Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210576895-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200256548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:52:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,839,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6853 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,132 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0105 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0105 100m3
5 Đào đất không thích hợp bằng máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6236 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,59 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7795 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7795 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3483 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0871 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1943 100m3
12 Mua vật liệu đắp k98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,259 m3
13 Mua vật liệu đắp k95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.821,989 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3166 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7803 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,16 m3
17 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đường kính 0,4-1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2816 100m3
18 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2816 100m3
19 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2816 100m3
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa , chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1217 100m2
21 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4285 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4285 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4285 100tấn
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1216 100m2
B CÔNG TRÌNH ĐẢM BẢO ATGT
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2039 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 100m2
5 Sơn cột màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 m2
6 Sơn đầu cọc bằng sơn phản quang đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 1m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cấu kiện
8 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m3
11 Mua cột biển báo D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
12 Mua biển báo tam giác cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,42 m2
C CỐNG TRÒN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5102 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống,đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5762 tấn
4 Quét nhựa bitum nóng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,86 m2
5 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9955 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
13 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
14 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7398 100m3
15 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,496 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cấu kiện
D CỐNG HỘP
1 Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 100m3
2 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
6 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m3
8 Vận chuyển tiếp 3km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4738 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1711 tấn
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 100m
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2282 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề gia cố , đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
E KÊNH XÂY DỌC TUYẾN
1 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,74 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.399,66 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3973 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,62 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,49 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1627 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1499 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4636 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
10 Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp I 334,886 m3
11 Đào móng kênh mương , máy đào, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3954 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8837 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8837 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8606 100m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,0596 100m
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,81 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cấu kiện
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6326 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3905 100m2
F TẤM ĐAN QUA KÊNH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4317 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
G DÀN VAN & CÁNH PHAI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4548 100m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
9 Sản xuất thép hình cánh phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
10 Vít nâng V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H TƯỜNG CHẮN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3231 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,078 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7748 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7748 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1174 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m3
7 Xây đá hộc, xây móng kè,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,83 m3
8 Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,17 m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,53 m2
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0363 100m
I DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-3.0 (190) bằng cẩu + thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
2 Xà XĐL - 3 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Xà SCT - 2 cột đơn( xây dựng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
4 Tiếp địa lặp lại T2C-1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 HT
5 Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
6 Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Móc treo cáp F16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
8 Móc treo cáp F20mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
10 Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Ghíp bọc IPC120-120: 70-120/70-120mm2, 2BL Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
12 Rải căng dây cắp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 m
13 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m + 2 khóa đai (HCT H2 + 3 Pha cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
15 Đai thép 20x0,4mm dài 2x1,3m+ 2 khóa đai (HCT H4-H6-tụ bù cột đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
J THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1 Tháo hạ, di chuyển hộp tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
5 Tháo hạ, di chuyển hộp công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Tháo hạ, thu hồi cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
7 Tháo hạ, thu hồi cột H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
8 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 m
9 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
10 Lắp đặt dây vào hộp 3fa loại Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6 (bổ xung dây sau công tơ TB 15m/1 hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
11 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ (H1,H2,H4) có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
12 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.025985E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.05197E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.787.930.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.575.860.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->