Gói thầu: 01XL.Nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nguyễn Trung Thiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01XL.Nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường THPT Nguyễn Trung Thiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện Thạch hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:14:00 đến ngày 2021-06-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,121,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8854 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 9,7639 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,0646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1871 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4766 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9364 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3263 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,8907 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1317 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2455 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4609 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,987 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,7182 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5743 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4556 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5838 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,4277 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,4439 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,9671 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 7,4439 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9828 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1759 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2757 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4692 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,237 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5416 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4471 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6544 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4721 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,118 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4418 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9248 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,0718 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2694 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0671 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2746 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6718 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,1808 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,9378 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,2024 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,7307 | m3 |
| 43 | Tôn úp sê nô khổ rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,8 | m |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 75,4548 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 77,0496 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 290,265 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2507 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2824 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6938 | 100m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,96 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,96 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 204,4084 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,75 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 154,16 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 244,18 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 83,8784 | m2 |
| 58 | Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóng | Theo bản vẽ thiết kế | 129,9736 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 250,6084 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 455,1564 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 46,2 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 407,676 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 65 | Vách compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 84,7778 | m2 |
| 66 | Chốt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 67 | Móc neo sát tường | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 68 | Gia công, lắp dựng ke đỡ bàn chậu rửa bằng Inox 20x40x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 5,61 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0828 | 100m2 |
| 71 | Nẹp gỗ tại vị trí khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,575 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 80 | Máy bơm nước Pentax CRT công suất 1HP; H=10.5-20m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 94 | Lắp tê côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp tê tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 99 | Rắc co HDPE D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Nối thẳng ren trong D48 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 2,206 | 1m3 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1985 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9774 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1029 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0456 | tấn |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5148 | m3 |
| 117 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,4166 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0565 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6713 | m3 |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,232 | m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0726 | 100m3 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,304 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,92 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0728 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 27,9928 | m2 |
| 131 | Khoan giếng chiều sâu trung bình 15m (bao gồm vật tư ống nước và nhân công khoan giếng) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3413 | m3 |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0446 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,34 | m2 |
| 139 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 142 | Tủ điện động lực kích thước 600x400x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| B | PHẦN LÁT SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch đất nung | Theo bản vẽ thiết kế | 3.724,02 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gạch tập kết gạch Block | Theo bản vẽ thiết kế | 37,2402 | 100m2 |
| 3 | Đất cấp III tại mỏ Ngọc Sơn K95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.199,288 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,702 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế | 117,298 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.172,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi