Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353265-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Hóa học
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh
Số hiệu KHLCNT 20210352767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 15:49:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,251,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng, máy đào Mô tả chi tiết trong HSTK 0,5622 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả chi tiết trong HSTK 14,0574 m3
3 Đào móng băng, rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 15,3084 m3
4 Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 Mô tả chi tiết trong HSTK 7,1141 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,5702 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,9042 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 17,1389 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả chi tiết trong HSTK 0,3086 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả chi tiết trong HSTK 1,7286 tấn
10 Xây gạch XM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 9,423 m3
11 Xây gạch XM6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,8703 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,5655 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả chi tiết trong HSTK 2,8121 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4916 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0609 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4797 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 5,0167 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4559 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1275 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK 0,7545 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả chi tiết trong HSTK 1,9531 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả chi tiết trong HSTK 0,7727 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 17,2071 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 2,0219 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2895 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2631 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả chi tiết trong HSTK 0,071 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 3,7052 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2724 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2391 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết trong HSTK 239 cấu kiện
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2294 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2294 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả chi tiết trong HSTK 0,3842 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả chi tiết trong HSTK 0,3842 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 50,7242 m2
37 Đóng tôn che khe co giãn sê nô Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0328 100m2
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0668 tấn
39 Tăng đơ giằng mái thép D14 Mô tả chi tiết trong HSTK 14 bộ
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1873 100m3
41 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 1,357 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1006 100m2
43 Cốt thép móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2945 tấn
44 Cốt thép móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,102 tấn
45 Bê tông móng bể M250 Mô tả chi tiết trong HSTK 3,0214 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0416 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,458 m3
48 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 3,5116 m3
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2613 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0717 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,344 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,037 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0942 tấn
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết trong HSTK 2,016 m3
55 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 3,608 m3
56 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,6758 m3
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0628 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0556 tấn
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,0064 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cấu kiện
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 26,448 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 26,448 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 18,2 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 18,2 m2
65 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả chi tiết trong HSTK 44,648 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 8,5504 m2
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2488 100m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 3,2905 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,363 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0292 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0871 100m2
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0391 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0272 tấn
74 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 3,7225 m3
75 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 3,5016 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 46,5931 m2
77 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 14,76 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 13,9566 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng hố ga 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,6076 m3
80 Ván khuôn giằng hố ga: Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0694 100m2
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả chi tiết trong HSTK 0,089 100m2
82 Tấm rãnh composite chắn rác 700x329mm Mô tả chi tiết trong HSTK 12,1114 tấm
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả chi tiết trong HSTK 0,1588 tấn
84 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết trong HSTK 1,5319 m3
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả chi tiết trong HSTK 76 cái
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết trong HSTK 4 cấu kiện
87 Ghi chắn rác bằng thép hàn ô vuông Mô tả chi tiết trong HSTK 1,75 m2
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,0624 100m3
89 Xây gạch XM6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 42,312 m3
90 Xây gạch XM6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả chi tiết trong HSTK 3,7119 m3
91 Xây gạch XM 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả chi tiết trong HSTK 2,1211 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 136,2767 m2
93 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 152,257 m2
94 diện tích ốp tường trong nhà Mô tả chi tiết trong HSTK 205,812 0.0
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 5,724 m2
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 213,37 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 41,3388 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả chi tiết trong HSTK 288,5337 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả chi tiết trong HSTK 260,4328 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 0 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 355,3707 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong HSTK 193,5958 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 54,68 m
104 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 12,9277 m3
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2071 100m3
106 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả chi tiết trong HSTK 124,4316 m2
107 Lát gạch đất nung 300x300 Mô tả chi tiết trong HSTK 6,3366 m2
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 188,7235 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 4,1646 m2
110 ốp gạch men trắng 20x20 Mô tả chi tiết trong HSTK 97,6598 m2
111 Chống thấm bằng màng khò dày 3mm, bao gồm nhân công thi công. Tham khảo giá của tỉnh Bắc Ninh. Mô tả chi tiết trong HSTK 264,3814 m2
112 Cửa đi 1, 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính mờ đục an toàn 6,38mm. Sản phẩm của Hợp Phát Mô tả chi tiết trong HSTK 17,22 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả chi tiết trong HSTK 17,22 m2
114 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Mô tả chi tiết trong HSTK 0,8379 100m2
115 Tấm lợp nóc Mô tả chi tiết trong HSTK 10,58 md
116 Lát gạch chống nóng bằng gạch XM 40x20x10cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết trong HSTK 51,1515 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết trong HSTK 51,1515 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả chi tiết trong HSTK 2,3907 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m. tạm tính trong 4 tháng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4474 100m2
120 Đèn tuyp bóng led 0,6m-10W-220V Mô tả chi tiết trong HSTK 1 bộ
121 Đèn gắn tường bóng Led 15W-220V Mô tả chi tiết trong HSTK 2 bộ
122 Đèn áp trần D250-15W-220V Mô tả chi tiết trong HSTK 16 bộ
123 Đèn chao D300 LED 15W-220V Mô tả chi tiết trong HSTK 6 bộ
124 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả chi tiết trong HSTK 9 cái
125 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả chi tiết trong HSTK 3 cái
126 Công tắc đảo chiều Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
127 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả chi tiết trong HSTK 1 bảng
128 Đế âm (công lắp đặt) Mô tả chi tiết trong HSTK 15 hộp
129 Tủ điện phòng 2modul Mô tả chi tiết trong HSTK 1 hộp
130 RCCB 2P-16A-30ma Mô tả chi tiết trong HSTK 1 cái
131 CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 m
132 CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả chi tiết trong HSTK 310 m
133 ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 155 m
134 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả chi tiết trong HSTK 9 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả chi tiết trong HSTK 9 cái
136 Lắp đặt gương soi Mô tả chi tiết trong HSTK 6 cái
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 90 Mô tả chi tiết trong HSTK 15 cái
138 Lắp đặt vòi khóa rửa Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
139 van chặn nối ren D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 3 cái
140 van chặn nối ren D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
141 van chặn nối ren D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
142 van chặn nối ren D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 4 cái
143 van khóa 1 chiều D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
144 van khóa 1 chiều D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
145 Rắc co D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 22 cái
146 Rắc co D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 14 cái
147 Rắc co D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 18 cái
148 Rắc co D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
149 Rắc co D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 16 cái
150 Tê nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 24 cái
151 Tê nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 18 cái
152 Tê nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
153 Tê nhựa PPR D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
154 Cút nhựa PPR D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 30 cái
155 Cút nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 28 cái
156 Cút nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
157 Cút nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
158 Cút nhựa PPR D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 16 cái
159 ống nhựa PPR D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,4 100m
160 ống nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,38 100m
161 ống nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,28 100m
162 ống nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,26 100m
163 ống nhựa PPR D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,32 100m
164 măng sông nhựa PPR D20 Mô tả chi tiết trong HSTK 14 cái
165 măng sông nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
166 măng sông nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 7 cái
167 măng sông nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết trong HSTK 7 cái
168 măng sông nhựa PPR D63 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
169 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 bể
170 Van phao D32 Mô tả chi tiết trong HSTK 2 cái
171 Van phao D25 Mô tả chi tiết trong HSTK 3 cái
172 Bơm tăng áp 3m3/h; H=15M Mô tả chi tiết trong HSTK 1 cái
173 Tê nhựa 90 độ UPVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
174 Tê nhựa 90 độ UPVC D75 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
175 Tê nhựa 45 độ UPVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 16 cái
176 Tê nhựa 45 độ UPVC D110/75 Mô tả chi tiết trong HSTK 14 cái
177 cút nhựa 45 độ UPVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 18 cái
178 nút nhựa UPVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 10 cái
179 nút nhựa UPVC D75 Mô tả chi tiết trong HSTK 12 cái
180 côn nhựa UPVC D110/75 Mô tả chi tiết trong HSTK 16 cái
181 ống nhựa PVC D300 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,07 100m
182 ống nhựa PVC D200 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,2 100m
183 ống nhựa PVC D110 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,6 100m
184 ống nhựa PVC D75 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,42 100m
185 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả chi tiết trong HSTK 34 đoạn ống
186 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả chi tiết trong HSTK 34 cái
187 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết trong HSTK 0,221 100m3
188 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết trong HSTK 0,221 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp 4 Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->