Gói thầu: Thi công xây dựng Điện chiếu sáng cụm DCVL Long Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415150-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Thi công xây dựng Điện chiếu sáng cụm DCVL Long Thuận
Số hiệu KHLCNT 20210415143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 04:57:00 đến ngày 2021-04-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,095,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÈN CHIẾU SÁNG XÃ LONG THUẬN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I
Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 29,2383 m3
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,499 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 11,475 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,918 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0786 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép chân đế móng trụ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,578 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16,5393 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,127 100m3
9 Gia công khung giá đỡ tấm pin thép STK d60x3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1597 tấn
10 Lắp dựng khung giá đỡ tấm pin Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1597 tấn
11 Gia công cột gắn cờ bằng thép hình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0106 tấn
12 Lắp dựng cột thép cắm cờ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0106 tấn
13 Dọn dẹp mặt bằng thi công Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,165 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,3797 m3
15 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 6,7593 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4439 100m2
17 Bê tông thành bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,5568 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoa Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,7447 100m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1149 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 219,3213 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 216,4493 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3083 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9039 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22,5968 m2
25 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 73,8422 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 749,72 m2
B CHIẾU SÁNG, CÂY XANH
1 Lắp dựng trụ thép tròn STK, hình côn, cao 4m, dày 3mm
Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 26 1 cột
2 Lắp dựng trụ thép tròn STK, hình côn, cao 5m, dày 3mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 25 1 cột
3 Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 1 cần, 1 bóng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 31 1 cần
4 Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 2 cần, 2 bóng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19 1 cần
5 Lắp dựng cần đèn STK d60 dày 3mm. loại 3 cần, 3 bóng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 1 cần
6 Lắp đặt đèn led chiếc lá chiếu sáng 200W + tấm pin mặt trời 670x540x30 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 72 bộ
7 Đào đất hố trồng cây xanh Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,752 m3
8 Trồng cây dầu D10-15cm, cao <3m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13 cây
9 Trồng cây bằng lăng D10-15cm, cao <3m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9 cây
10 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 22 c/90ngày
11 Trồng viền cây Ắc ó Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1797 100m2
12 Trồng cỏ nhung Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,7196 100m2
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 (100m2/tháng) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,8993 100m2/th
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.643E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 766.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.533.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->