Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210327193-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210327009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 10:04:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,858,822,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP
1 Móng trụ 12M 0 đà cản 1,2m (M12M) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 92 Bộ
2 Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 Bộ
3 Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 Bộ
4 Trụ BTLT 12m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 107 Trụ
5 Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 43 Bộ
6 Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 42 Bộ
7 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 Bộ
8 Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 Bộ
9 Hình thức trụ dừng dây thẳng (1-T) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Bộ
10 Hình thức trụ đấu nối (1-ĐN) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Bộ
11 Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO)) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Bộ
12 Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54 Bộ
B PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 AC 50/8 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7.672 Kg
2 ACXh 50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3.934 Mét
3 Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 42 Bộ
4 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 43 Sợi
5 Bảng tôn Nguy hiểm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 99 cái
6 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 99 Cái
7 Bảng tôn Nguy hiểm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 99 cái
8 Ống nối nhôm AC50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
9 Bảng tên rẽ nhánh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 Cái
10 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 297 Bộ
11 Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,857 Km
12 Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,857 Km
13 LBFCO 27KV 100A cách điện polymer Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Bộ
14 Chì 8K Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Sợi
15 Chì 20K Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Sợi
16 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ(1p)
17 Vận chuyển phần trung áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Toàn bộ
C PHẦN HẠ ÁP
1 Móng trụ 8,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 146 Bộ
2 Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Bộ
3 Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 Bộ
4 Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 88 Bộ
5 Trụ BTLT 8,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 186 Trụ
6 Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 104 Bộ
7 Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 65 Bộ
8 Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35 Bộ
9 Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26 Bộ
10 Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 175 Bộ
D PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 ABC 3x95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7.332,78 Mét
2 Bulon ven răng suốt Ø16x650 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17 Cây
3 Bulon ven răng suốt Ø16x850 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 51 Cây
4 Ống nối nhôm AC95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 Cái
5 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 166 Cái
6 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 136 Cái
7 Nối ép nhôm WR419 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 94 Cái
8 Kéo rải dây ABC 3x95mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,189 Km
9 Vận chuyển phần hạ áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Toàn bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 1x50KVA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Máy
2 LA 18KV cách điện composite Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
3 Bass L + I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
4 FCO 27KV 100A cách điện polymer Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
5 MCCB 3 Pha 125A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
6 Chì 8K Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Sợi
7 Lắp MBA 1 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 máy
8 Lắp đặt chống sét van điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ(1p)
9 Lắp Aptomat loại 3 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 1 cái(3P)
10 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ(1p)
F PHẦN VẬT LIỆU
1 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cây
2 Chống dẹt 6x60x920 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cây
3 Bulon 6x50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 140 Cây
4 Bulon 12x50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 240 Cây
5 Bulon 16x60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cây
6 Bulon 16x250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Cây
7 Bulon 16x300 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Cây
8 Bulon 16x350 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cây
9 Vis 4x30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 Cái
10 Longden tròn 8 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 280 Cái
11 Longden tròn 14 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 480 Cái
12 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 160 Cái
13 CV 95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 450 Mét
14 Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 Bộ
15 CV 16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 150 Mét
16 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
17 CX 25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 Mét
18 C25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,72 Kg
19 Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Cái
20 Kẹp quai U 2/0 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
21 Kẹp hotline 2/0 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
22 Ốc siết 2/0 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
23 Nối ép nhôm WR279 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 Cái
24 Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
25 Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Cái
26 Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 120 Mét
27 Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
28 Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
29 Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
30 Coud PVC 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 Cái
31 Băng keo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Cuộn
32 Bảng tên trạm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
33 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
34 CVV-Sa 4x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 Mét
35 Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 Bộ
36 Silicol Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 Bình
37 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
38 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
39 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
40 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 bộ
41 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 1 tủ
42 Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 1mét
43 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 630 1mét
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 120 01 mét
45 Lắp đặt kẹp Quai Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
G LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng PC30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.006,6 Kg
2 Cát vàng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m3
3 Đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6 m3
4 Nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 664,4 Lít
5 Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,9 m3
6 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 m3
H BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 C25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 Cái
4 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 Sợi
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Sợi
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 Bộ
7 Bulon 10x40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 Cây
8 Longden tròn 12 (d35x2,5mm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60 Cái
9 Que hàn Ø2,5 dài 350 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 110 Cây
10 Sơn chống rỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,5 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 Cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,25 m3
15 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46,25 m3
16 Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50 1mét
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 01 mét
18 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 155,4 kg
19 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 cọc
I BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 CV 16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Mét
2 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Cái
3 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Sợi
4 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
5 Bulon 10x40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cây
6 Longden tròn 12 (d35x2,5mm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 Cái
7 Que hàn Ø2,5 dài 350 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cây
8 Sơn chống rỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5 Kg
9 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 Mét
10 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Bộ
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,75 m3
12 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,75 m3
13 Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 1mét
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 01 mét
15 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,7 kg
16 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 cọc
17 Vận chuyển phần TBA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->