Gói thầu: Cải tạo Giảng đường học tập, Khu ký túc xá học viên, Khu hành chính quản trị kết hợp nhà nghỉ, Hàng rào, Sân đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600024-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo Giảng đường học tập, Khu ký túc xá học viên, Khu hành chính quản trị kết hợp nhà nghỉ, Hàng rào, Sân đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 10:01:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,147,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẢNG ĐƯỜNG HỌC TẬP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa tường ngoài WC bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,32 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,32 | m2 |
| 3 | Phá bỏ nền trệt phòng học trục 3 - 5 và 5 - 9 (Bê tông dày 100mm, vữa lót dày 20mm, gạch dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0979 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền bị sụp lún 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3696 | m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0281 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép nền, đường kính thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7481 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,281 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch sảnh, hành lang lầu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,008 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,008 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40, trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,393 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,648 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp cột hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,4 | m2 |
| 14 | Đục tẩy lớp vữa, hồ dầu trên cột bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,4 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,3363 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.443,3363 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa (Tháo cửa để thi công sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,96 | m2 |
| 19 | Ron kính cửa đi, cửa sổ (vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.215,76 | m |
| 20 | Thay ron kính lắp dựng lại khung cửa đi, cửa sổ (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,44 | m2 |
| 21 | Đục bỏ lớp vữa láng sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,755 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,755 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,755 | 1m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,265 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,148 | m2 |
| 26 | Thi công trần Frima dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,148 | 1m2 |
| 27 | Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (trong WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,44 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.745,827 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,5 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.902,76 | m2 |
| 36 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372,8 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành và đáy sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,785 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,625 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,7 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.383,327 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.275,56 | m2 |
| 42 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,861 | m3 |
| 43 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0557 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5906 | 100m3 |
| 45 | Vệ sinh tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 46 | Vệ sinh vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 47 | Vệ sinh cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 48 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5464 | 100m2 |
| B | KHU KÝ TÚC XÁ HỌC VIÊN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.642,396 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,484 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,935 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,7 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành và đáy sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,162 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,162 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,635 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,702 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,702 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,702 | 1m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,106 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,2297 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,2297 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa (tháo dỡ cửa để sơn sửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,36 | m2 |
| 16 | Ron cửa đi và cửa sổ (vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,56 | m |
| 17 | Thay ron kính và lắp dựng cửa đi, cửa sổ (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,04 | m2 |
| 18 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9411 | m3 |
| 22 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9411 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 24 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 25 | Vệ sinh vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 26 | Vệ sinh bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 27 | Vệ sinh cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5812 | 100m2 |
| C | KHU HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ KẾT HỢP NHÀ NGHỈ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.076,334 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,626 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,995 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,32 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ thành và đáy sênô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,52 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,315 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,64 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái , sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,64 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,64 | 1m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,92 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,4909 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,4909 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,32 | m2 |
| 18 | Ron kính cửa đi, cửa sổ (vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,52 | m |
| 19 | Thay ron kính và lắp dựng cửa đi, cửa sổ (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,48 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2364 | m3 |
| 21 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9772 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 23 | Vệ sinh vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 24 | Vệ sinh tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 25 | Vệ sinh cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 26 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m2 |
| D | HÀNG RÀO XUNG QUANH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880,2905 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1109 | m2 |
| 3 | Đục tẩy tạo nhám mặt trên tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,74 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5258 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0185 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,185 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,59 | m2 |
| 15 | Gia công khung chống thép hàng rào + cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | tấn |
| 16 | Lắp dựng chông sắt hàng rào + cổng phụ trục B-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ chông sắt + thép la cổng phụ trục B-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 18 | Chông thép D14 vuốt nhọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.550,97 | kg |
| 19 | Thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,95 | kg |
| 20 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275,95 | kg |
| 21 | Thép hộp 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,46 | kg |
| 22 | Thép La 14x250x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,47 | kg |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.250,1405 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,9532 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông sân đường bị hư hỏng sụp lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,898 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất đào đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,898 | m3 |
| 4 | Đào xúc nền bê tông phá dỡ đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | 100m3 |
| 8 | Thi công đá 0x4 dày 12cm đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3235 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót bó hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2146 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,144 | m3 |
| 14 | Cắt khe sân đường ô 2,9x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22177E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.244354E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.765.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.295.693.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi