Gói thầu: Gói thầu số 08: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 1 Hậu Giang; Quốc lộ 61; Quốc lộ 61C; Quốc lộ 80 thành phố Cần Thơ; Quốc lộ 91; Quốc lộ Nam Sông Hậu (từ 01 - 4 - 2021 đến 31 - 3 - 2024).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240390-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Quốc lộ 1 Hậu Giang; Quốc lộ 61; Quốc lộ 61C; Quốc lộ 80 thành phố Cần Thơ; Quốc lộ 91; Quốc lộ Nam Sông Hậu (từ 01 - 4 - 2021 đến 31 - 3 - 2024).
Số hiệu KHLCNT 20210239139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-27 17:04:00 đến ngày 2021-03-20 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,710,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,045,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 1 (Km2100+000 - Km2107+742), tỉnh Hậu Giang
B PHẦN ĐƯỜNG
C 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,427 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 3,942 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 38,689 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 2,764 kmnăm
D 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,53 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 238,766 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 56,475 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 56,475 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 5,25 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 30,075 10m2
E 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,934 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 4,83 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 2,625 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 18,675 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 7,275 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,105 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 1,89 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,42 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 4,365 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 6,009 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 120,176 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 110,54 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,215 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 9,705 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 48,6 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 2,43 mắt
F 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,27 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 55,27 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 14,192 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 4,73 kmlần
G 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 438 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 109,5 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 26,85 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 107,4 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 6,713 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 6,713 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 160,5 mcống
H PHẦN CẦU: 25M
I Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
J Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,472 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,3 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 34,663 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,023 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 10,5 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 16,875 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 0,495 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,2 100m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
K PHẦN CẦU: L >300M
L Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
M Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,07 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 25,35 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.222,742 10m2
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 351 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 75,6 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 10,92 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 9,982 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 4,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 5,07 100m
N 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 1 (Km2100+000 - Km2107+742), tỉnh Hậu Giang
O PHẦN ĐƯỜNG
P 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,427 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 3,942 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 51,585 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 3,685 kmnăm
Q 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,373 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 318,354 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 75,3 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 75,3 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 7 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 40,1 10m2
R 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,578 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 6,44 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 3,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 24,9 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 9,7 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,14 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 2,52 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,56 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 5,82 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 8,012 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 160,234 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 147,386 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,62 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 12,94 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 64,8 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 3,24 mắt
S 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73,693 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 73,693 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 18,922 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 6,307 kmlần
T 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 584 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 146 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 35,8 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 143,2 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 8,95 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 8,95 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 214 mcống
U PHẦN CẦU: 25M
V Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
W Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 46,217 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,031 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 14 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 22,5 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 0,66 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
X PHẦN CẦU: L >300M
Y Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
Z Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 33,8 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.630,322 10m2
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 468 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 100,8 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 14,56 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 13,309 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 6,76 100m
AA 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 1 (Km2100+000 - Km2107+742), tỉnh Hậu Giang
AB PHẦN ĐƯỜNG
AC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,427 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 3,942 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 51,585 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 3,685 kmnăm
AD 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,373 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 318,354 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 75,3 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 75,3 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 7 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 40,1 10m2
AE 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,578 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 6,44 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 3,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 24,9 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 9,7 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,14 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 2,52 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,56 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 5,82 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 8,012 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 160,234 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 147,386 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,62 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 12,94 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 64,8 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 3,24 mắt
AF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73,693 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 73,693 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 18,922 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 6,307 kmlần
AG 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 584 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 146 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 35,8 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 143,2 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 8,95 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 8,95 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 214 mcống
AH PHẦN CẦU: 25M
AI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
AJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,629 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 46,217 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,031 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 14 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 22,5 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 0,66 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
AK PHẦN CẦU: L >300M
AL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
AM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 33,8 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.630,322 10m2
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 468 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 100,8 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 14,56 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 13,309 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 6,76 100m
AN 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 1 (Km2100+000 - Km2107+742), tỉnh Hậu Giang
AO PHẦN ĐƯỜNG
AP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,427 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 3,942 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 12,896 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 0,921 kmnăm
AQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,843 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 79,589 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 18,825 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 18,825 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 1,75 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 10,025 10m2
AR 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,645 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 1,61 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,875 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 6,225 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 2,425 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,035 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,63 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,14 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 1,455 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 2,003 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 40,059 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 36,847 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,405 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 3,235 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 16,2 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 0,81 mắt
AS 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,423 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 18,423 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 4,731 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 1,577 kmlần
AT 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 146 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 36,5 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 8,95 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 35,8 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 2,238 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 2,238 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 53,5 mcống
AU PHẦN CẦU: 25M
AV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
AW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,157 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,1 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 11,554 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,008 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 3,5 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 5,625 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 0,165 10m2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 0,4 100m2
9 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
AX PHẦN CẦU: L >300M
AY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
AZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,69 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 8,45 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 407,581 10m2
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 117 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 25,2 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 3,64 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 3,327 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
11 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 1,69 100m
BA 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 61 (Km0+000 - Km52+281), tỉnh Hậu Giang
BB PHẦN ĐƯỜNG
BC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,115 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 43,581 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 266,155 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 19,011 kmnăm
BD 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,838 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 583,545 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 705,6 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 26,34 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 141,131 10m2
BE 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 115,15 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 46,92 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 19,125 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 43,313 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 24,638 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,765 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 11,445 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 2,426 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 14,783 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 18,194 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 727,73 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 760,442 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 3,753 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 50,04 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 500,55 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 25,028 mắt
BF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,011 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 380,222 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 130,742 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 16,343 kmlần
BG 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 180,36 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 577,152 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 31,563 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 9,018 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 168 mcống
BH PHẦN CẦU: 25M
BI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 2 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 9 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 9 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 2 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 9 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
BJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,54 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 42,735 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,755 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 815,586 10m2
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 1.224 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 597,132 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 38,522 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 23,303 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 15,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 2 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
BK PHẦN CẦU: L > 300M
BL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
BM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,53 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 131,775 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.428,65 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,386 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 252 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 64,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 37,8 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 13,878 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 7,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 15,42 100m
BN 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 61 (Km0+000 - Km52+281), tỉnh Hậu Giang
BO PHẦN ĐƯỜNG
BP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,115 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 43,581 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 354,873 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 25,348 kmnăm
BQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,451 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 778,06 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 940,8 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 35,12 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 188,175 10m2
BR 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 153,533 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 62,56 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 25,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 57,75 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 32,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,02 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 15,26 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 3,235 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 19,71 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 24,258 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 970,307 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 1.013,923 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 5,004 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 66,72 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 667,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 33,37 mắt
BS 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,348 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 506,962 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 174,323 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 21,79 kmlần
BT 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 240,48 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 769,536 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 42,084 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 12,024 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 224 mcống
BU PHẦN CẦU: 25M
BV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 2 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 9 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 9 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 2 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 9 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
BW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,72 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 56,98 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 2,34 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.087,448 10m2
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 1.632 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 796,176 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 51,363 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 31,07 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 20,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 2 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
BX PHẦN CẦU: L > 300M
BY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
BZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,04 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 175,7 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 3.238,2 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,514 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 336 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 50,4 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 18,504 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 9,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 20,56 100m
CA 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 61 (Km0+000 - Km52+281), tỉnh Hậu Giang
CB PHẦN ĐƯỜNG
CC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,115 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 43,581 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 354,873 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 25,348 kmnăm
CD 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,451 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 778,06 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 940,8 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 35,12 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 188,175 10m2
CE 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 153,533 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 62,56 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 25,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 57,75 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 32,85 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,02 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 15,26 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 3,235 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 19,71 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 24,258 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 970,307 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 1.013,923 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 5,004 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 66,72 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 667,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 33,37 mắt
CF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,348 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 506,962 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 174,323 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 21,79 kmlần
CG 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 240,48 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 769,536 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 42,084 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 12,024 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 224 mcống
CH PHẦN CẦU: 25M
CI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 2 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 9 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 9 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 2 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 9 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
CJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,72 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 56,98 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 2,34 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.087,448 10m2
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 1.632 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 796,176 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 51,363 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 31,07 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 20,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 2 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
CK PHẦN CẦU: L > 300M
CL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
CM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,04 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 175,7 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 3.238,2 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,514 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 336 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 50,4 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 18,504 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 9,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 20,56 100m
CN 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 61 (Km0+000 - Km52+281), tỉnh Hậu Giang
CO PHẦN ĐƯỜNG
CP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,115 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 43,581 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 88,718 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 6,337 kmnăm
CQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,613 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 194,515 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 235,2 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 8,78 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 47,044 10m2
CR 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,383 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 15,64 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 6,375 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 14,438 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 8,213 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,255 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 3,815 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,809 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 4,928 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 6,065 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 242,577 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 253,481 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,251 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 16,68 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 166,85 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 8,343 mắt
CS 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,337 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 126,741 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 43,581 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 5,448 kmlần
CT 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,12 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 192,384 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 10,521 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 3,006 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 56 mcống
CU PHẦN CẦU: 25M
CV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 2 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 9 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 9 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 2 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 9 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
CW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,18 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 14,245 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,585 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 271,862 10m2
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 408 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 199,044 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 12,841 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 7,768 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 5,2 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 2 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
CX PHẦN CẦU: L > 300M
CY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
CZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,51 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 43,925 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 809,55 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,129 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 84 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 21,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 12,6 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 4,626 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 2,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 5,14 100m
DA 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 61C (Km0+000 - Km10+200), TP. Cần Thơ
DB PHẦN ĐƯỜNG
DC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,406 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 49,382 kmlần
3 Trực bão lũ - nt- 3,527 kmnăm
DD 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,783 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 304,755 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 42,026 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 30,019 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 3,938 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 22,418 10m2
DE 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,902 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 17,46 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 5,213 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 54,72 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 39,375 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,75 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,75 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,188 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 7,088 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 2,576 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 51,504 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 70,545 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,5 tấm
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 137,55 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 6,878 mắt
DF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,527 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 35,273 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 22,574 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 4,586 kmlần
DG 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,61 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 68,88 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 144,9 mcống
DH PHẦN CẦU: 25M
DI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 5 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 5 cầu
DJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,694 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 14,236 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 403,78 10m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,375 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 105 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 120,285 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 13,86 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 9,614 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 7,2 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2 cầu
DK PHẦN CẦU: L > 300M
DL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
DM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,343 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 80,145 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.299,529 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,275 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,225 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 64,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 49,14 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 6,188 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 4,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 11,001 100m
DN 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 61C (Km0+000 - Km10+200), TP. Cần Thơ
DO PHẦN ĐƯỜNG
DP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,406 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 65,842 kmlần
3 Trực bão lũ - nt- 4,703 kmnăm
DQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,377 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 406,34 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 56,035 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 40,025 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 5,25 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 29,89 10m2
DR 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,869 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 23,28 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 6,95 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 72,96 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 52,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 1 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,25 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 9,45 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 3,434 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 68,672 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 94,06 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 2 tấm
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 183,4 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 9,17 mắt
DS 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,703 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 47,03 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 30,099 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 6,114 kmlần
DT 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,48 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 91,84 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 193,2 mcống
DU PHẦN CẦU: 25M
DV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 5 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 5 cầu
DW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,592 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 18,981 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 538,373 10m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,5 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 140 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 160,38 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 18,48 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 12,818 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 9,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2 cầu
DX PHẦN CẦU: L > 300M
DY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
DZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,124 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 106,86 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.732,705 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,367 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,3 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 65,52 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 8,251 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 14,668 100m
EA 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 61C (Km0+000 - Km10+200), TP. Cần Thơ
EB PHẦN ĐƯỜNG
EC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,406 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 65,842 kmlần
3 Trực bão lũ - nt- 4,703 kmnăm
ED 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,377 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 406,34 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 56,035 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 40,025 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 5,25 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 29,89 10m2
EE 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,869 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 23,28 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 6,95 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 72,96 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 52,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 1 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,25 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 9,45 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 3,434 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 68,672 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 94,06 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 2 tấm
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 183,4 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 9,17 mắt
EF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,703 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 47,03 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 30,099 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 6,114 kmlần
EG 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,48 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 91,84 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 193,2 mcống
EH PHẦN CẦU: 25M
EI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 5 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 5 cầu
EJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,592 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 18,981 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 538,373 10m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,5 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 140 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 160,38 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 18,48 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 12,818 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 9,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2 cầu
EK PHẦN CẦU: L > 300M
EL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
EM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,124 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 106,86 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.732,705 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,367 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,3 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 65,52 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 8,251 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 14,668 100m
EN 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 61C (Km0+000 - Km10+200), TP. Cần Thơ
EO PHẦN ĐƯỜNG
EP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,406 km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 16,461 kmlần
3 Trực bão lũ - nt- 1,176 kmnăm
EQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,594 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 101,585 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 14,009 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 10,006 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 1,313 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 7,473 10m2
ER 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,967 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 5,82 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 1,738 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 18,24 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 13,125 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,25 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,25 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,063 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 2,363 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 0,859 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 17,168 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 23,515 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,5 tấm
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 45,85 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 2,293 mắt
ES 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,176 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 11,758 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 7,525 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 1,529 kmlần
ET 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,87 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 22,96 10m
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 48,3 mcống
EU PHẦN CẦU: 25M
EV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 5 cầu
5 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 1 cầu
6 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 5 cầu
EW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,898 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 4,745 m2
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 134,593 10m2
4 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,125 m
5 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 35 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt- 40,095 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt- 4,62 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 3,205 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 2,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 1 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2 cầu
EX PHẦN CẦU: L > 300M
EY Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
EZ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,781 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 26,715 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 433,176 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,092 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,075 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 21,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 16,38 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 2,063 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 3,667 100m
FA 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 80 (Km54+591 - Km82+690), TP. Cần Thơ
FB PHẦN ĐƯỜNG
FC 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,562 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 20,302 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 146,285 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 10,449 kmnăm
FD 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,495 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 409,454 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 178,515 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 1,538 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 42,829 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 103,106 10m2
FE 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,286 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 4,192 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 1,05 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 2,07 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 17,1 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,495 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,124 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 20,52 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 1,574 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 31,475 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 149,183 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,616 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 2,796 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 13,98 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 6,99 mắt
FF 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,18 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 31,347 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 24,868 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,622 kmlần
FG PHẦN CẦU: 25M
FH Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 7 cầu
FI Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 3,483 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,354 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,05 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 318,453 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,176 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,18 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 41,25 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 106,65 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 6,066 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 8,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 7 cầu
FJ 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 80 (Km54+591 - Km82+690), TP. Cần Thơ
FK PHẦN ĐƯỜNG
FL 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,562 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 20,302 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 195,047 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 13,932 kmnăm
FM 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,66 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 545,938 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 62,165 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 248,52 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 2,7 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 57,735 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 142,155 10m2
FN 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,048 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 5,589 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 1,4 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 2,76 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 22,8 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,66 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,165 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 13,68 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 1,049 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 4,197 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 222,91 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 2,155 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 3,728 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 18,64 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 9,32 mắt
FO 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,573 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 41,796 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 33,157 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,829 kmlần
FP 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 347,13 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 148,77 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 111,705 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 260,645 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 11,171 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 3,724 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 227 mcống
FQ PHẦN CẦU: 25M
FR Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 7 cầu
FS Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,644 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 5,805 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 424,604 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,235 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,24 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 55 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 142,2 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 8,088 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 11,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 7 cầu
FT 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 80 (Km54+591 - Km82+690), TP. Cần Thơ
FU PHẦN ĐƯỜNG
FV 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,562 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 20,302 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 195,047 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 13,932 kmnăm
FW 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,66 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 545,938 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 62,165 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 248,52 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 2,7 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 57,735 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 142,155 10m2
FX 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,048 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 5,589 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 1,4 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 2,76 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 22,8 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,66 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,165 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 13,68 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 1,049 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 4,197 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 222,91 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 2,155 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 3,728 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 18,64 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 9,32 mắt
FY 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,573 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 41,796 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 33,157 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,829 kmlần
FZ 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 347,13 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 148,77 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 111,705 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 260,645 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 11,171 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 3,724 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 227 mcống
GA PHẦN CẦU: 25M
GB Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 7 cầu
GC Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 4,644 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,805 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 424,604 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,235 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,24 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 55 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 142,2 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 8,088 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 11,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 7 cầu
GD 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 80 (Km54+591 - Km82+690), TP. Cần Thơ
GE PHẦN ĐƯỜNG
GF 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,562 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 20,302 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 48,762 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 3,483 kmnăm
GG 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,165 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 136,485 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 15,541 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 62,13 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,675 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 14,434 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 35,539 10m2
GH 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,762 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 1,397 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,35 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 0,69 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 5,7 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,165 cột
7 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,041 cột
8 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 3,42 cọc
9 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 0,262 m2
10 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 1,049 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 55,728 m2
12 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,539 tấm
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 0,932 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 4,66 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 2,33 mắt
GI 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,393 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 10,449 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 8,289 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,207 kmlần
GJ 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,783 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 37,193 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 27,926 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 65,161 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 2,793 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 0,931 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 56,75 mcống
GK PHẦN CẦU: 25M
GL Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 7 cầu
GM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 1,161 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,451 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,35 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 106,151 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,059 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,06 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 13,75 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 35,55 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 2,022 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 2,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 7 cầu
GN 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 91 (Km7 - Km14; Km39 - Km44+873), tuyến tránh Thốt Nốt (Km39 - Km45+470) TP. Cần Thơ
GO PHẦN ĐƯỜNG
GP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,666 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt- 11,666 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) - nt- 34,994 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 61,245 kmlần
6 Trực bão lũ - nt- 6,875 kmnăm
GQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,999 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt- 10,499 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) - nt- 53,991 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 94,493 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 354,469 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 354,469 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 4,088 10m2
8 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 9,75 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 45,038 10m2
GR 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,891 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 12,11 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 2,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 12,015 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 13,35 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,3 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 4,29 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,923 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 4,005 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 4,092 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 81,834 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 96,239 m2
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 10,5 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 12 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 0,75 mắt
GS 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,623 100m
2 Cắt cỏ bằng máy - nt- 13,214 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,661 kmlần
GT 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,351 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 32,351 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 30,524 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 118,703 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 5,087 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 1,696 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 32,625 mcống
GU PHẦN CẦU: 25M
GV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 6 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 6 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 5 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 6 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 5 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
GW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,745 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 34,361 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 3,9 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.186,699 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,085 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 2,562 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 302,184 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 42,347 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 31,238 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 31,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 6 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
GX 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 91 (Km7 - Km14; Km39 - Km44+873), tuyến tránh Thốt Nốt (Km39 - Km45+470) TP. Cần Thơ
GY PHẦN ĐƯỜNG
GZ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,666 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt- 11,666 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) - nt- 46,659 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 81,66 kmlần
6 Trực bão lũ - nt- 9,166 kmnăm
HA 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,999 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt- 13,999 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) - nt- 71,988 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 125,99 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 472,625 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 472,625 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 5,45 10m2
8 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 13 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 60,05 10m2
HB 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,188 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 16,146 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 3 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 16,02 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 17,8 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,4 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 5,72 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 1,23 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 5,34 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 5,456 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 109,112 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 128,319 m2
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 14 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 16 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 1 mắt
HC 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,497 100m
2 Cắt cỏ bằng máy - nt- 17,618 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,881 kmlần
HD 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,134 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 43,134 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 40,698 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 158,27 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 6,783 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 2,261 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 43,5 mcống
HE PHẦN CẦU: 25M
HF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 6 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 6 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 5 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 6 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 5 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
HG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,326 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 45,815 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 5,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.915,599 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,446 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 3,416 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 402,912 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 56,462 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 41,651 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 41,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 6 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
HH 12 tháng năm 2023 - QL.91 (Km7 - Km14; Km39 - Km44+873), tuyến tránh Thốt Nốt (Km39 - Km45+470) TP. Cần Thơ
HI PHẦN ĐƯỜNG
HJ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,666 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt- 11,666 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) - nt- 46,659 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 81,66 kmlần
6 Trực bão lũ - nt- 9,166 kmnăm
HK 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,999 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt- 13,999 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) - nt- 71,988 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 125,99 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 472,625 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 472,625 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 5,45 10m2
8 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 13 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 60,05 10m2
HL 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,188 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 16,146 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 3 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 16,02 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 17,8 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,4 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 5,72 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 1,23 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 5,34 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 5,456 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 109,112 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 128,319 m2
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 14 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 16 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 1 mắt
HM 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,497 100m
2 Cắt cỏ bằng máy - nt- 17,618 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,881 kmlần
HN 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,134 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 43,134 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 40,698 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 158,27 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 6,783 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 2,261 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 43,5 mcống
HO PHẦN CẦU: 25M
HP Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 6 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 6 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 5 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 6 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 5 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
HQ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,326 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 45,815 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 5,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.915,599 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,446 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 3,416 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 402,912 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 56,462 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 41,651 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 41,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 6 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
HR 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 91 (Km7 - Km14; Km39 - Km44+873), tuyến tránh Thốt Nốt (Km39 - Km45+470) TP. Cần Thơ
HS PHẦN ĐƯỜNG
HT 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,666 km
2 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt- 11,666 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp I, II) - nt- 11,665 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 20,415 kmlần
6 Trực bão lũ - nt- 2,292 kmnăm
HU 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp I, II) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt- 3,5 lầnkm
3 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp I, II) - nt- 17,997 lầnkm
4 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 31,498 lầnkm
5 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 118,156 10m2
6 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 118,156 10m2
7 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 1,363 10m2
8 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 3,25 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 15,013 10m2
HV 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,297 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 4,037 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,75 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 4,005 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 4,45 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 1,43 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,308 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 1,335 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 1,364 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 27,278 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 32,08 m2
13 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 3,5 100m
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 4 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 0,25 mắt
HW 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,874 100m
2 Cắt cỏ bằng máy - nt- 4,405 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,22 kmlần
HX 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,784 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 10,784 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 10,175 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 39,568 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 1,696 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 0,565 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 10,875 mcống
HY PHẦN CẦU: 25M
HZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 6 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 6 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 5 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 6 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 5 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
IA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,582 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 11,454 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 728,9 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,362 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,854 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 100,728 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 14,116 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 10,413 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 10,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 6 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 5 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
IB 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ 91 (Km67 - Km141+231), tỉnh An Giang
IC PHẦN ĐƯỜNG
ID 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,907 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 55,166 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 373,138 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 26,653 kmnăm
IE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 127,933 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 1.151,396 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 745,65 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 745,65 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 32,1 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 10,425 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 165,24 10m2
IF 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,012 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 63,221 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 13,313 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 34,425 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 65,738 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,065 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 13,875 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 2,993 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 15,777 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 22,056 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 882,242 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 533,054 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 3,763 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 18,059 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 150,495 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 7,525 mắt
IG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 133,263 100m
2 Cắt cỏ bằng máy - nt- 115,85 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 1,448 kmlần
IH 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122,205 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 488,82 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 30,551 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 12,221 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 613,8 mcống
II PHẦN CẦU: 25M
IJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 4 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 10 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 10 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 4 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 10 cầu
IK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,088 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 55,439 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 4,62 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 4.291,391 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,186 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 2,924 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 78,12 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 503,55 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 42,683 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 30,653 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 39,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 3 cầu
IL PHẦN CẦU: L > 300M
IM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 4 cầu
IN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,175 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 166,317 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 6.437,087 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,025 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,251 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 195,048 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 42,683 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 30,653 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 19,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 4 cầu
IO 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ 91 (Km67 - Km141+231), tỉnh An Giang
IP PHẦN ĐƯỜNG
IQ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,907 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 55,166 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 497,517 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 35,537 kmnăm
IR 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 170,577 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 1.535,194 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 994,2 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 994,2 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 42,8 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 13,9 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 220,32 10m2
IS 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 94,683 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 84,295 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 17,75 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 45,9 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 87,65 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,42 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 18,5 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 3,99 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 21,036 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 29,408 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 1.176,323 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 710,738 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 5,017 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 24,079 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 200,66 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 10,033 mắt
IT 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 177,684 100m
2 Cắt cỏ bằng máy - nt- 154,466 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 1,931 kmlần
IU 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 162,94 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 651,76 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 40,735 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 16,294 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 818,4 mcống
IV PHẦN CẦU: 25M
IW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 4 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 10 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 10 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 4 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 10 cầu
IX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,784 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 73,919 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 6,16 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 5.721,854 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,581 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 3,898 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 104,16 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 671,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 56,91 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 40,87 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 52,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 3 cầu
IY PHẦN CẦU: L > 300M
IZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 4 cầu
JA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,567 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 221,756 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 8.582,782 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,366 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,335 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 260,064 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 56,91 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 40,87 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 25,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 4 cầu
JB 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ 91 (Km67 - Km141+231), tỉnh An Giang
JC PHẦN ĐƯỜNG
JD 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,907 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 55,166 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 497,517 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 35,537 kmnăm
JE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 170,577 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 1.535,194 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 994,2 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 994,2 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 42,8 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 13,9 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 220,32 10m2
JF 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 94,683 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 84,295 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 17,75 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 45,9 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 87,65 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,42 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 18,5 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 3,99 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 21,036 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 29,408 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 1.176,323 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 710,738 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 5,017 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 24,079 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 200,66 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 10,033 mắt
JG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 177,684 100m
2 Cắt cỏ bằng máy - nt- 154,466 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 1,931 kmlần
JH 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 162,94 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 651,76 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 40,735 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 16,294 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 818,4 mcống
JI PHẦN CẦU: 25M
JJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 4 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 10 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 10 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 4 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 10 cầu
JK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,784 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 73,919 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 6,16 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 5.721,854 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,581 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 3,898 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 104,16 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 671,4 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 56,91 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 40,87 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 52,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 3 cầu
JL PHẦN CẦU: L > 300M
JM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 4 cầu
JN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,567 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 221,756 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 8.582,782 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,366 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,335 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 260,064 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 56,91 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 40,87 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 25,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 4 cầu
JO 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ 91 (Km67 - Km141+231), tỉnh An Giang
JP PHẦN ĐƯỜNG
JQ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,907 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 55,166 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 124,379 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 8,884 kmnăm
JR 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,644 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 383,799 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 248,55 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 248,55 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 10,7 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 3,475 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 55,08 10m2
JS 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,671 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 21,074 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 4,438 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 11,475 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 21,913 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,355 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 4,625 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,998 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 5,259 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 7,352 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 294,081 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 177,685 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,254 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 6,02 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 50,165 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 2,508 mắt
JT 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Bạt lề đường bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,421 100m
2 Cắt cỏ bằng máy - nt- 38,617 kmlần
3 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,483 kmlần
JU 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,735 10m
2 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 162,94 10m
3 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 10,184 tấm
4 Bổ sung nắp hố ga - nt- 4,074 tấm
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 204,6 mcống
JV PHẦN CẦU: 25M
JW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 4 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 7 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 10 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 7 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 10 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 4 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 7 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 10 cầu
JX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,696 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 18,48 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,54 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.430,464 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,395 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,975 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 26,04 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 167,85 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 14,228 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 10,218 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 13,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 2 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 3 cầu
JY PHẦN CẦU: L > 300M
JZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 4 cầu
KA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,392 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 55,439 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.145,696 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,342 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,084 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 65,016 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 14,228 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 10,218 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 4 cầu
KB 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km0+740 - Km9+102), TP. Cần Thơ
KC PHẦN ĐƯỜNG
KD 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 5,889 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 34,662 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 2,476 kmnăm
KE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,868 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 70,805 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 27,188 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 27,188 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,525 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 5,486 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 14,228 10m2
KF 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,455 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 0,138 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,263 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 3,69 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 1,935 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,105 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 2,685 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,709 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,387 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 4,268 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 34,145 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 24,758 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,705 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 1,823 100m
KG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,486 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 7,427 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 1,546 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 0,155 kmlần
KH 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 66,297 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 40,59 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 4,05 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 9,45 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 1,013 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 1,013 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 276,3 mcống
KI PHẦN CẦU: 25M
KJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
3 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 cầu
6 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
KK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,714 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 18,572 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,75 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 848,15 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,407 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 1,118 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 66 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 191,7 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 8,19 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 16,155 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
KL PHẦN CẦU: L > 300M
KM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
KN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,95 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 98,738 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.324,07 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,395 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,578 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 97,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 13,23 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 16,601 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 7,899 100m
KO 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km0+740 - Km9+102), TP. Cần Thơ
KP PHẦN ĐƯỜNG
KQ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 5,889 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 46,216 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 3,301 kmnăm
KR 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,49 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 94,406 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 36,25 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 36,25 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,7 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 7,315 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 18,97 10m2
KS 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,94 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 0,184 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,35 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 4,92 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 2,58 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,14 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 3,58 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,945 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,516 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 5,691 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 45,527 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 33,011 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,94 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 2,43 100m
KT 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,981 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 9,903 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 2,061 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 0,206 kmlần
KU 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 88,396 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 54,12 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 5,4 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 12,6 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 1,35 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 1,35 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 368,4 mcống
KV PHẦN CẦU: 25M
KW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
3 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 cầu
6 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
KX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,952 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 24,762 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.130,866 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,543 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 1,49 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 88 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 255,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 10,92 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 21,54 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
KY PHẦN CẦU: L > 300M
KZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
LA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,266 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 131,65 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 3.098,76 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,527 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,77 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 129,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 17,64 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 22,134 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 10,532 100m
LB 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km0+740 - Km9+102), TP. Cần Thơ
LC PHẦN ĐƯỜNG
LD 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 5,889 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 46,216 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 3,301 kmnăm
LE 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,49 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 94,406 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 50,925 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 50,925 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 2,05 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 7,315 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 24,43 10m2
LF 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,94 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 0,184 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,35 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 4,92 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 2,58 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,14 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 3,58 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,945 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,516 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 5,691 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 45,527 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 33,011 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,94 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 2,43 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 7,56 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 1,89 mắt
LG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,981 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 9,903 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 2,061 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 0,206 kmlần
LH 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 88,396 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 54,12 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 5,4 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 12,6 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 1,35 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 1,35 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 368,4 mcống
LI PHẦN CẦU: 25M
LJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
3 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 cầu
6 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
LK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,952 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 24,762 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.130,866 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,543 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 1,49 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 88 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 255,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 10,92 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 21,54 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
LL PHẦN CẦU: L > 300M
LM Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
LN Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,266 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 131,65 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 3.098,76 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,527 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,77 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 129,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 17,64 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 22,134 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 10,532 100m
LO 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km0+740 - Km9+102), TP. Cần Thơ
LP PHẦN ĐƯỜNG
LQ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,713 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 5,889 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 11,554 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 0,825 kmnăm
LR 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,623 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 23,602 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 12,731 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 12,731 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,513 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 1,829 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt- 6,108 10m2
LS 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,485 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 0,046 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,088 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 1,23 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 0,645 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,035 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,895 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,236 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,129 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 1,423 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 11,382 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 8,253 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,235 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt- 0,608 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 1,89 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt- 0,473 mắt
LT 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,495 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 2,476 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 0,515 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công 0,052 kmlần
LU 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 22,099 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 13,53 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 1,35 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 3,15 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 0,338 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 0,338 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 92,1 mcống
LV PHẦN CẦU: 25M
LW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
3 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 cầu
6 Kiểm tra cầu (L - nt- 1 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 3 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 1 cầu
LX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,238 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 6,191 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,25 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 282,717 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,136 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,373 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 22 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 63,9 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 2,73 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 5,385 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 1 cầu
LY PHẦN CẦU: L > 300M
LZ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
MA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,317 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 32,913 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 774,69 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,132 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,193 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 32,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 4,41 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 5,534 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 0,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 2,633 100m
MB 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km9+102 - Km17+704), tỉnh Hậu Giang
MC PHẦN ĐƯỜNG
MD 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,299 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 3 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 38,321 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 2,738 kmnăm
ME 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,569 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 59,123 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 72,24 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 72,24 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,6 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 6,975 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 20,655 10m2
MF 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,522 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 2,933 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,75 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 5,85 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 20,775 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,12 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 1,545 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,241 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 1,247 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 1,965 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 29,472 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 32,846 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,847 tấm
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 67,74 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 16,935 mắt
MG 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,095 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 13,686 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 8,759 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 2,19 kmlần
MH PHẦN CẦU: 25M
MI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L - nt- 3 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L - nt- 3 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 2 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 3 cầu
MJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,613 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 23,063 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,26 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.124,599 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,514 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,66 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 165 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 160,38 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 16,17 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 15,176 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 21,6 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 2 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 3 cầu
MK PHẦN CẦU: L >300M
ML Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
MM Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 3,48 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,6 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 3.209,249 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,463 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,495 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 64,8 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 80,85 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 15,282 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 4,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 3,48 100m
MN 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km9+102 - Km17+704), tỉnh Hậu Giang
MO PHẦN ĐƯỜNG
MP 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,299 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 51,094 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 3,65 kmnăm
MQ 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,759 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 78,831 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 96,32 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 96,32 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,8 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 9,3 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 27,54 10m2
MR 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,696 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 3,91 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 1 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 7,8 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 27,7 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,16 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 2,06 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,321 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 1,662 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 2,62 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 39,296 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 43,795 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,129 tấm
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 90,32 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 22,58 mắt
MS 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,46 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 18,248 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 11,679 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 2,92 kmlần
MT PHẦN CẦU: 25M
MU Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L - nt- 3 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L - nt- 3 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 2 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 3 cầu
MV Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,15 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 30,75 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,68 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.832,799 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,685 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,88 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 220 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 213,84 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 21,56 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 20,234 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 28,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 2 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 3 cầu
MW PHẦN CẦU: L >300M
MX Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
MY Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 4,64 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,8 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 4.278,998 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,617 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,66 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 107,8 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 20,376 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 4,64 100m
MZ 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km9+102 - Km17+704), tỉnh Hậu Giang
NA PHẦN ĐƯỜNG
NB 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,299 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 51,094 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 3,65 kmnăm
NC 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,759 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 78,831 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 96,32 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 96,32 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,8 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 9,3 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 27,54 10m2
ND 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,696 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 3,91 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 1 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 7,8 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 27,7 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,16 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 2,06 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,321 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 1,662 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 2,62 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 39,296 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 43,795 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 1,129 tấm
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 90,32 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 22,58 mắt
NE 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,46 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 18,248 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 11,679 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 2,92 kmlần
NF PHẦN CẦU: 25M
NG Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L - nt- 3 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L - nt- 3 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 2 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 3 cầu
NH Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,15 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 30,75 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,68 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.832,799 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,685 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,88 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 220 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 213,84 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 21,56 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 20,234 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 28,8 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 2 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 3 cầu
NI PHẦN CẦU: L >300M
NJ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
NK Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 4,64 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92,8 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 4.278,998 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,617 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,66 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 86,4 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 107,8 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 20,376 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 4,64 100m
NL 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km9+102 - Km17+704), tỉnh Hậu Giang
NM PHẦN ĐƯỜNG
NN 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,299 km
2 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 1 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 12,774 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 0,913 kmnăm
NO 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,19 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 19,708 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 24,08 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 24,08 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,2 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 2,325 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 6,885 10m2
NP 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,174 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 0,978 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 1,95 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 6,925 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,04 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,515 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,08 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,416 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 0,655 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 9,824 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 10,949 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt- 0,282 tấm
14 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt- 22,58 20mắt
15 Thay thế mắt phản quang - nt- 5,645 mắt
NQ 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 4,562 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 2,92 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 0,73 kmlần
NR PHẦN CẦU: 25M
NS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 1 cầu
3 Kiểm tra cầu (L - nt- 3 cầu
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 2 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L - nt- 3 cầu
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 2 cầu
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 1 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 3 cầu
NT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,538 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 7,688 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,42 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 708,2 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,171 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,22 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 55 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 53,46 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 5,39 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 5,059 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 7,2 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 2 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 1 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 3 cầu
NU PHẦN CẦU: L >300M
NV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
NW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông 1,16 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,2 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.069,75 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,154 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,165 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 21,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 26,95 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 5,094 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 1,16 100m
NX 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km17+704 - Km134+700), tỉnh Sóc Trăng
NY PHẦN ĐƯỜNG
NZ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,757 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 102,174 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 3 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 592,887 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 42,349 kmnăm
OA 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130,681 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 1.176,129 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 1.387,294 10m2
4 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 183,109 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 406,931 10m2
OB 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,371 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 21,787 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 12,15 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 182,25 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 218,288 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 1,62 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 8,955 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 1,406 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 26,195 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 14,235 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 170,821 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 399,352 m2
OC 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,94 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 338,792 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 229,892 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 38,315 kmlần
OD 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.188,3 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 297,075 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 12,158 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 48,63 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 1,824 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 0,608 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 364,725 mcống
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt- 385,5 mcống
OE PHẦN CẦU: 25M
OF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 3 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 11 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 11 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 3 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 11 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 7 cầu
OG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,737 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 96,513 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 6,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 4.651,397 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,287 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,273 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 1.321,2 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 427,95 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 36,015 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 26,579 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 58,08 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 11 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 7 cầu
OH PHẦN CẦU: L > 300M
OI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 6 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 6 cầu
OJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,95 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 399,375 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 1,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 10.256,303 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,762 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 2,051 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 315,9 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 92,82 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 48,839 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 28,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 63,9 100m
OK 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km17+704 - Km134+700), tỉnh Sóc Trăng
OL PHẦN ĐƯỜNG
OM 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,757 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 102,174 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 790,516 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 56,465 kmnăm
ON 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 174,241 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 1.568,172 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 1.875,225 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 1,12 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 244,145 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 547,58 10m2
OO 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,494 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 29,049 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 16,2 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 243 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 291,05 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 2,16 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 11,94 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 1,875 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 34,926 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 18,98 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 227,761 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 532,469 m2
OP 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,586 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 451,723 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 306,522 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 51,087 kmlần
OQ 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.584,4 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 396,1 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 16,21 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 64,84 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 2,432 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 0,811 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 486,3 mcống
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt- 514 mcống
OR PHẦN CẦU: 25M
OS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 3 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 11 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 11 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 3 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 11 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 7 cầu
OT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,316 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 128,684 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 8,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 6.201,862 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,716 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,364 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 1.761,6 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 570,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 48,02 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 35,439 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 77,44 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 11 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 7 cầu
OU PHẦN CẦU: L > 300M
OV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 6 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 6 cầu
OW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,6 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 532,5 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 2,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 13.675,07 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 2,349 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 2,735 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 421,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 123,76 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 65,119 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 38,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 85,2 100m
OX 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km17+704 - Km134+700), tỉnh Sóc Trăng
OY PHẦN ĐƯỜNG
OZ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,757 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 102,174 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 790,516 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 56,465 kmnăm
PA 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 174,241 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 1.568,172 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 1.900,8 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 2,24 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 244,145 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 552,585 10m2
PB 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,494 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 29,049 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 16,2 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 243 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 291,05 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 2,16 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 11,94 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 1,875 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 34,926 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 18,98 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 227,761 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 564,654 m2
PC 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,586 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 451,723 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 306,522 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 51,087 kmlần
PD 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.584,4 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 396,1 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 16,21 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 64,84 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 2,432 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 0,811 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 49,8 mcống
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt- 514 mcống
PE PHẦN CẦU: 25M
PF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 3 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 11 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 11 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 3 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 11 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 7 cầu
PG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 34,316 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 128,684 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 8,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 6.201,862 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 1,716 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,364 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 1.761,6 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 570,6 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 48,02 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 35,439 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 77,44 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 11 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 7 cầu
PH PHẦN CẦU: L > 300M
PI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 6 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 6 cầu
PJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,6 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 532,5 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 2,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 13.675,07 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 2,349 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 2,735 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 421,2 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 123,76 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 65,119 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 38,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 85,2 100m
PK 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km17+704 - Km134+700), tỉnh Sóc Trăng
PL PHẦN ĐƯỜNG
PM 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,757 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 102,174 km
3 Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) - nt- 1 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 197,629 kmlần
5 Trực bão lũ - nt- 14,116 kmnăm
PN 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,56 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 392,043 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 475,2 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,56 10m2
5 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 61,036 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 138,146 10m2
PO 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,124 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 7,262 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 4,05 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 60,75 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 72,763 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,54 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 2,985 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,469 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 8,732 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 4,745 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 56,94 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 141,164 m2
PP 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,647 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 112,931 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 76,631 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 12,772 kmlần
PQ 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 396,1 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 99,025 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công - nt- 4,053 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 16,21 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 0,608 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 0,203 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 12,45 mcống
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt- 128,5 mcống
PR PHẦN CẦU: 25M
PS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt- 3 cầu
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt- 11 cầu
4 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 3 cầu
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 11 cầu
8 Kiểm tra cầu (L - nt- 7 cầu
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt- 3 cầu
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt- 11 cầu
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 7 cầu
PT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,579 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 32,171 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 2,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.550,466 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,429 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,091 m
7 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 440,4 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt- 142,65 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt- 12,005 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 8,86 10m2
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 19,36 100m2
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt- 1 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt- 3 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt- 11 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 7 cầu
PU PHẦN CẦU: L > 300M
PV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 6 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 6 cầu
PW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,65 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 133,125 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 3.418,768 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,587 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,684 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 105,3 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 30,94 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 16,28 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 9,6 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 6 cầu
12 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) - nt- 21,3 100m
PX 9 tháng năm 2021 (Từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021) - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km134+700 - Km 147+450), tỉnh Bạc Liêu
PY PHẦN ĐƯỜNG
PZ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 8,482 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 64,216 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 4,587 kmnăm
QA 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,134 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 190,201 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 102,563 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 102,563 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 1,98 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 12,746 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 39,518 10m2
QB 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,793 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 8,798 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 2,438 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 1,103 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 7,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,195 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 2,505 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,349 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,45 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 3,982 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 79,64 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 55,043 m2
QC 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,835 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 36,695 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 25,445 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 3,181 kmlần
QD 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 95,025 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 40,725 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 46,425 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 185,7 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 4,643 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 4,643 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 24 mcống
QE PHẦN CẦU: 25M
QF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 4 cầu
QG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 9 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 344,799 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,126 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 117 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 91,26 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 2,463 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 4,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 4 cầu
QH PHẦN CẦU: L > 300M
QI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
QJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 65,625 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,3 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 1.929,375 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,263 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,473 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 60,75 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 10,29 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 11,025 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 2,4 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
QK 12 tháng năm 2022 - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km134+700 - Km 147+450), tỉnh Bạc Liêu
QL PHẦN ĐƯỜNG
QM 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 8,482 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 85,621 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 6,116 kmnăm
QN 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,178 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 253,601 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 136,75 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 136,75 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 2,64 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 16,995 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 52,69 10m2
QO 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,391 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 11,73 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 3,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 1,47 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 10 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,26 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 3,34 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,465 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,6 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 5,309 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 106,187 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 73,39 m2
QP 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,446 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 48,926 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 33,926 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 4,241 kmlần
QQ 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 126,7 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 54,3 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 61,9 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 247,6 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 6,19 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 6,19 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 32 mcống
QR PHẦN CẦU: 25M
QS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 4 cầu
QT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 12 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 459,732 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,168 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 156 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 121,68 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 3,284 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 4 cầu
QU PHẦN CẦU: L > 300M
QV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
QW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 87,5 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.572,5 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,35 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,63 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 81 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 13,72 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 14,7 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 3,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
QX 12 tháng năm 2023 - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km134+700 - Km 147+450), tỉnh Bạc Liêu
QY PHẦN ĐƯỜNG
QZ 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 8,482 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 85,621 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 6,116 kmnăm
RA 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,178 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 253,601 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 136,75 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 136,75 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 2,64 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 16,995 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 52,69 10m2
RB 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,391 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 11,73 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 3,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 1,47 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 10 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,26 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 3,34 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,465 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,6 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 5,309 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 106,187 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 73,39 m2
RC 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,446 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 48,926 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 33,926 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 4,241 kmlần
RD 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 126,7 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 54,3 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 61,9 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 247,6 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 6,19 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 6,19 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 32 mcống
RE PHẦN CẦU: 25M
RF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 4 cầu
RG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 12 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 1,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 459,732 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,168 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 156 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 121,68 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 3,284 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 6,4 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 4 cầu
RH PHẦN CẦU: L > 300M
RI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
RJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 87,5 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 2.572,5 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,35 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,63 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 81 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 13,72 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 14,7 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 3,2 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
RK 3 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) - Quốc lộ Nam Sông Hậu (Km134+700 - Km 147+450), tỉnh Bạc Liêu
RL PHẦN ĐƯỜNG
RM 1. Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 km
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt- 8,482 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ (đường cấp III) - nt- 21,405 kmlần
4 Trực bão lũ - nt- 1,529 kmnăm
RN 2. Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,045 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) - nt- 63,4 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 34,188 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt - nt- 34,188 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt- 0,66 10m2
6 Xử lý cao su sình lún mặt đường láng nhựa - nt- 4,249 10m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt- 13,173 10m2
RO 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,598 m2
2 Sơn cọc H (BTXM) - nt- 2,933 m2
3 Sơn cột Km (BTXM) - nt- 0,813 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) - nt- 0,368 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt- 2,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt- 0,065 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt- 0,835 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo - nt- 0,116 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt- 0,15 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt- 1,327 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt- 26,547 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường - nt- 18,348 m2
RP 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt- 12,232 100m
3 Cắt cỏ bằng máy - nt- 8,482 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - nt- 1,06 kmlần
RQ 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước
1 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,675 10m
2 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 13,575 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng thủ công - nt- 15,475 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt- 61,9 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt- 1,548 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt- 1,548 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt- 8 mcống
RR PHẦN CẦU: 25M
RS Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra cầu (L - nt- 4 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt- 4 cầu
RT Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 3 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt- 0,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 114,933 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,042 m
6 Vệ sinh khe co giãn cao su - nt- 39 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 30,42 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt- 0,821 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 1,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt- 4 cầu
RU PHẦN CẦU: L > 300M
RV Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L > 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt- 1 cầu
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt- 1 cầu
RW Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt- 21,875 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt- 0,1 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt- 643,125 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt- 0,088 m
6 Bảo dưỡng khe co giãn thép - nt- 0,158 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt- 20,25 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt- 3,43 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt- 3,675 10m2
10 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt- 0,8 100m2
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt- 1 cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 41.800.000.000 VND (Bốn mươi mốt tỷ, tám trăm triệu đồng chẵn). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 41.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->