Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320534-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210204532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh và Ngân sách xã Nghi Ân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 22:14:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,259,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 341,66 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,1556 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 307,2948 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,0807 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,3873 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 60,865 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 công
8 Tháo dỡ hệ thống rèm cửa cũ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 công
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V và BVTK được phê duyệt 432,9091 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 743,282 m2
B CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,7392 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,0431 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2879 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,1775 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2909 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0167 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5035 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,8215 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,129 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,9841 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0568 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3711 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0492 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9842 100m3
15 Mua cát tại Bến thủy về để đắp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 116,05 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,2648 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6122 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0478 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5292 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,3739 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0007 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2772 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1428 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8821 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,3221 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6377 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3526 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,9974 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,523 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,9106 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,128 m3
32 Gia công xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,8705 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,8705 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,3226 100m2
35 Tôn úp nóc dày 0,42 khổ rộng 600 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 59,132 md
36 Ke chống bão 6 cái/m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2.592 cái
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3695 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3695 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 248,4461 m2
40 Tăng đơ, khóa cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 64 bộ
41 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 399,4832 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 630,005 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 301,219 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 64,4555 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100,2 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 163,7 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 931,224 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 424,8236 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 357,241 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 998,807 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 422,0504 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,2953 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 108,52 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 145,075 m2
55 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,296 m3
56 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 152,46 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và BVTK được phê duyệt 60,72 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 60,72 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 314,04 m
60 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,5 1m2
61 Gắn chữ INOX lớn ngoài trời, chữ đỏ viền vàng " NHÀ VĂN HÓA XÃ NGHI ÂN") Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 chữ
62 Gắn chữ mã đồng " ĐOÀN KẾT - ĐỔI MỚI - HỘI NHẬP - PHÁT TRIỂN") Theo chương V và BVTK được phê duyệt 29 chữ
63 Gắn khẩu hiệu bằng chữ mạ đồng nền đỏ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34 chữ
64 Gắn nẹp mạ đồng khung sân khấu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,7 m
65 Quốc huy kim loại mạ đồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
66 Cửa đi pa nô kính gỗ lim (đã sơn và lắp dựng, chưa có bản lề và khoá) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31,104 m2
67 Nẹp cửa bằng gỗ lim Theo chương V và BVTK được phê duyệt 63 md
68 Khuôn cửa gỗ lim 60x260 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 62,4 md
69 Vệ sinh cửa gỗ cũ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 41,1348 m2
70 Sơn PU bóng cánh cửa gỗ lim Theo chương V và BVTK được phê duyệt 41,135 m2
71 SXLĐ khung song cửa sổ gỗ lim 20x30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20,5674 m2
72 Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp chìa vi tính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
73 Bàn lề cửa sơn tĩnh điện 127 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 48 bộ
74 Crêmôn cửa đi Việt Tiệp không khóa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11 bộ
75 Rèm vải chống nóng khung treo gỗ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 93,365 m2
76 Bộ phông màn trang trí sân khấu (Sân khấu rộng 12m, cao 3.6m) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 51,6 m2
C CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,962 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
4 Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
5 Đai neo giữ ống Theo chương V và BVTK được phê duyệt 52 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,32 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt giá treo Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
20 Lắp đặt vách ngăn Composet chịu lực phòng vệ sinh nữ (ba gồm cả chân vít và khóa) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,6 m2
21 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường chứa 14-18Module Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Tủ
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
24 Cáp điện lực 4 ruột đồng (chụn ngầm ) cách điện PVC, vỏ PVC loại 3*16+1*10 (chiều dài tạm tính) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100 m
25 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 4x10mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.050 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 950 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 450 m
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11 bộ
31 Máng đèn phản quang Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11 bộ
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 47 bộ
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 160 bộ
35 Bộ đèn hắt sân khấu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
36 Điều hòa Panasonic âm trần 1 chiều Inverter 2018 (Cu-S18MBZ/CS-S18MB4ZW, công suất 18.000 BTU) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 máy
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 máy
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28 cái
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
41 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26 hộp
43 Đế nhựa chôn tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 51 cái
44 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây, đường kính ống 21mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26 100m
45 Đinh vít nở Theo chương V và BVTK được phê duyệt 500 cái
46 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cọc
47 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cọc
48 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 60 m
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 120 m
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
51 Sơn xịt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 hộp
52 Đo điện trở tiếp địa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 vị trí
53 Que hàn điện D4 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 kg
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42 m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
2 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 hộp
3 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực), - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->