Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333748-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210129459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:03:00 đến ngày 2021-03-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,574,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 497,944 m3
2 Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 563,444 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 5,6344 100m3
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 4,1625 100m
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 91,47 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9147 100m3
7 Đắp đất nền đường K90 Theo HSBCKTKT được duyệt 3.274,922 m3
8 Đất đắp K90 Theo HSBCKTKT được duyệt 3.104,472 m3
9 Đắp đất nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 247,578 m3
10 Đất đắp K95 Theo HSBCKTKT được duyệt 279,7654 m3
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 54,12 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0259 100m2
13 Rải nilong lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7752 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 75,8437 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 75,8437 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 2,4231 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 10,6431 100m3
5 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5465 100m3
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 4,7957 100m2
7 Rải lưới cốt liệu thủy tinh 100x100 KN/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,198 100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Theo HSBCKTKT được duyệt 326,53 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3265 100m3
3 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3265 100m3
4 Đổ bê tông mặt hè đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 87,21 m3
5 Rải nilong lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 8,7209 100m2
6 Cát vàng tạo phẳng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1633 100m3
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.568,56 m
8 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 470,568 m2
9 Đổ bê tông đúc tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,53 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5097 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 123,92 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 3,294 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 3,21 m3
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,89 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1404 100m2
16 Cây bằng lăng (D=>20cm, H=>3m trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cây
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,44 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 5,44 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
5 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
6 Biển báo phản quang vuông (60x60)cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m2
7 Cột biển báo Theo HSBCKTKT được duyệt 51,85 m
8 Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,51 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2652 100m2
11 Lắp đặt cọc tiêu Theo HSBCKTKT được duyệt 87 cấu kiện
12 Sơn trắng 2 lớp Theo HSBCKTKT được duyệt 29,23 m2
13 Sơn đỏ phản quang Theo HSBCKTKT được duyệt 6,26 m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 7,03 m3
15 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 7,03 m3
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSBCKTKT được duyệt 63 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VL,NC,M)*2 Theo HSBCKTKT được duyệt 18 m2
E THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 434,06 m3
2 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.973,02 m2
3 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 624,8 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSBCKTKT được duyệt 251,48 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 4,686 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 167,13 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 123,97 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 6,3434 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Theo HSBCKTKT được duyệt 12,5049 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Theo HSBCKTKT được duyệt 10,0078 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 1.610 cấu kiện
12 Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 111,09 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Theo HSBCKTKT được duyệt 13,7456 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 4,6876 tấn
15 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1.748,311 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,9187 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 17,4831 100m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 43,1 m3
19 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 149,47 m2
20 Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 38,58 m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,64 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6233 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 11,45 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,88 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4161 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4475 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7638 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 53 cấu kiện
29 Khung và nắp gang KT=(530x960) - TN250KN Theo HSBCKTKT được duyệt 53 bộ
30 Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0377 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3504 tấn
33 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 260,867 m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3183 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 2,6087 100m3
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 10,62 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1062 100m3
38 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSBCKTKT được duyệt 10,62 m3
39 CỬA XẢ: Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,13 m3
40 Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,14 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0096 100m2
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 0,08 m3
43 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,21 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0121 100m3
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Theo HSBCKTKT được duyệt 5 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo HSBCKTKT được duyệt 3 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 10 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo HSBCKTKT được duyệt 7 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 8 mối nối
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo HSBCKTKT được duyệt 28 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo HSBCKTKT được duyệt 9 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 18 cái
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 đoạn cống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600x600mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 mối nối
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,28 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2886 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 6,49 m3
18 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,24 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1505 100m2
20 Đổ bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,066 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0123 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4278 tấn
24 Bitum chèn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1336 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 1,48 m3
26 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 228,878 m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7244 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,392 100m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 6,09 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSBCKTKT được duyệt 10,62 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1671 100m3
G BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG KM0+741,23
1 Đào khuôn đường, đào cấp, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 4,811 m3
2 Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 60,722 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6072 100m3
4 Đắp đất nền đường K90 Theo HSBCKTKT được duyệt 304,855 m3
5 Đất đắp K90 Theo HSBCKTKT được duyệt 330,525 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2629 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 18,16 100m
8 Thép buộc Theo HSBCKTKT được duyệt 30,5 kg
9 Phên nứa chắn đất Theo HSBCKTKT được duyệt 326,74 m2
10 Bạt ngăn nước Theo HSBCKTKT được duyệt 326,74 m2
11 Thanh thải bờ vây Theo HSBCKTKT được duyệt 3,3114 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,3114 100m3
H CẢI MƯƠNG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 12 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
3 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 38,01 m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 0,55 m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5255 100m
6 Đào đất cải mương, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,015 100m3
8 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 127,867 m3
9 Đắp đất nền đường K90 Theo HSBCKTKT được duyệt 64,489 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5033 100m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 1,05 100m
12 Cọc tre giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 30 m
13 Phên nứa chắn đất Theo HSBCKTKT được duyệt 12 m2
14 Bạt ngăn nước Theo HSBCKTKT được duyệt 12 m2
15 Thép buộc Theo HSBCKTKT được duyệt 2,52 kg
16 Thép giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,33 kg
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,06 100m3
18 Thanh thải bờ vây Theo HSBCKTKT được duyệt 0,06 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,06 100m3
I TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 953,52 m3
2 Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày Theo HSBCKTKT được duyệt 988,34 m3
3 Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 56,09 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8044 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 115,84 m3
6 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 388,04 m
7 Đá dăm tầng lọc ngược Theo HSBCKTKT được duyệt 33,46 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0927 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Theo HSBCKTKT được duyệt 3,562 100m
10 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 4.354,255 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,9796 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 38,8478 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSBCKTKT được duyệt 138,03 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3803 100m3
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSBCKTKT được duyệt 27,39 100m
16 Cọc tre giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 821,7 m
17 Phên nứa chắn đất Theo HSBCKTKT được duyệt 410,85 m2
18 Bạt ngăn nước Theo HSBCKTKT được duyệt 547,8 m2
19 Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3695 100m3
20 Thanh thải bờ vây Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3695 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3695 100m3
22 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 89,44 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSBCKTKT được duyệt 29,81 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7361E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.893E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,20 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->