Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210236499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục thủy lợi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh được cấp theo Quyết định số 2687/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 21:41:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,869,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống Hạ Bạn thuộc địa bàn phường Minh Nông, thành phố Việt Trì | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dốc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,82 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, thành dốc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.189,78 | kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,67 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,75 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,45 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,41 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| B | Cống ngòi Giao, xã Lam Sơn, huyện Tam Nông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.445,08 | kg |
| 3 | Khoan hèm phai cắm cốt thép sâu 20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hèm phai, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,08 | kg |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hèm phai, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,53 | kg |
| 6 | Gia công lắp dựng ván khuôn đổ bê tông hèm phai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,95 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép ốp hèm phai kích thước 200x200x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,18 | kg |
| 8 | Đổ bê tông hèm phai, bê tông mác 200, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 9 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.445,08 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,17 | m2 |
| 11 | Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi D30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,16 | m |
| 12 | Cao su tấm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | kg |
| 13 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 14 | Lắp dựng cánh cống, thép hèm phai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.718,26 | kg |
| 15 | Máy đóng mở V10 (Trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đắp đất vòng quây đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,88 | m3 |
| 17 | Đắp đất vòng vây công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,88 | m3 |
| C | Tuyến đê hữu ngòi Giành, thuộc xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,44 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.422,77 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.775,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,28 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.390,29 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.882,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp tiếp cự ly 4 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.882,37 | m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,59 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,59 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,59 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.534,21 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 1km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.534,21 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,17 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm lot | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,38 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan chít mạch, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,01 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ mái ta luy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 429,66 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m3 |
| 18 | Gia công lắp dưng ván khuôn đổ bê tông đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng kênh M100 đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,33 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy kênh M200 đá 2x4 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,27 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,7 | kg |
| 23 | Đổ bê tông thanh giằng bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,54 | m3 |
| 25 | Lắp đặt thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 26 | Trát thành kênh vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,7 | m2 |
| 27 | Gấy dầu tầm nhựa đường khe lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi 1km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m3 |
| D | Cống Sơn Tình 2 thuộc đê tả ngòi Me, xã Sơn Tình, huyện Cẩm Khê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.999,68 | kg |
| 3 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.999,68 | kg |
| 4 | Lắp đặt gioăng cao su củ tỏi D30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,68 | m |
| 5 | Cao su tấm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,2 | kg |
| 6 | Cao su đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,8 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,12 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cánh cống thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.999,68 | kg |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 12 | Lặn lắp đặt cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Giờ |
| 13 | Mỡ bôi goong cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | kg |
| E | Cống tiêu khu 5, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,46 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,26 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.317,5 | m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,82 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, thành cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,81 | kg |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống, thành cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,32 | kg |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cống, tường đầu cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,66 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành cống, tường đầu hạ lưu, thượng lưu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,99 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,11 | kg |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đầu cột, đường thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đầu cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,25 | kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đầu cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,44 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,76 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn công tác, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,35 | kg |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng sân cống, sân tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,05 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng sân cống, bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,26 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ liên kết móng với tường cánh cống, tường bể tiêu năng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,14 | kg |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường tường chắn đất sân cống, bể tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,96 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông tường chắn đất sân cống, bể tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,41 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,78 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông hoàn trả mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,19 | m3 |
| 32 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,61 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,87 | m2 |
| 34 | Lắp đặt gioăng cao su cỏ tỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m |
| 35 | Lắp đặt cao su tấm đệm cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | kg |
| 36 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy đóng mở V5 (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Tra dầu mỡ bôi trơn máy đóng mở, cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | kg |
| 39 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,61 | kg |
| 40 | Gia công khe van bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,18 | kg |
| 41 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,55 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ cổng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | m3 |
| 44 | Xây móng tường, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 49 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,46 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cột điện H6.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,33 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.620.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi