Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 15:49:00 đến ngày 2021-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5622 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,0574 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15,3084 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7,1141 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5702 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,9042 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,1389 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,7286 | tấn |
| 10 | Xây gạch XM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9,423 | m3 |
| 11 | Xây gạch XM6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8703 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,5655 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,8121 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4916 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0609 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4797 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,0167 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4559 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1275 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7545 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,9531 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,7727 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,2071 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,0219 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2895 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2631 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,071 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7052 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2724 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2391 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 239 | cấu kiện |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2294 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2294 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3842 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,3842 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 50,7242 | m2 |
| 37 | Đóng tôn che khe co giãn sê nô | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0328 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0668 | tấn |
| 39 | Tăng đơ giằng mái thép D14 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | bộ |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1873 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,357 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1006 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2945 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,102 | tấn |
| 45 | Bê tông móng bể M250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,0214 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0416 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,458 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,5116 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2613 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0717 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,344 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,037 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0942 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,016 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,608 | m3 |
| 56 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6758 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0628 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0556 | tấn |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,0064 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cấu kiện |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,448 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 26,448 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,2 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18,2 | m2 |
| 65 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả chi tiết trong HSTK | 44,648 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 8,5504 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2488 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,2905 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,363 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0292 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0871 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0391 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0272 | tấn |
| 74 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7225 | m3 |
| 75 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,5016 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 46,5931 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14,76 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 13,9566 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng hố ga 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6076 | m3 |
| 80 | Ván khuôn giằng hố ga: | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0694 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,089 | 100m2 |
| 82 | Tấm rãnh composite chắn rác 700x329mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,1114 | tấm |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,1588 | tấn |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,5319 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 76 | cái |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cấu kiện |
| 87 | Ghi chắn rác bằng thép hàn ô vuông | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1,75 | m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,0624 | 100m3 |
| 89 | Xây gạch XM6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 42,312 | m3 |
| 90 | Xây gạch XM6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3,7119 | m3 |
| 91 | Xây gạch XM 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,1211 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 136,2767 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 152,257 | m2 |
| 94 | diện tích ốp tường trong nhà | Mô tả chi tiết trong HSTK | 205,812 | 0.0 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 5,724 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 213,37 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 41,3388 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chi tiết trong HSTK | 288,5337 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả chi tiết trong HSTK | 260,4328 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 355,3707 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết trong HSTK | 193,5958 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 54,68 | m |
| 104 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12,9277 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2071 | 100m3 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 124,4316 | m2 |
| 107 | Lát gạch đất nung 300x300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6,3366 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 188,7235 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4,1646 | m2 |
| 110 | ốp gạch men trắng 20x20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 97,6598 | m2 |
| 111 | Chống thấm bằng màng khò dày 3mm, bao gồm nhân công thi công. Tham khảo giá của tỉnh Bắc Ninh. | Mô tả chi tiết trong HSTK | 264,3814 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1, 2 cánh mở quay, khung nhôm kính, kính mờ đục an toàn 6,38mm. Sản phẩm của Hợp Phát | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,22 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 17,22 | m2 |
| 114 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,8379 | 100m2 |
| 115 | Tấm lợp nóc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10,58 | md |
| 116 | Lát gạch chống nóng bằng gạch XM 40x20x10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,1515 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 51,1515 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2,3907 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m. tạm tính trong 4 tháng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4474 | 100m2 |
| 120 | Đèn tuyp bóng led 0,6m-10W-220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bộ |
| 121 | Đèn gắn tường bóng Led 15W-220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bộ |
| 122 | Đèn áp trần D250-15W-220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | bộ |
| 123 | Đèn chao D300 LED 15W-220V | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 126 | Công tắc đảo chiều | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | bảng |
| 128 | Đế âm (công lắp đặt) | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | hộp |
| 129 | Tủ điện phòng 2modul | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | hộp |
| 130 | RCCB 2P-16A-30ma | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 131 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | m |
| 132 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 310 | m |
| 133 | ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 155 | m |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả chi tiết trong HSTK | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết trong HSTK | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi khóa rửa | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 139 | van chặn nối ren D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 140 | van chặn nối ren D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 141 | van chặn nối ren D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 142 | van chặn nối ren D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 4 | cái |
| 143 | van khóa 1 chiều D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 144 | van khóa 1 chiều D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 145 | Rắc co D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 22 | cái |
| 146 | Rắc co D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 147 | Rắc co D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 148 | Rắc co D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 149 | Rắc co D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 24 | cái |
| 151 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 30 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 28 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 157 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 159 | ống nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,4 | 100m |
| 160 | ống nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,38 | 100m |
| 161 | ống nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,28 | 100m |
| 162 | ống nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,26 | 100m |
| 163 | ống nhựa PPR D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,32 | 100m |
| 164 | măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 165 | măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 166 | măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 167 | măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 7 | cái |
| 168 | măng sông nhựa PPR D63 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | bể |
| 170 | Van phao D32 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 2 | cái |
| 171 | Van phao D25 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 3 | cái |
| 172 | Bơm tăng áp 3m3/h; H=15M | Mô tả chi tiết trong HSTK | 1 | cái |
| 173 | Tê nhựa 90 độ UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 174 | Tê nhựa 90 độ UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 175 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 176 | Tê nhựa 45 độ UPVC D110/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 14 | cái |
| 177 | cút nhựa 45 độ UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 18 | cái |
| 178 | nút nhựa UPVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 10 | cái |
| 179 | nút nhựa UPVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 12 | cái |
| 180 | côn nhựa UPVC D110/75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 16 | cái |
| 181 | ống nhựa PVC D300 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,07 | 100m |
| 182 | ống nhựa PVC D200 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,2 | 100m |
| 183 | ống nhựa PVC D110 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,6 | 100m |
| 184 | ống nhựa PVC D75 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,42 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34 | đoạn ống |
| 186 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả chi tiết trong HSTK | 34 | cái |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,221 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết trong HSTK | 0,221 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp 4 Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.750.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi