Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375660-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210334371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 18:16:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,856,114,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B Nền đường
1 Phát quang hai bên tuyến 100,425 100m2
2 Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính 28 cây
3 Đào gốc cây Đ/kính gốc 28 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 117 cây
5 Đào gốc cây Đ/kính gốc 117 gốc
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm 128 cây
7 Đào gốc cây Đ/kính gốc 128 gốc
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm 47 cây
9 Đào gốc cây Đ/kính gốc 47 gốc
10 Phá hạ tường bê tông cuối tuyến bằng máy 2,256 m3
11 Đóng cừ tràm gia cố L=3,8 - 4m, ngọn 4 - 4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 253,08 100m
12 Cừ tràm kẹp cổ L=3,8 - 4m, ngọn 4 - 4,5cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 647 m
13 Thép buộc D6mm Thép tròn D 69,042 kg
14 Đóng cừ dừa L=6m, ĐK20cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 15,66 100m
15 Cừ dừa kẹp cổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 446 m
16 Thép buộc đầu cừ Fi 8 Thép tròn D 154,643 kg
17 Thép buộc giằng 2 hàng cừ dừa tại vị trí bờ bao đất Fi 12mm Thép D12mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 128,905 kg
18 Bọc vải địa kỹ thuật K>=12KN tại vị trí bờ bao đất Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,704 100m2
19 Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II (tận dụng đắp lề) 136,451 100m3
20 Đắp đất nền đường K >= 0,90 126,8835 100m3
21 Đắp cát nền đường dày 200cm rộng 5m, K >= 0,90 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 154,5 100m3
22 Đắp cát nền đường dày 100cm rộng 5m, K >= 0,95 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 80,6137 100m3
23 Đắp cát nền đường dày 30cm rộng 3,5m, K >= 0,98 Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 17,2316 100m3
C Mặt đường
1 Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 31,5913 100m
2 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 8,6158 100m3
3 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Đá 1x2 ( xanh, trắng ), Đá 4x6 ; Đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 57,4387 100m2
4 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Đá 0,5x1,0 ; 0,5x1,6 ( xanh, trắng ), nhựa đường : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 57,4387 100m2
D Thi công cọc tường kè
E a) Bãi đúc cọc
1 Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc 0,29 100m2
2 Đắp cát bãi đúc cọc 20cm Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,029 100m3
3 Láng vữa bãi đúc cọc dày 3cm, M.100 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 29 m2
F b) Cọc BTCT
1 Cốt thép cọc Ø6mm Thép tròn D 0,2772 tấn
2 Cốt thép cọc Ø10mm Thép tròn D 0,0166 tấn
3 Cốt thép cọc Ø16mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,8203 tấn
4 GCLD thép tấm Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,006 tấn
5 Ván khuôn cọc Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,5866 100m2
6 Bê tông cọc đá 1x2 M250 Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 7,076 m3
7 Đóng cọc BTCT (25x25)cm , L=6m (ngập đất) 0,93 100m
8 Đóng cọc BTCT (20x20)cm , (không ngập đất =75% ngập đất) 0,23 100m
9 Đập đầu cọc Que hàn : Việt Nam 0,22 m3
G Tường kè BTCT
1 Đào đất T/C tường kè 0,3463 100m3
2 Cốt thép giằng tường kè Ø6mm Thép tròn D 0,0193 tấn
3 Cốt thép giằng tường kè Ø8mm Thép tròn D 0,0555 tấn
4 Cốt thép giằng tường kè Ø12mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0955 tấn
5 Cốt thép giằng tường kè Ø14mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,1444 tấn
6 Ván khuôn giằng tường kè Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,354 100m2
7 Bê tông giằng tường kè đá 1x2, M200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,742 m3
H Tấm đan tường kè
1 Cốt thép tấm đan Ø8mm Thép tròn D 0,2872 tấn
2 Cốt thép tấm đan Ø12mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0256 tấn
3 Tấm nhựa nylon lót đáy Nilong : Việt Nam 0,48 100m2
4 Ván khuôn BTĐS tấm đan Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1184 100m2
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 4,8 m3
6 Lắp tấm đan 16 1cấu kiện
7 Đắp đất tường kè, K >= 0,90 0,2799 100m3
I Xây gạch tường chắn
1 Đào đất thi công tường chắn 0,4692 100m3
2 Ván khuôn móng tường chắn Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,3664 100m2
3 Ván khuôn cột, đà kiềng tường chắn Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,7872 100m2
4 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 6,256 m3
5 Cốt thép cột tường chắn Ø6mm Thép tròn D 0,0729 tấn
6 Cốt thép cột tường chắn Ø12mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,274 tấn
7 Cốt thép giằng tường chắn Ø6mm Thép tròn D 0,2735 tấn
8 Cốt thép giằng tường chắn Ø12mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,1539 tấn
9 Bê tông cột tường chắn, đá1x2 M200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 3,22 m3
10 Bê tông giằng tường chắn đá 1x2, M200 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 11,44 m3
11 Xây tường chắn gạch ống 8x8x18, dày 18cm vữa M.75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20,592 m3
12 Trát tường chắn chiều dày 1cm vữa M75 Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 228,8 m2
13 Đắp đất tường chắn hoàn thiện mặt bằng K>=90 0,2815 100m3
J Cọc tiêu biển báo
1 Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, dỏ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 51 m
2 Cung cấp Bulon M5 Bulong : Việt Nam 12 cái
3 Cung cấp Bulong M10 Bulong : Việt Nam 48 cái
4 Cung cấp bản táp Bản táp : Việt Nam 4 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 16 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 cái
8 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Nắp chụp nhựa Ø80 : Việt Nam 18 cái
9 Đào móng trụ biển báo 1,44 m3
10 Ván khuôn móng cột trụ biển báo Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,1584 100m2
11 Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,588 m3
12 Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 75 cái
K PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
L Thi công cống
1 Phá bỏ bê tông cầu cũ Que hàn : Việt Nam 4,834 m3
2 Nhổ cọc bê tông cầu cũ 10x10cm (TT 60% đóng, L=64m) 0,64 100m
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,4211 100m2
4 Cốt thép cống tròn Ø8mm Thép tròn D 0,8278 tấn
5 Cốt thép cống tròn Ø12mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 1,3004 tấn
6 Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 22,106 m3
7 Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, dày 8cm vữa M.75 Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương 0,5024 m3
8 Trát tường đầu cống chiều dày 1cm vữa M75 Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . 6,28 m2
9 Lắp đặt ống cống D1000mm 64 m
M Cửa cống D1000mm
1 Thép hình V75x75x6mm cửa cống Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 66,6 kg
2 Cung cấp bu lông M7x10 Bulong : Việt Nam 24 cái
3 Cung cấp gỗ sao cửa cống dày 3cm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,342 1m3
4 Khoan lỗ bắt bu lông 2,4 10 lỗ
5 Cung cấp thép fi 25mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 41,58 kg
N Cọc treo cửa cống (0,15x0,15x6)m
1 Ván khuôn cọc treo Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2214 100m2
2 Cốt thép cọc Ø6mm Thép tròn D 0,076 tấn
3 Cốt thép cọc Ø12mm Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2747 tấn
4 Bê tông cọc đá 1x2 M250 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,62 m3
5 Đóng cọc treo cửa cống (15x15)cm 0,72 100m
O Thi công hộp nối cống HN(D100) và cống uPVC 315mm
1 Đào đất thi công hộp nối cống D100cm + cống dọc đường uPVC 315mm + hố ga 6,5452 100m3
2 Đóng cừ tràm đáy hộp nối cống D100cm + hố ga (cừ tràm L=3.8 - 4m, đk (ngọn) 4 - 4.5cm. T/C 16 cây/m2) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,968 100m
3 Cát đệm đầu cừ hộp nối cống + hố ga Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. 0,0462 100m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, M150 Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 4,617 m3
5 Ván khuôn hộp nối cống Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 3,4041 100m2
6 GCLD cốt thép hộp nối cống (thép đk=14mm): Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,2501 tấn
7 Đổ bê tông đá 1x2 M200 (hộp nối cống D100cm + hố ga) Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 29,443 m3
8 Ván khuôn BTĐS tấm đan Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,0557 100m2
9 Tấm nhựa nylon lót đáy Nilong : Việt Nam 0,1856 100m2
10 Cốt thép tấm đan Ø8mm Thép tròn D 0,1237 tấn
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M.200 Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,114 m3
12 Lắp tấm đal nắp hố ga 29 1cấu kiện
13 Cung cấp ống nhựa uPVC 315 mm áp suất 8PN, dày 12.1mm uPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương . 121,8 m
14 Cung cấp ống nhựa uPVC 315 mm áp suất 4PN, dày 6,2mm uPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương . 780,255 m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC 315mm Mỡ thoa ống, gioăng cao su D315mm : Việt Nam 8,591 100m
16 Đắp đất lấp hộp nối cống D100cm, cống uPVC 315mm, hố ga trả lại mặt bằng 5,5075 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục: Đường giao thông mặt đường láng nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.500.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->