Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 10:03:00 đến ngày 2021-03-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,574,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 497,944 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 563,444 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,6344 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,1625 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 91,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9147 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.274,922 | m3 |
| 8 | Đất đắp K90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3.104,472 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 247,578 | m3 |
| 10 | Đất đắp K95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 279,7654 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 13 | Rải nilong lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7752 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,8437 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 75,8437 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4231 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6431 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5465 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7957 | 100m2 |
| 7 | Rải lưới cốt liệu thủy tinh 100x100 KN/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,198 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 326,53 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3265 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt hè đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 87,21 | m3 |
| 5 | Rải nilong lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,7209 | 100m2 |
| 6 | Cát vàng tạo phẳng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1633 | 100m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.568,56 | m |
| 8 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 470,568 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,53 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5097 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 123,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,294 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,21 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,89 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1404 | 100m2 |
| 16 | Cây bằng lăng (D=>20cm, H=>3m trọn gói bao gồm cả cây chống theo thiết kế); | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | cây |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,44 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang vuông (60x60)cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,72 | m2 |
| 7 | Cột biển báo | Theo HSBCKTKT được duyệt | 51,85 | m |
| 8 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,51 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2652 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 87 | cấu kiện |
| 12 | Sơn trắng 2 lớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,23 | m2 |
| 13 | Sơn đỏ phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,26 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,03 | m3 |
| 15 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,03 | m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 63 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VL,NC,M)*2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 434,06 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.973,02 | m2 |
| 3 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 624,8 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 251,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,686 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 167,13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 123,97 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,3434 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,5049 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,0078 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.610 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 111,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,7456 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6876 | tấn |
| 15 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.748,311 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9187 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,4831 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 43,1 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 149,47 | m2 |
| 20 | Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,58 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6233 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,45 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,88 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4161 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4475 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7638 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53 | cấu kiện |
| 29 | Khung và nắp gang KT=(530x960) - TN250KN | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0377 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3504 | tấn |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 260,867 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3183 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6087 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,62 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1062 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,62 | m3 |
| 39 | CỬA XẢ: Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,13 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,14 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,08 | m3 |
| 43 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,21 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0121 | 100m3 |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | đoạn cống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600x600mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | mối nối |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2886 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,49 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1505 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản dẫn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4278 | tấn |
| 24 | Bitum chèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1336 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,48 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 228,878 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7244 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,392 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,09 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,62 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1671 | 100m3 |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG KM0+741,23 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đào cấp, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,811 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,722 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6072 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 304,855 | m3 |
| 5 | Đất đắp K90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 330,525 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2629 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,16 | 100m |
| 8 | Thép buộc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,5 | kg |
| 9 | Phên nứa chắn đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 326,74 | m2 |
| 10 | Bạt ngăn nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 326,74 | m2 |
| 11 | Thanh thải bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3114 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,3114 | 100m3 |
| H | CẢI MƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 1000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 3 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,01 | m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,55 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5255 | 100m |
| 6 | Đào đất cải mương, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 127,867 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,489 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5033 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,05 | 100m |
| 12 | Cọc tre giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 13 | Phên nứa chắn đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m2 |
| 14 | Bạt ngăn nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m2 |
| 15 | Thép buộc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,52 | kg |
| 16 | Thép giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,33 | kg |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 18 | Thanh thải bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| I | TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 953,52 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 988,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8044 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 115,84 | m3 |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 388,04 | m |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,46 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0927 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,562 | 100m |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4.354,255 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9796 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 38,8478 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 138,03 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3803 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,39 | 100m |
| 16 | Cọc tre giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 821,7 | m |
| 17 | Phên nứa chắn đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 410,85 | m2 |
| 18 | Bạt ngăn nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 547,8 | m2 |
| 19 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3695 | 100m3 |
| 20 | Thanh thải bờ vây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3695 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3695 | 100m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 89,44 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,81 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7361E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục công việc tương tự gói thầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,20 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi