Gói thầu: Xây lắp các hạng mục còn lại của công trình (lát vỉa hè, trồng cây xanh...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục còn lại của công trình (lát vỉa hè, trồng cây xanh...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 10:44:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,547,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát hè phố và trồng cây xanh | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá granite tự nhiên KT(30x30x3)cm (đá có chỉ tiêu độ bền uốn ≥20 Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.356,975 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.414,962 | m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm nền hè phố M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,194 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.771,936 | m2 |
| 5 | Lu tăng cường nền vỉa hè, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.771,936 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hố trồng cây bằng đá chẻ KT(10x18x25)cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bồn trồng cây M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,775 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m2 |
| 9 | Đào móng bó vỉa bồn trồng cây, vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,47 | m3 |
| 10 | Đào hố trồng cây phần mở rộng thay đất, vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m3 |
| 11 | Đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | m3 |
| 12 | Cung cấp và trồng cây Bằng Lăng cao 3-4m, đường kính gốc 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cây |
| 13 | Di dời cây xanh đến trồng vị trí mới trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong vòng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Cây |
| 15 | Chặt bỏ cây không phù hợp, vận chuyển tập kết bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| B | Bó vỉa, rãnh đan | |||
| 1 | Bó vỉa đá granite tự nhiên KT(20x35x90)cm (đá có chỉ tiêu độ bền uốn ≥20 Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766 | Cấu kiện |
| 2 | Bó vỉa đá granite tự nhiên KT(20x35x30)cm (đá có chỉ tiêu độ bền uốn ≥20 Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | Cấu kiện |
| 3 | Bó vỉa đá granite tự nhiên KT(12x35x136)cm (đá có chỉ tiêu độ bền uốn ≥20 Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cấu kiện |
| 4 | Bó vỉa đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2 KT (25x35x90)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | m |
| 5 | Bó vỉa đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2 KT (25x35x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4 | m |
| 6 | Bó vỉa đúc sẵn BTCT M250, đá 1x2 KT(12x35x136)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m |
| 7 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,408 | m3 |
| 8 | Đào móng bó vỉa, vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,005 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,485 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh thoát nước mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,093 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa lối lên xuống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 13 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m2 |
| C | Cải tạo giếng thăm, hố thu và một số công tác khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông cốt thép, gạch lát, nền xi măng hè phố, hố thu giếng thăm vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,958 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, bốc xếp cấu kiện bó vỉa hè các loại vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.040 | Cấu kiện |
| 3 | Đào nền, khuôn hè phố vận chuyển đất thừa đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,624 | m3 |
| 4 | Đắp nền đất hè phố đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,731 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ giếng thăm, hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,912 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | Tấm |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | Tấn |
| 11 | Thép V viền tấm đan mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | Tấn |
| 12 | Bê tông hố thu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ giếng thăm, hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà mũ D=6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm chắn rác hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Tấm |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE Tiền Phong, D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 18 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,52 | m2 |
| 20 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng độ chặt K95. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ ống cống ĐK=0,3m vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | ống |
| 23 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: D1=1,55% (A+B+C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi