Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342082-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210331364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 14:39:00 đến ngày 2021-03-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,919,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá đá mồ côi rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (đoạn gần nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0613 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7794 100m3
3 Đào móng rãnh hộp bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0821 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8501 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,47 m3
7 Xáo xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3017 100m2
8 Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0905 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2485 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2485 100m3/1km
11 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0613 100m3
12 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0613 100m3
13 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0613 100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6708 100m3
3 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6865 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,7326 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.5 cm(ĐG*0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8342 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8984 100m2
7 Bê tông nhựa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.791,8936 tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9189 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9189 100tấn
C HÈ ĐƯỜNG
1 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1141 100m3
2 Đào khuôn hè bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5439 100m3
3 Đắp đất khuôn hè bằng đầm đấtcầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2469 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,45 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4399 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3877 1m3
7 Xây gạch vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1895 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,632 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4039 1m3
10 Xây gạch vữa XM PCB30 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4039 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,4144 m2
12 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.123,46 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,17 m3
14 Lát gạch BLOC chữ I (màu đỏ) dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.123,46 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6218 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6218 100m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6845 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6845 100m3/1km
D TÔ TOA RÃNH TAM GIÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,24 1m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,33 m3
3 Tháo dỡ, lắp đặt tô toa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
4 Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.498 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,73 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tô toa đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
7 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,4 kg
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3451 100m2
9 Lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.910 m
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3977 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7014 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.832 1cấu kiện
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8624 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8624 100m3/1km
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2575 10 tấn/1km
E RÃNH HỘP
1 Chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770 m
2 Đắp cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8099 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,35 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1597 tấn
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4047 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8416 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân rãnh (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,437 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (luân chuyển 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,043 100m2
11 Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.802 1cấu kiện
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5266 100m3
13 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8064 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3538 tấn
18 Gia công thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0073 tấn
19 Thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1076 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9704 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 1cấu kiện
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3991 100m3
25 Lưới chắn rác bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.060 kg
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,45 10 tấn/1km
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4791 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4791 100m3/1km
F CỐNG THOÁT NƯỚC, CỬA XẢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1407 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
3 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
6 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống cống
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
9 Đệm cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa xả đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3/1km
G XỬ LÝ NỀN YẾU
1 Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9586 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9171 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6757 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9171 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9171 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9586 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9586 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6378555E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.275711E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019): Có 01 hợp đồng hoặc khác 01 hợp đồng tương tự với gói thầu có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND (trong đó mặt đường láng nhựa, phần thi công thảm bê tông nhựa nóng mặt đường có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. Nhà thầu phải nộp Kèm theo bản chứng thực gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung. Hoặc: - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->