Gói thầu: Gói thầu số 12: Thí nghiệm các hạng mục thiết bị thuộc các danh mục sửa chữa lớn năm 2021 - phần thiết bị công nghệ - Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367986-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thí nghiệm các hạng mục thiết bị thuộc các danh mục sửa chữa lớn năm 2021 - phần thiết bị công nghệ - Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak
Số hiệu KHLCNT 20210132589
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:00:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 662,138,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy biến áp chính (22/6,3kV-10MVA) Kiểm định máy 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
2 Chống sét van 6,3kV Kiểm định bộ/3 pha 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
3 Dao cách ly 6,3kV Kiểm định bộ/3 pha 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
4 Dao cắt phụ tải 6,3kV (kèm 01 DTĐ) Kiểm định bộ/3 pha 1 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
5 Máy biến áp kích từ 6,3/0,22kV-160kVA Kiểm định máy 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
6 Máy biến áp tự dùng 6,3/0,4kV-320kVA Kiểm định máy 1 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
7 Máy cắt chân không 6,3kV (hợp bộ, kèm DTĐ) Kiểm định bộ/3 pha 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
8 Cáp lực 6,3kV (cáp 01 pha – 1x240mm2) Kiểm định Sợi 12 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
9 Cáp lực 6,3kV (cáp 01 pha - 1x240mm2) Kiểm định Sợi 12 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
10 Cáp lực 6,3kV (cáp 03 pha - 3x35mm2) Kiểm định Sợi 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
11 Cáp lực 6,3kV (cáp 03 pha - 3x35mm2) Kiểm định Sợi 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
12 Cáp lực 6,3kV (cáp 03 pha - 3x25mm2) Kiểm định Sợi 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
13 Cáp lực 6,3kV (cáp 03 pha - 3x25mm2) Kiểm định Sợi 1 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
14 Cáp lực 6,3kV (cáp 01 pha – 1x240mm2) Kiểm định Sợi 6 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
15 Máy cắt chân không 22kV (hợp bộ, kèm DTĐ) Kiểm định bộ/3 pha 4 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
16 Chống sét van 22kV Kiểm định bộ/3 pha 10 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
17 Dao phụ tải 22kV (hợp bộ, kèm 01 DTĐ) Kiểm định máy 4 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
18 Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV (TD42-320kVA, TD43-50kVA, TD44-180kVA) Kiểm định máy 3 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
19 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha – 3x120mm2) Kiểm định Sợi 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
20 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha – 3x95mm2) Kiểm định Sợi 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
21 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha – 3x50mm2) Kiểm định Sợi 1 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
22 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha – 3x35mm2) Kiểm định Sợi 1 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
23 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha – 3x50mm2) Kiểm định Sợi 1 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
24 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha - 3x50mm2) Kiểm định Sợi 1 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
25 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha - 3x35mm2) Kiểm định Sợi 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
26 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha - 3x35mm2) Kiểm định Sợi 1 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
27 Cáp lực 22kV (cáp 03 pha - 3x240mm2) Kiểm định Sợi 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
28 Sào cách điện Kiểm định cái 5 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
29 Thí nghiệm dầu máy biến áp 3 pha 22/6,3kV-10MVA Thí nghiệm Mẫu 2 Nhà máy Thủy điện Ka Nak
30 Máy biến áp chính (220/13,8kV-95MVA) Kiểm định máy 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
31 Máy cắt đầu cực máy phát 13,8kV (máy cắt hợp bộ SF6/03 pha - DCL - DTĐ) Kiểm định bộ/3 pha 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
32 Thiết bị đóng cắt trung áp FUR 13,8kV (bao gồm máy cắt chân không 13,8kV/03 pha – DCL - DTĐ) Kiểm định bộ/3 pha 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
33 Chống sét van 220kV (phía cao áp MBA chính) Kiểm định bộ/3 pha 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
34 Chống sét van 13,8kV (phía đầu cực máy phát) Kiểm định bộ/3 pha 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
35 Máy biến áp tự dùng (13,8/0,4kV-1250kVA) Kiểm định máy 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
36 Máy biến áp kích từ (13,8/0,4kV-800kVA) Kiểm định máy 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
37 Cáp lực 13,8kV (cáp 03 pha - 3x35mm2) Kiểm định Sợi 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
38 Máy cắt SF6 - 220kV Kiểm định bộ/3 pha 4 Nhà máy Thủy điện An Khê
39 Chống sét van 220kV Kiểm định bộ/3 pha 4 Nhà máy Thủy điện An Khê
40 Dao cách ly 220kV (kèm 02 DTĐ) Kiểm định bộ/3 pha 8 Nhà máy Thủy điện An Khê
41 Dao cách ly 220kV (kèm 01 DTĐ) Kiểm định bộ/3 pha 4 Nhà máy Thủy điện An Khê
42 Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV (TD42-100kVA, TD43-100kVA, TD44-180kVA) Kiểm định máy 3 Nhà máy Thủy điện An Khê
43 Chống sét van 22kV Kiểm định bộ/3 pha 6 Nhà máy Thủy điện An Khê
44 Cáp lực 22kV (cáp 3 pha - 3x50mm2) Kiểm định Sợi 3 Nhà máy Thủy điện An Khê
45 Cáp lực 22kV (cáp 3 pha - 3x50mm2) Kiểm định Sợi 3 Nhà máy Thủy điện An Khê
46 Dao cắt phụ tải 22kV (hợp bộ, kèm 01 DTĐ) Kiểm định máy 3 Nhà máy Thủy điện An Khê
47 Kiểm định định kỳ máy biến dòng điện 220kV, 1 pha Kiểm định Bộ 12 Nhà máy Thủy điện An Khê
48 Kiểm định định kỳ máy biến điện áp 220kV, 1 pha, kiểu tụ Kiểm định Bộ 12 Nhà máy Thủy điện An Khê
49 Kiểm định định kỳ máy biến dòng điện 13,8kV, 1 pha Kiểm định Bộ 12 Nhà máy Thủy điện An Khê
50 Kiểm định định kỳ máy biến điện áp 13,8kV, 1 pha Kiểm định Bộ 6 Nhà máy Thủy điện An Khê
51 Thí nghiệm dầu máy biến áp 3 pha 220/13,8kV-95MVA Thí nghiệm Mẫu 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
52 Kiểm tra đo lường máy biến dòng điện 220kV, 1 pha Thí nghiệm Bộ 12 Nhà máy Thủy điện An Khê
53 Kiểm tra đo lường máy biến điện áp 220kV, 1 pha, kiểu tụ Thí nghiệm Bộ 2 Nhà máy Thủy điện An Khê
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6213851E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 662.138.510(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 198.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng Kiểm định, Thí nghiệm thiết bị điện có điện áp đến 220kV. Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT các hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự (bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của đơn vị có thẩm quyền): Hợp đồng và một trong các tài liệu Biên bản nghiệm thu kèm theo Hồ sơ xác nhận khối lượng, giá trị đã thực hiện (được ký giữa nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng) hoặc Hồ sơ quyết toán giá trị, khối lượng thực hiện (được ký giữa nhà thầu và Chủ đầu tư theo hợp đồng). Trường hợp nộp bản chứng thực, Bên mời thầu có thể đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu nhằm xác định tính đúng đắn của tài liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 464.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->