Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210305068-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210303879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:35:00 đến ngày 2021-03-12 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,507,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN
1 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 7,332 100m2
2 Tưới nhựa MC70 thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,332 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,833 100m3
5 Lu lèn nền đường sau khi đào, K≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 7,332 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III (10cm trên cùng) Theo hồ sơ thiết kế 1,187 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,77 100m3
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế 0,257 100m
9 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2: Theo hồ sơ thiết kế 1,122 100m2
10 Bê tông nhựa chặt 9,5 dày trung bình 7cm, K>=0,98: Theo hồ sơ thiết kế 1,122 100m2
11 Bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 10cm: Theo hồ sơ thiết kế 9,184 m3
12 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách: Theo hồ sơ thiết kế 0,918 100m2
13 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98: Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m3
14 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III: Theo hồ sơ thiết kế 0,118 100m3
15 Đắp cát nền đường tới đáy kết cấu (tái lập đoạn mương hở hẻm nhánh của 83 Bạch Đằng) Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
16 Đào nền đường thủ công ( hẻm nhánh của 83 Bạch Đằng), đất cấp III: Theo hồ sơ thiết kế 9,983 m3
17 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện hữu để thi công mặt đường mở rộng và tiếp giáp: Theo hồ sơ thiết kế 1,233 10m
18 Ván khuôn đổ bê tông móng bó vỉa đổ tại chỗ: Theo hồ sơ thiết kế 0,588 100m2
19 Ván khuôn kim loại đổ bê tông bó vỉa đổ tại chỗ: Theo hồ sơ thiết kế 2,096 100m2
20 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ: Theo hồ sơ thiết kế 9,827 m3
21 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ: Theo hồ sơ thiết kế 31,213 m3
22 Cấp phối đá dăm loại 1 dưới chân bó vỉa, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,353 100m3
23 Lu lèn chân bó vỉa sau khi đào, K≥ 0,95: Theo hồ sơ thiết kế 1,638 100m2
24 Đào đất bó vỉa 0,6m bằng thủ công, đất cấp III: Theo hồ sơ thiết kế 6,898 m3
25 Ván khuôn kim loại móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
26 Ván khuôn kim loại bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
27 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,132 m3
28 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền Theo hồ sơ thiết kế 0,55 m3
29 Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm Theo hồ sơ thiết kế 4,571 m2
30 Khối lượng bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 0,229 m3
31 Khối lượng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
32 Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,914 m3
33 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 2,77 100m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,77 100m3
35 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp II) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,77 100m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 1,483 100m3
37 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp III) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 1,483 100m3
38 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp III) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 1,483 100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống mới bằng thủ công, đất cấp II (đoạn cống D300 hẻm nhánh thuộc 83 Bạch Đằng) Theo hồ sơ thiết kế 21,647 m3
2 Đào đất lắp đặt cống mới bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,373 100m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,272 m3
4 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D600 Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống ly tâm D400 Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
7 Lắp đặt gối cống D300 (loại thường - đoạn dài 1m) Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
8 Bê tông đá 1x2 M150 chèn móng cống Theo hồ sơ thiết kế 8,543 m3
9 Ván khuôn gỗ bê tông chèn đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,103 100m2
10 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,583 m3
11 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 19,972 m2
12 Khối lượng gioăng cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 26 mối nối
13 Khối lượng gioăng cao su mối nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 41 mối nối
14 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,823 m3
15 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,528 100m2
16 Gia công cốt thép tròn ống cống,d ≤ 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,353 tấn
17 Lắp đặt cống tròn thường D300 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 63 đoạn ống
18 Lắp đặt cống tròn thường D300 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 13 đoạn ống
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 27 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
21 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
22 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D600 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
23 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 16 đoạn ống
24 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
25 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
26 Cung cấp, lắp đặt cống tròn ly tâm D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
27 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc dày 30cm, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,919 100m3
28 Đắp cát phui cống bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,809 100m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 2,59 100m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 2,59 100m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp II) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 2,59 100m3
32 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 11,742 m3
33 Đào đất xây hầm ga bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,773 100m3
34 Cát lót móng hầm ga dày 5cm, K ≥0 ,95 (bằng đầm cóc) Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
35 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,479 m3
36 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m2
37 Bê tông đá 1x2 M200 tường, móng hầm ga và miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 25,074 m3
38 Ván khuôn kim loại bê tông tường và móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,46 100m2
39 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 2,53 m3
40 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, máng, lưỡi Theo hồ sơ thiết kế 0,381 100m2
41 Gia công cốt thép D ≤ 10 khuôn nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
42 Gia công cốt thép D ≤ 18 khuôn nắp hầm ga và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
43 Gia công thép khuôn hầm ga, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1,212 tấn
44 Gia công máng ngăn mùi Inox 304 (d=6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
45 Gia công bộ máng ngăn mùi Inox 304 (Tấm Inox 304 dày 1,2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
46 Nhúng kẽm dày 0,08mm thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1.212,196 kg
47 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc dày 30cm, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,461 100m3
48 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,277 100m3
49 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (Lưới chắn rác + máng ngăn mùi) Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
50 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 32 cấu kiện
51 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,891 100m3
52 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 4km tiếp theo (đất cấp II) (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,891 100m3
53 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 5km cuối (đất cấp II) (ĐM*5) Theo hồ sơ thiết kế 0,891 100m3
54 Phá dỡ tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,289 m3
55 Bê tông đá 1x2 M200 tái lập hầm ga bị phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế 0,129 m3
56 Ván khuôn kin loại bê tông tường hầm ga phần tái lập Theo hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
57 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,339 m3
58 Ván khuôn kim loại mối nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
59 Ca neo giữ trụ điện để thi công cống và hầm ga bằng cần trục 5T Theo hồ sơ thiết kế 2 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.94E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Hợp đồng thi công xây dựng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng loại ông trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải có các hạng mục: Thảm mặt đường bằng bê tông nhựa, hệ thống cống thoát nước có D ≥ 600 mm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->