàm lượng nitơ từ 1 đến 200mg. | 1 |
| 18 | Bộ phá mẫu cất đạm | Cài đặt nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 450°CĐộ chính xác nhiệt độ: ±0.5 °C | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi