Gói thầu: Gói thầu số 20 XL: Di dời trạm bơm nước thô cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20 XL: Di dời trạm bơm nước thô cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20180634561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 18:11:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,190,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: Phần xây dựng | |||
| B | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m | 64,004 | 100m | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 8,5 | m3 | |
| 3 | Bê tông thủy công bản đáy M250, đá 1x2 | 36,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông thủy công tường M250, đá 1x2 | 123,2 | m3 | |
| 5 | Bê tông thủy công sàn M250, đá 1x2 | 13,9 | m3 | |
| 6 | Cốt thép thủy công bản đáy, ĐK ≤18mm | 4,271 | tấn | |
| 7 | Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤10mm | 1,303 | tấn | |
| 8 | Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤18mm | 19,954 | tấn | |
| 9 | Cốt thép thủy công tường, ĐK >18mm | 3,053 | tấn | |
| 10 | Cốt thép thủy công sàn, ĐK ≤10mm | 2,53 | tấn | |
| 11 | Cốt thép thủy công sàn, ĐK ≤18mm | 0,084 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 10,8 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 3,8 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 79,8 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 79,8 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 72,9 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 72,9 | m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 59,9 | m2 | |
| 19 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | 29,7 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400 | 21,8 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch Radcon chống thấm mái, sê nô, ô văng (khoán gọn m2) | 29,7 | m2 | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,103 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,103 | tấn | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 0,357 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm, cửa đi 2 cánh khung nhôm kính mở quay ngoài | 2,6 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm mở quay ngoài | 4,8 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm | 2,6 | m2 | |
| 28 | Gia công của đi khung sắt thép tấm mạ kẻm | 0,123 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,9 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt cửa lưới B40, kích thước cửa 350x800mm | 2 | cửa | |
| 31 | Gia công lắp dựng hoa sắt mua sẳn | 13,8 | m2 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng lan can inox | 17,5 | m | |
| 33 | Lắp dựng dầm thép các loại trên cạn | 0,548 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng thép tấm | 10,5 | m | |
| 35 | Gia công cửa phai chắn nước, chắn rác | 1,247 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,176 | tấn | |
| 37 | Lưới thép inox | 6,4 | Kg | |
| 38 | Gioăng cao su củ tỏi P40 | 14 | m | |
| C | Bể tự hoại | |||
| 1 | Bê tông thủy công lót móng, M100, đá 2x4 | 0,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông thủy công bản đáy, M200, đá 1x2 | 1,8 | m3 | |
| 3 | Cốt thép thủy công bản đáy, ĐK ≤10mm | 0,221 | tấn | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | 3,6 | m3 | |
| 5 | Láng bể nước, vữa XM mác 100 tạo dốc | 1,1 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 33,2 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 0,1 | m3 | |
| D | Lan can bảo hộ | |||
| 1 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,071 | tấn | |
| 3 | Đào móng công trình | 2,3 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can inox | 28,2 | m2 | |
| E | San nền, kè đá, Sân bê tông, đường đi bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình | 11,883 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình K = 0,9 | 18,103 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền K = 0,85 | 4,51 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 77,7 | m3 | |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 233,1 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,394 | 100m2 | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,034 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 13 | m3 | |
| 9 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | 7,9 | m3 | |
| 10 | Thi công khe lún | 39,4 | m | |
| F | Hố chứa cụm an toàn | |||
| 1 | Đào móng công trình | 4,783 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 9,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | 28,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa M300, đá 1x2 | 52,7 | m3 | |
| 5 | Cốt thép hố chứa, ĐK ≤10mm | 0,784 | tấn | |
| 6 | Cốt thép hố chứa, ĐK ≤18mm | 9,161 | tấn | |
| 7 | Cốt thép hố chứa, ĐK >18mm | 1,725 | tấn | |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | 2,7 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18 | m2 | |
| 11 | Nắp bể thép khoán gọn | 0,7 | m2 | |
| G | Mương thu nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài >2,5m | 84,357 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đệm cát trộn 6% XM | 33,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 11,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông thủy công bản đáy M250, đá 1x2 | 36,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông thủy công tường cánh M250, đá 1x2 | 75,8 | m3 | |
| 6 | Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤10mm | 1,41 | tấn | |
| 7 | Cốt thép thủy công tường, ĐK ≤18mm | 6,737 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa chắn rác | 9,4 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông C100x50, Rảnh trượt lưới chắn rác | 0,067 | tấn | |
| 10 | Bê tông cầu công tác M250, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 11 | Cốt thép cầu công tác đường kính ≤10mm | 0,013 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng lan can inox | 5,2 | m | |
| H | HẠNG MỤC 2: Công Nghệ | |||
| I | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=214m3/h, H=41m | 0,9 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm dự phòng GĐ 2 | 0,9 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt bơm hút sàn Q=6m3/h | 0,1 | tấn | |
| 4 | Tháo, lắp Bộ lọc an toàn - 500 m3/h | 1,2 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB, ĐK 150mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn thép inox nối BB, ĐK 250x150mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống thép inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 250mm, dày 6,5mm | 0,295 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút thép inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 250mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp bích thép inox, ĐK 250mm | 9 | cặp bích | |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 250mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 250mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300x250mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 400x300mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 400mm | 0,02 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tê inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 400x250mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 300mm | 0,056 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK 300mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp bích inox, ĐK 300mm | 4,5 | cặp bích | |
| 20 | Lắp bích inox rổng, ĐK 400mm | 0,5 | cặp bích | |
| 21 | Lắp bích inox đặc, ĐK 400mm | 0,5 | cặp bích | |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 100mm | 1 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt cút inox BB nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm | 2 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, ĐK 250mm | 3 | Cái | |
| 25 | Ray dẫn máy bơm đk 90 dài 6,6m | 6 | Cái | |
| J | Ống chờ giai đoạn 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép inox, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 250mm, dày 6,5mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp bích thép inox, ĐK 250mm | 6 | cặp bích | |
| 3 | Lắp bích thép đặc, ĐK 250mm | 6 | cặp bích | |
| 4 | Lắp đặt ống inox, ĐK 300mm | 0,01 | 100m | |
| 5 | Lắp bích thép inox, ĐK 300mm | 1 | cặp bích | |
| 6 | Lắp bích thép đặc, ĐK 300mm | 1 | cặp bích | |
| K | HẠNG MỤC 3: Tuyến ống nước thô và tuyến ống nước sạch | |||
| L | Tuyến ống nước thô D450mm | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 450mm Sử dụng ống cũ | 20 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 450mm, 45 độ | 7 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm BE gang, ĐK 450mm | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp bích thép đặc, ĐK 450mm | 1 | cặp bích | |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | 1,152 | 100m3 | |
| 6 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 38,5 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,576 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ gang, ĐK450x50mm | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | 1 | Cái | |
| M | Tuyến ống nước thô D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | 66,8 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 400x200mm | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-45 độ | 15 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cút gang EE bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-11,5 độ | 2 | Cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 400x50mm | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt BE, ĐK 400mm | 2 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 400mm | 2 | Cái | |
| 10 | Đào móng công trình | 3,85 | 100m3 | |
| 11 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 142,1 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K = 0,90 | 1,925 | 100m3 | |
| N | Hố van | |||
| 1 | Đào móng công trình | 5 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Xây tường hố van xả khí bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M75 | 0,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy, thành hố van xả cặn đá 1x2, M200 | 0,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố van xả khí đá 1x2, M150 | 0,1 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 0,02 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,068 | tấn | |
| 9 | Trát tường ngoài hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | 4 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | 2,3 | m2 | |
| O | Tuyến ống nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, ĐK 400mm | 186 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | 3 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB, ĐK 400x200mm | 3 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt cút gang KK bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-45 độ | 23 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt cút gang EE bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 400mm-11,5 độ | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 400x50mm | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | 8 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt BE, ĐK 400mm | 8 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 400mm | 2 | Cái | |
| 10 | Đào móng công trình | 10,714 | 100m3 | |
| 11 | Đắp móng đường ống | 395,5 | m3 | |
| 12 | Đắp đất K = 0,90 | 5,357 | 100m3 | |
| P | Hố van | |||
| 1 | Đào móng công trình | 12,7 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Xây thành hố van xả khí bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M75 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy, thành hố van xả cặn, đá 1x2, M200 | 2,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố van xả khí đá 1x2, M150 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 0,052 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,172 | tấn | |
| 9 | Trát tường ngoài hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | 7,9 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong hố van xả khí, chiều dày trát 2,0cm, VXM M75 | 4,7 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC 4: TRẠM BIẾN ÁP 250KVA 22/0,4KV | |||
| R | Lắp đặt TBA treo 250KVA-22/0,4KV trên trụ BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp chống sét van LA18 24kV | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế cách điện polyme | 0,9 | 10 sứ | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng CXV 12.7/24kV tiết diện dây 35mm2 | 27 | 1 m | |
| 6 | Lắp đặt kẹp răng bắt dây tiếp địa C35 | 4 | Cái | |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt dây tiếp địa trạm 1x35mm2 | 12 | M | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Lắp đặt cáp liên lạc từ MBA về tủ hạ thế, cáp CXV 0,6/1kv 120mm2 | 28 | M | |
| 13 | Lắp dặt cáp từ tủ hạ thế đến tủ tụ bù 60kVAr. Cáp CXV 0,6/1kV 70mm2 | 24 | M | |
| S | Tủ hạ thế 400A | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| T | Tủ tụ bù 60kVAr | |||
| 1 | Lắp Tủ tụ bù, vỏ tủ bằng composite dày 4mm | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi, trọng lượng xà 59,3kg | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ sứ trên, trọng lượng xà 34,38kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ sứ dưới, trọng lượng xà 34,38kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gông giữ máy biến áp, trọng lượng 9,961kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 93,72kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thanh đỡ máy biến áp, trong lượng 22,24kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt thanh bắt chóng sét van, trọng lượng 2,549 | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ghế thao tác cầu chì tự roi, trong lượng 172,402 kg | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt kẹp đấu rẽ | 3 | Cái | |
| U | Tiếp địa trạm biến áp LR24 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất | 2,4 | 10 cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,675 | 100kg | |
| 3 | Bách bắt tiếp địa | 0,3 | Kg | |
| 4 | Đào mương rãi dây tiếp địa | 1,4 | m3 | |
| 5 | Đào đất mương | 26,2 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, K=0,95 | 27,6 | m3 | |
| 7 | Biển báo nguy hiểm, tên trạm biến áp | 1 | Cái | |
| V | HẠNG MỤC 5: ĐƯỜNG DÂY 22KV- CHIẾU SẤNG SÂN ĐƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| W | Móng MT4(2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 67,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | 3,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông chèn M200 đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, K = 0,95 | 64 | m3 | |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,022 | tấn | |
| X | Móng cột đèn chiếu sáng(2 móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình | 2,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 2,2 | m3 | |
| 4 | Khung móng cột | 2 | Cái | |
| 5 | Lắp ống nhựa gân xoắn luồn cáp trong móng | 4 | M | |
| Y | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG DÂY 22KV và 0,4KV - PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| Z | Đường dây 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha LTD đường dây 24KV | 3 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt xà rẽ trong lượng xà 45,05kg | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà đỡ XD1LA-1200, loại cột đỡ, trọng lượng xà 21,7kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà néo XN2LA-1200, trọng lượng xà 39,77kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ghế thao tác LTD trong lượng 83,14kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế Linepost cho ghế thao tác | 0,4 | 10 sứ | |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 9 | Lắp đặt cụm đấu rẽ | 1 | 1 bộ | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây | 0,096 | 1km/1 dây | |
| AA | Dựng cột BTLT | |||
| 1 | Dựng cột BTLT 14m NPC.I.14-190-11 | 2 | cột | |
| 2 | Lắp biển cấm và đánh số cột | 2 | cột | |
| AB | Tiếp địa đường dây RL6( 1bộ) | |||
| 1 | Đào mương rãi dây tiếp địa | 6,4 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất | 0,6 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa ĐK fi 12-14mm | 0,174 | 100kg | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | 6,4 | m3 | |
| 5 | Lắp tiếp địa đầu cột, chân cột | 1 | công/bộ | |
| AC | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXA/DSTA 3x185+1x120mm. Trọng lượng cáp 6,033kg/m | 40 | M | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA2x6mm2. Trọng lượng cáp | 45 | M | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm CXV/DSTA1x95mm2. Trọng lượng cáp | 35 | M | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm | 24 | M | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D32/25mm | 12 | M | |
| AD | Mương cáp ngầm | |||
| 1 | Đào kênh mương | 9 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K = 0,95 | 8,7 | m3 | |
| 3 | Móc cáp ngầm | 3 | Cái | |
| 4 | Băng cảnh báo cáp | 12 | M | |
| AE | HẠNG MỤC 7: CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | 2 | bảng | |
| 3 | Lắp Cần đèn mạ kẽm cao 2m vươn 1,5m | 2 | cần đèn | |
| 4 | Lắp Đèn Led chiếu sáng đường phố 110W | 2 | Đèn | |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. CXV DSTA 2x6mm2. Trọng lượng cáp | 30 | M | |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 24 | M | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao | 2 | cột | |
| AF | HẠNG MỤC 8: CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | 1 | 1sợi, 1ruột | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | 2 | 1sợi, 1ruột | |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | 1 | 1bộ (3 pha) | |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | 6 | 1 cái | |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | 3 | bộ (1pha) | |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | 9 | Phần tử | |
| 8 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | 2 | phân đoạn | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | hệ thống | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 10 | 1 vị trí | |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 8 | tụ | |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 5 | Cái | |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | Cái | |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 8 | Cái | |
| AG | HẠNG MỤC 9: THÁO DỠ DI DỜI ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ THÔNG TIN - PHẦN XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| AH | Tháo dỡ đường dây 22 và trạm biến áp 250kVA | |||
| 1 | Tháo cột BTLT 12m | 2 | cột | |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | 1 | 1 máy | |
| 3 | Tháo xà cầu chì tự rơi, trọng lượng xà 59,3kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo xà đỡ sứ trên, trọng lượng xà 34,38kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ sứ dưới, trọng lượng xà 34,38kg | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo gông giữ máy biến áp, trọng lượng 9,961kg | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ máy biến áp, trọng lượng xà 93,72kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo thanh đỡ máy biến áp, trong lượng 22,24kg | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo thanh bắt chóng sét van, trọng lượng 2,549 | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo ghế thao tác cầu chì tự rơi, trong lượng 172,402 kg | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 1 | 10 sứ | |
| 12 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 13 | Tháo cụm đấu rẽ 95 | 12 | 1 bộ | |
| 14 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 0,075 | 1 km dây | |
| AI | Tháo dỡ lắp đặt lại đường cáp thông tin kết nối trạm bơm cấp 1- cấp 2 | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | 0,65 | 1km cáp | |
| 2 | Tháo dỡ, kéo, quấn cáp quang, loại cáp | 0,65 | 1km cáp | |
| 3 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | 4 | bộ măng sông | |
| 4 | Lắp đặt giá móc | 22 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt kẹp néo cáp | 12 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt khóa đỡ cáp | 10 | Cái | |
| AJ | Tháo, lắp thiết bị trong trạm | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chìm 45kW, trọng lượng bơm 0,4 tấn | 1,2 | tấn | |
| 2 | Tháo máy bơm chìm 45kW, trọng lượng bơm 0,4 tấn | 1,2 | tấn | |
| 3 | Lắp tủ điều khiển 3 bơm nước thô DP1 | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Tháo tủ điều khiển 3 bơm nước thô DP1 | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng LP2 | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Tháo tủ điều khiển chiếu sáng LP2 | 1 | 1 tủ | |
| AK | HẠNG MỤC 10: ĐIỆN CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ- CHỐNG SÉT | |||
| AL | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng nhựa trong nhà chứa 3-6 MCB | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | 1 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 1 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK15mm | 30 | M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 20 | M | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 10 | M | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | M | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | M | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 10 | M | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | 15 | M | |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | 1 | máy | |
| AM | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 2 | Cái | |
| 2 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2,5m | 16 | cọc | |
| 3 | Dây nối cọc thu sét thép dẹt 40x4 | 85 | M | |
| 4 | Dây thoát sét mạ kẽm D12 | 55 | M | |
| AN | Mương tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương | 36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, ĐK 16mm | 15 | M | |
| 4 | Lắp hộp kiểm tra điện trở | 2 | 1 hộp | |
| AO | HẠNG MỤC 11: Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình | 0,483 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình | 0,161 | 100m3 | |
| 3 | BT lót móng đá 2x4 M100 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | 3,2 | m3 | |
| 5 | BT móng đá 1x2 M200 | 6,8 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | 4,3 | m3 | |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | 8,9 | m3 | |
| 8 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | 0,8 | m3 | |
| 9 | Cốt thép đk | 1,064 | tấn | |
| 10 | Cốt thép đk | 0,56 | tấn | |
| 11 | Xây móng đá hộc VXM75 | 45,9 | m3 | |
| 12 | Xây móng gạch đặc không nung dày | 3,8 | m3 | |
| 13 | Xây cột trụ gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), VXM75 | 3,9 | m3 | |
| 14 | Xây tường rào gạch 2 lỗ không nung dày | 7,1 | m3 | |
| 15 | Xây tường rào gạch 6 lỗ không nung dày >10cm VXM75 | 5,8 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, dày 1,5cm VXM75 | 122,2 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 88 | m2 | |
| 18 | Trát giằng VXM75 | 62,6 | m2 | |
| 19 | Trát đắp vữa đầu trụ(Khoán gọn) | 41 | Cái | |
| 20 | Trát gờ chỉ VXM75 KT 100x30 | 8,8 | M | |
| 21 | Trát gờ chỉ VXM75 KT 50x30 | 8,8 | M | |
| 22 | ốp tường phía dưới bảng tên đá chẻ tự nhiên màu xám KT 100x200mm | 1,1 | m2 | |
| 23 | ốp bảng tên đá Granít tự nhiên màu đỏ | 3,3 | m2 | |
| 24 | GCLD chông sắt hàng rào sắt vuông đặc 16x16 (khoán gọn) | 47,7 | M | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép hộp | 64,9 | m2 | |
| 26 | GCLD cổng đẩy khung thép hộp tráng kẽm (khoán gọn) | 15,3 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng ray cổng sắt V50x50x5 | 0,086 | tấn | |
| 28 | Thép fi 10, L=200,a=500 hàn ray cổng chôn vào sân bê tông | 49 | Cái | |
| 29 | Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | 272,8 | m2 | |
| AP | HẠNG MỤC 12: Đường vào trạm bơm & đường tránh thi công | |||
| AQ | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | 1,853 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất K=0.95 | 11,829 | 100m3 | |
| 3 | Lu tăng cường K98 | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất hoàn trả gia cố K = 0,95 | 0,288 | 100m3 | |
| 5 | Trồng cỏ gia cố taluy | 2,655 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | 63,1 | m3 | |
| 7 | Đệm dăm sạn | 20,9 | m3 | |
| AR | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 dày 18cm | 27,7 | m3 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm dày 15cm | 0,231 | 100m2 | |
| 3 | Rải bạt ni lon | 1,538 | 100m2 | |
| AS | Đường tránh thi công | |||
| 1 | Đào nền đường | 11,148 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường K = 0,95 | 1,704 | 100m3 | |
| 3 | Lu tăng cường K = 0,98 | 4,165 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | 0,665 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng đạt giá trị ≥ 8,50 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17,0 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi