Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Bè Khê, Giàng 3, An Thịnh, Lôi Châu 3, Ngọc Thượng, Văn Tiến, Phương Thanh, My Xuyên, Duyện Dương, Phương Xá, Tỳ Điện, Mỹ Duệ, Cường Tráng 2, Hương Chi, Tĩnh Xá 2 huyện Lương Tài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210303090-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa đường dây 0,4kV sau các TBA: Bè Khê, Giàng 3, An Thịnh, Lôi Châu 3, Ngọc Thượng, Văn Tiến, Phương Thanh, My Xuyên, Duyện Dương, Phương Xá, Tỳ Điện, Mỹ Duệ, Cường Tráng 2, Hương Chi, Tĩnh Xá 2 huyện Lương Tài
Số hiệu KHLCNT 20210302987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 08:06:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,240,620,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp phần đường dây hạ thế (phần này chỉ tính nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-190-3 Vật tư A cấp 70 cái
2 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3 Vật tư A cấp 29 cái
3 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3 Vật tư A cấp 24 cái
4 Dựng cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 Vật tư A cấp 4 cái
5 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x35mm2 Vật tư A cấp 0,024 km
6 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 Vật tư A cấp 0,049 km
7 Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 Vật tư A cấp 0,266 km
8 Lắp đặt cáp đồng đấu nối chống sét van loại Cu/PVC-1x35 mm2 Vật tư A cấp 72 m
9 Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) Vật tư A cấp 6 hộp
10 Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn Vật tư A cấp 907 bộ
11 Ghíp kép bọc đồng nhôm đấu nối dây dẫn xuống hộp công tơ AM 25-95 Vật tư A cấp 6 bộ
12 Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A25-95 Vật tư A cấp 2 bộ
B Phần xây lắp đường dây hạ thế (Vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí khác do B thực hiện)
1 Bộ xà dây bọc XL22PF mạ kẽm nhúng nóng 3 bộ
2 Bộ xà dây bọc XL32PF mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
3 Lắp sứ hạ thế A30 cả ty mạ 10 quả
4 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV1 mạ kẽm nhúng nóng 8 bộ
5 Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV2 mạ kẽm nhúng nóng 1 bộ
6 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD1 mạ kẽm nhúng nóng 45 bộ
7 Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD2 mạ kẽm nhúng nóng 21 bộ
8 Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D16 (Cả dây đai, khóa đai) mạ kẽm nhúng nóng 110 bộ
9 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 6,5m) mạ kẽm nhúng nóng 7 bộ
10 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 7,5m) mạ kẽm nhúng nóng 4 bộ
11 Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m) mạ kẽm nhúng nóng 2 bộ
12 Hạ cột bê tông 4 cột
13 Hạ cột bê tông 123 cột
14 Hạ xà cũ 4 bộ
15 Hạ xà cũ 15 bộ
16 Hạ xà cũ 2 bộ
17 Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn 39 bộ
18 Hạ và lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha cũ 61 bộ
19 Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ 93 bộ
20 Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ 56 bộ
21 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn dọc cột có tổng tiết diện 4.655 m
22 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 2 công tơ có tổng tiết diện 84 m
23 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện 111 m
24 Hạ và lắp đặt lại dây dẫn cũ xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện 87 m
25 Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện 1.235 m
26 Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện 140 m
27 Hạ thu hồi dây dẫn A-25 0,4 km
28 Hạ thu hồi dây dẫn A-35 1,2 km
29 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 0,024 km
30 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 0,049 km
31 Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 0,266 km
32 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-50 cũ 0,3 km
33 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-70 cũ 0,29 km
34 Hạ và rải căng lại dây nhôm bọc AV-95 cũ 0,87 km
35 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-2A35 cũ 1,002 km
36 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A35 cũ 0,098 km
37 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A50 cũ 2,98 km
38 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A70 cũ 0,628 km
39 Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ 4,66 km
40 Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ 60,1 tấn
41 Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ 0,5565 tấn
42 Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ 0,4421 tấn
43 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 50mm2 Theo yêu cầu HSMT 28 đầu
44 Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 Theo yêu cầu HSMT 64 đầu
45 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 40 m
46 Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 20 m
47 Xử lý các điểm mất an toàn, chỉnh trang và bó gọn dây dẫn dọc cột 127 vị trí
48 Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 31 bộ
49 Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 208 bộ
50 Đai thép không gỉ và khoá đai 308 bộ
51 Hộp xịt RP7 2 Hộp
52 Sứ quả bàng 1.042 quả
53 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm 18.670 cái
54 Dây thép bọc nhựa buộc F2 71,4748 kg
55 Băng dính cách điện 90 cuộn
56 Biển FC0/T1 4 Cái
57 Biển tên TBA 4 Cái
58 Biển 5S tại trạm biến áp 4 Cái
59 Biển tên lộ đường dây 100 Cái
60 Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV 4 bình
C Phần xây dựng đường dây hạ thế
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-1 25 móng
2 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-1B 27 móng
3 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-2 4 móng
4 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-2B 23 móng
5 Móng cột bê tông ly tâm đơn trên nền đất M-3 7 móng
6 Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-3B 9 móng
7 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-1 1 móng
8 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-1B 8 móng
9 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-2 1 móng
10 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-3 1 móng
11 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-3B 3 móng
12 Móng cột bê tông ly tâm đúp trên nền đất MĐ-4 2 móng
13 Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 13 bộ
D Phần thí nghiệm đường dây
1 Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 13 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.860931E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.72186E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình điện, các hạng mục thi công về đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp, có cấp điện áp dưới 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.736.870.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->