Gói thầu: Gói thầu số 3: Đo kiểm soát môi trường năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352430-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Đo kiểm soát môi trường năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210352329
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng hạ tầng của các doanh nghiệp trong các KCN Đồng Văn I, KCN Đồng Văn I mở rộng, KCN Châu Sơn tỉnh Hà Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:28:00 đến ngày 2021-04-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,589,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là711.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 757.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhóm trưởng phân tích
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia quan trắc và phân tích môi trường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo độ ẩm: 10 – 95 %RH
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 0,4 – 40,0 m/s, Độ phân giải: 0,1m/s
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị đo tiếng ồn
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 35 – 130 dB;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn
- Đặc điểm thiết bị Tốc độ hút: 100 – 800 L/min
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thu mẫu khí
- Đặc điểm thiết bị Tốc độ hút: 0,2 – 2,0 L/minĐộ phân dải: 0,1L/min
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị đo pH nước
- Đặc điểm thiết bị Dải đo: 0,00 – 14,00
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đo nhiệt độ nước
- Đặc điểm thiết bị Nhiệt độ: 0,0 – 60,0 oC;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị đo TDS nước
- Đặc điểm thiết bị Dải đo: 0 – 2000 ppm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị đo độ dẫn EC nước
- Đặc điểm thiết bị Dải đo: 0 – 3999 μS/cm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị đo Oxi hòa tan
- Đặc điểm thiết bị Dải đo: 0,00 – 45,00 mg/lĐộ phân giải: 0,01 mg/l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lưu tốc kế
- Đặc điểm thiết bị Giới hạn sử dụng V: 0,2 – 3,5 m/s
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy quang phổ
- Đặc điểm thiết bị Bước sóng : 190 – 1100 nmĐộ phân giải 0,1 nm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tủ sấy
- Đặc điểm thiết bị Dải nhiệt độ: 0 – 300 oCĐộ phân giải 0,1oC
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cân phân tích 4 chữ số
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo : 0 – 60 gĐộ phân giải: 0,0001 g
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tủ ủ BOD
- Đặc điểm thiết bị Nhiệt độ ủ 20oC
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ phá mẫu COD
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 70; 100; 120; 150; 160 oC với 4 thời gian hoạt động khác nhau 30, 60, 120 phút
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cất đạm
- Đặc điểm thiết bị Độ thu hồi: ≥ 99.5% với hàm lượng nitơ từ 1 đến 200mg.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bộ phá mẫu cất đạm
- Đặc điểm thiết bị Cài đặt nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 450°CĐộ chính xác nhiệt độ: ±0.5 °C
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 pH Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 DO (Oxy hòa tan) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 TDS (Tổng chất rắn hòa tan) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 TSS Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Độ đục Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Độ dẫn điện (EC) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 BOD5 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 COD Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 NH4+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 NO3- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 PO43- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ni Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Hg Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Fe Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cl- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 CN- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 NO2- (Tính theo N) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 SO42- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 F- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cd Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 As Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cr (III) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Cr (VI) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Pb Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Ecoli Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Coliform Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Tổng dầu mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Nhiệt độ, độ ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Tiếng ồn khu công nghiệp (trung bình) Laeq Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bụi lơ lửng (TSP) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 SO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 NO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 CO (TCVN 5972:1995) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Nhiệt độ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 pH Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Độ Cứng (Tính theo CaCO3) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 TDS Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 TSS Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Độ đục Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Độ dẫn điện (EC) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 COD Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 DO Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 BOD5 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cl- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 F- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 NH4+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 NO2- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
51 NO3- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
52 SO42- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
53 CN- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
54 Phenol Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
55 Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
56 Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
57 Fe Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
58 As Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
59 Mn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
60 Cr (VI) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
61 Pb Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
62 E.coli Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
63 Coliform Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
64 pH Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
65 Tổng N Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
66 Tổng P Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
67 Cr+6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
68 As Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
69 Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
70 Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
71 Hg Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
72 NH4+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
73 Ca2+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
74 Mg Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
75 K2O Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
76 P2O5 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
77 Độ mùn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
78 Độ tro Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
79 Nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
80 Màu Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
81 pH Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
82 BOD5 (20oC) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
83 COD Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
84 Chất rắn lơ lửng Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
85 Asen Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
86 Thuỷ ngân Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
87 Chì Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
88 Cadimi Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
89 Crom (VI) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
90 Crom (III) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
91 Đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
92 Kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
93 Niken Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
94 Mangan Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
95 Sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
96 Tổng xianua Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
97 Sunfua Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
98 Florua Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
99 Amoni (tính theo N) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
100 Tổng nitơ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
101 Tổng phốt pho (tính theo P ) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
102 Clorua Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
103 Clo dư Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
104 Coliform (TCVN 6187-1; 2009) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
105 Fecal Coliform (TCVN 6187-1; 2009) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
106 Tổng dầu mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
107 Nhiệt độ, độ ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V
108 Tiếng ồn khu công nghiệp (trung bình) Laeq Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V
109 Bụi lơ lửng (TSP) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V
110 SO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V
111 NO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V
112 CO (TCVN 5972:1995) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V
113 Nhiệt độ, độ ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
114 Tiếng ồn khu công nghiệp (trung bình) Laeq Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
115 Bụi lơ lửng (TSP) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
116 SO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
117 NO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
118 CO (TCVN 5972:1995) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
119 Nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
120 pH Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
121 DO Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
122 TDS Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
123 TSS Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
124 Độ đục Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
125 Độ dẫn điện (EC) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
126 BOD5 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
127 COD Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
128 NH4+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
129 NO3- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
130 PO43- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
131 Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
132 Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
133 Ni Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
134 Hg Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
135 Fe Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
136 Cl- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
137 CN- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
138 NO2- (Tính theo N) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
139 SO42- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
140 F- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
141 Cd Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
142 As Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
143 Cr (III) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
144 Cr (VI) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
145 Pb Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
146 Ecoli Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
147 Coliform Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
148 Tổng dầu mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V
149 Nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
150 Màu Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
151 pH Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
152 BOD5 (20oC) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
153 COD Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
154 Chất rắn lơ lửng Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
155 Asen Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
156 Thuỷ ngân Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
157 Chì Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
158 Cadimi Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
159 Crom (VI) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
160 Crom (III) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
161 Đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
162 Kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
163 Niken Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
164 Mangan Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
165 Sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
166 Tổng xianua Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
167 Sunfua Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
168 Florua Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
169 Amoni (tính theo N) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
170 Tổng nitơ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
171 Tổng phốt pho (tính theo P ) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
172 Clorua Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
173 Clo dư Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
174 Coliform Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
175 Coliform Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
176 Tổng dầu mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V
177 As Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
178 Cd Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
179 Pb Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
180 Hg Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
181 Cr 6+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
182 Ag Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
183 Tổng dầu mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V
184 Nhiệt độ, độ ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 36 Mô tả kỹ thuật theo chương V
185 Tiếng ồn khu công nghiệp (trung bình) Laeq Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 36 Mô tả kỹ thuật theo chương V
186 Bụi lơ lửng (TSP) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 36 Mô tả kỹ thuật theo chương V
187 SO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 36 Mô tả kỹ thuật theo chương V
188 NO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 36 Mô tả kỹ thuật theo chương V
189 CO (TCVN 5972:1995) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 36 Mô tả kỹ thuật theo chương V
190 Nhiệt độ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
191 pH Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
192 Độ Cứng (Tính theo CaCO3) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
193 TDS Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
194 TSS Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
195 Độ đục Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
196 Độ dẫn điện (EC) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
197 COD Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
198 DO Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
199 BOD5 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
200 Cl- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
201 F- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
202 NH4+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
203 NO2- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
204 NO3- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
205 SO42- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
206 CN- Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
207 Phenol Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
208 Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
209 Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
210 Fe Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
211 As Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
212 Mn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
213 Cr (VI) Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
214 Pb Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
215 E.coli Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
216 Coliform Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
217 pH Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
218 Tổng N Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
219 Tổng P Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
220 Cr+6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
221 As Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
222 Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
223 Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
224 Hg Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
225 NH4+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
226 Ca2+ Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
227 Mg Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
228 K2O Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
229 P2O5 Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
230 Độ mùn Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
231 Độ tro Mô tả kỹ thuật theo chương V Mẫu 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V
232 Công lấy mẫu Mô tả kỹ thuật theo chương V Công 24
233 Chi phí đi lại tối thiểu xe 7 chỗ Ngày 6
234 Báo cáo quan trắc môi trường định kỳ Báo cáo kết quả quan trắc theo yêu cầu của chủ đầu tư bộ 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.11E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là711.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 378.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 757.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhóm trưởng phân tích 1 Trình độ đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu53
2 Chuyên gia quan trắc và phân tích môi trường 8 Trình độ đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo độ ẩm Phạm vi đo độ ẩm: 10 – 95 %RH1
2 Thiết bị đo tốc độ gió Phạm vi đo: 0,4 – 40,0 m/s, Độ phân giải: 0,1m/s1
3 Thiết bị đo tiếng ồn Phạm vi đo: 35 – 130 dB;1
4 Thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn Tốc độ hút: 100 – 800 L/min1
5 Thiết bị thu mẫu khí Tốc độ hút: 0,2 – 2,0 L/minĐộ phân dải: 0,1L/min1
6 Thiết bị đo pH nước Dải đo: 0,00 – 14,001
7 Thiết bị đo nhiệt độ nước Nhiệt độ: 0,0 – 60,0 oC;1
8 Thiết bị đo TDS nước Dải đo: 0 – 2000 ppm1
9 Thiết bị đo độ dẫn EC nước Dải đo: 0 – 3999 μS/cm1
10 Thiết bị đo Oxi hòa tan Dải đo: 0,00 – 45,00 mg/lĐộ phân giải: 0,01 mg/l1
11 Lưu tốc kế Giới hạn sử dụng V: 0,2 – 3,5 m/s1
12 Máy quang phổ Bước sóng : 190 – 1100 nmĐộ phân giải 0,1 nm1
13 Tủ sấy Dải nhiệt độ: 0 – 300 oCĐộ phân giải 0,1oC1
14 Cân phân tích 4 chữ số Phạm vi đo : 0 – 60 gĐộ phân giải: 0,0001 g1
15 Tủ ủ BOD Nhiệt độ ủ 20oC1
16 Bộ phá mẫu COD Phạm vi đo: 70; 100; 120; 150; 160 oC với 4 thời gian hoạt động khác nhau 30, 60, 120 phút1
17 Máy cất đạm Độ thu hồi: ≥ 99.5% với hàm lượng nitơ từ 1 đến 200mg.1
18 Bộ phá mẫu cất đạm Cài đặt nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 450°CĐộ chính xác nhiệt độ: ±0.5 °C1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->