Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và Ngân sách xã Nghi Ân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 22:14:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,259,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 341,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1556 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 307,2948 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,0807 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,3873 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,865 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống rèm cửa cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 432,9091 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 743,282 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,7392 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,0431 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2879 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,1775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2909 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5035 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,8215 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,129 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,9841 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3711 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0492 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9842 | 100m3 |
| 15 | Mua cát tại Bến thủy về để đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 116,05 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,2648 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6122 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0478 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5292 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,3739 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2772 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1428 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8821 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,3221 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6377 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3526 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,9974 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,523 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9106 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,128 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8705 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8705 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3226 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc dày 0,42 khổ rộng 600 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,132 | md |
| 36 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.592 | cái |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3695 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3695 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 248,4461 | m2 |
| 40 | Tăng đơ, khóa cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | bộ |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 399,4832 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 630,005 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 301,219 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,4555 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100,2 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 163,7 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 931,224 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 424,8236 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 357,241 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 998,807 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 422,0504 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,2953 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 108,52 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 145,075 | m2 |
| 55 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,296 | m3 |
| 56 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 152,46 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,72 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,72 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 314,04 | m |
| 60 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,5 | 1m2 |
| 61 | Gắn chữ INOX lớn ngoài trời, chữ đỏ viền vàng " NHÀ VĂN HÓA XÃ NGHI ÂN") | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | chữ |
| 62 | Gắn chữ mã đồng " ĐOÀN KẾT - ĐỔI MỚI - HỘI NHẬP - PHÁT TRIỂN") | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | chữ |
| 63 | Gắn khẩu hiệu bằng chữ mạ đồng nền đỏ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | chữ |
| 64 | Gắn nẹp mạ đồng khung sân khấu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,7 | m |
| 65 | Quốc huy kim loại mạ đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Cửa đi pa nô kính gỗ lim (đã sơn và lắp dựng, chưa có bản lề và khoá) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,104 | m2 |
| 67 | Nẹp cửa bằng gỗ lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 63 | md |
| 68 | Khuôn cửa gỗ lim 60x260 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,4 | md |
| 69 | Vệ sinh cửa gỗ cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,1348 | m2 |
| 70 | Sơn PU bóng cánh cửa gỗ lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,135 | m2 |
| 71 | SXLĐ khung song cửa sổ gỗ lim 20x30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,5674 | m2 |
| 72 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp chìa vi tính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 73 | Bàn lề cửa sơn tĩnh điện 127 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 74 | Crêmôn cửa đi Việt Tiệp không khóa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 75 | Rèm vải chống nóng khung treo gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,365 | m2 |
| 76 | Bộ phông màn trang trí sân khấu (Sân khấu rộng 12m, cao 3.6m) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,6 | m2 |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,962 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (45 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát (90 độ) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Đai neo giữ ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vách ngăn Composet chịu lực phòng vệ sinh nữ (ba gồm cả chân vít và khóa) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường chứa 14-18Module | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Cáp điện lực 4 ruột đồng (chụn ngầm ) cách điện PVC, vỏ PVC loại 3*16+1*10 (chiều dài tạm tính) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 25 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC loại 4x10mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.050 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 950 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 31 | Máng đèn phản quang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160 | bộ |
| 35 | Bộ đèn hắt sân khấu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Điều hòa Panasonic âm trần 1 chiều Inverter 2018 (Cu-S18MBZ/CS-S18MB4ZW, công suất 18.000 BTU) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | máy |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | hộp |
| 43 | Đế nhựa chôn tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây, đường kính ống 21mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | 100m |
| 45 | Đinh vít nở | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 500 | cái |
| 46 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 47 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Sơn xịt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 52 | Đo điện trở tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | vị trí |
| 53 | Que hàn điện D4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | m3 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực), - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi