Gói thầu: 01XL.Nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nguyễn Trung Thiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619992-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01XL.Nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nguyễn Trung Thiên
Số hiệu KHLCNT 20210619863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện Thạch hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 17:14:00 đến ngày 2021-06-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,121,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế 0,8854 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế 9,7639 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 8,0646 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,1871 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4766 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,9364 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế 2,3263 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 28,8907 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Theo bản vẽ thiết kế 0,1317 100m2
10 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 1,2455 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,4609 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 6,987 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 4,7182 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,5743 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 0,191 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 5,4556 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 0,5838 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 3,4277 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 7,4439 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 10,9671 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 7,4439 m2
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,9828 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,1759 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,2757 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 1,4692 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 6,237 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 1,5416 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,4471 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,6544 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 2,4721 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 13,118 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế 2,4418 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 2,9248 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 19,0718 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,2694 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,0671 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế 0,2746 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 2,6718 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 15,1808 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 34,9378 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 15,2024 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 3,7307 m3
43 Tôn úp sê nô khổ rộng Theo bản vẽ thiết kế 3,8 m
44 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 75,4548 m2
45 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 77,0496 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 290,265 m2
47 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2507 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2824 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế 0,6938 100m2
50 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 41,96 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 41,96 m
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 204,4084 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 39,75 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 46,2 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 154,16 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 244,18 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 83,8784 m2
58 Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóng Theo bản vẽ thiết kế 129,9736 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 250,6084 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 455,1564 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 46,2 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 407,676 m2
63 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế 12,42 m2
64 Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế 9,66 m2
65 Vách compact dày 12mm Theo bản vẽ thiết kế 84,7778 m2
66 Chốt cửa đi Theo bản vẽ thiết kế 7 cái
67 Móc neo sát tường Theo bản vẽ thiết kế 14 cái
68 Gia công, lắp dựng ke đỡ bàn chậu rửa bằng Inox 20x40x1,8mm Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
69 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo bản vẽ thiết kế 5,61 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế 3,0828 100m2
71 Nẹp gỗ tại vị trí khe lún Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,575 100m
73 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
74 Cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế 5 cái
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
76 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
79 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế 2 bể
80 Máy bơm nước Pentax CRT công suất 1HP; H=10.5-20m Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế 21 cái
82 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
83 Lắp đặt kệ kính Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
84 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
85 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế 0,95 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế 0,55 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo bản vẽ thiết kế 0,95 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo bản vẽ thiết kế 9 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo bản vẽ thiết kế 60 cái
94 Lắp tê côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mm Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
98 Lắp tê tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo bản vẽ thiết kế 36 cái
99 Rắc co HDPE D25 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
100 Nối thẳng ren trong D48 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế 0,5 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
105 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế 40 cái
106 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế 25 cái
107 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-40mm Theo bản vẽ thiết kế 32 cái
108 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
109 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế 2,206 1m3
111 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế 0,1985 100m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 0,9774 m3
113 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,035 100m2
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1029 tấn
115 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0456 tấn
116 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 1,5148 m3
117 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 4,4166 m3
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,025 100m2
119 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,0565 tấn
120 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế 0,6713 m3
121 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
122 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,0352 100m2
123 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế 0,0034 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế 0,0194 tấn
125 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 0,232 m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,0726 100m3
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 18,304 m2
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 22,92 m2
129 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 5,0728 m2
130 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 27,9928 m2
131 Khoan giếng chiều sâu trung bình 15m (bao gồm vật tư ống nước và nhân công khoan giếng) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế 35 m
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 0,064 m3
135 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 0,3413 m3
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế 0,0446 m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 0,081 m3
138 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 1,34 m2
139 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo bản vẽ thiết kế 21 bộ
140 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 135 m
142 Tủ điện động lực kích thước 600x400x200 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế 95 m
B PHẦN LÁT SÂN
1 Tháo dỡ nền gạch đất nung Theo bản vẽ thiết kế 3.724,02 m2
2 Bốc xếp gạch tập kết gạch Block Theo bản vẽ thiết kế 37,2402 100m2
3 Đất cấp III tại mỏ Ngọc Sơn K95 Theo bản vẽ thiết kế 2.199,288 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế 17,702 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế 117,298 m3
6 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế 1.172,98 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->