Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 18:16:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,856,114,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Phát quang hai bên tuyến | 100,425 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở mặt bằng Đ/kính | 28 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | 28 | gốc | |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 117 | cây | |
| 5 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | 117 | gốc | |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | 128 | cây | |
| 7 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | 128 | gốc | |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | 47 | cây | |
| 9 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | 47 | gốc | |
| 10 | Phá hạ tường bê tông cuối tuyến bằng máy | 2,256 | m3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố L=3,8 - 4m, ngọn 4 - 4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 253,08 | 100m |
| 12 | Cừ tràm kẹp cổ L=3,8 - 4m, ngọn 4 - 4,5cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 647 | m |
| 13 | Thép buộc D6mm | Thép tròn D | 69,042 | kg |
| 14 | Đóng cừ dừa L=6m, ĐK20cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,66 | 100m |
| 15 | Cừ dừa kẹp cổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 446 | m |
| 16 | Thép buộc đầu cừ Fi 8 | Thép tròn D | 154,643 | kg |
| 17 | Thép buộc giằng 2 hàng cừ dừa tại vị trí bờ bao đất Fi 12mm | Thép D12mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 128,905 | kg |
| 18 | Bọc vải địa kỹ thuật K>=12KN tại vị trí bờ bao đất | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,704 | 100m2 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II (tận dụng đắp lề) | 136,451 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất nền đường K >= 0,90 | 126,8835 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát nền đường dày 200cm rộng 5m, K >= 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 154,5 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền đường dày 100cm rộng 5m, K >= 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 80,6137 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền đường dày 30cm rộng 3,5m, K >= 0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 17,2316 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Đá hộc : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 31,5913 | 100m |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Cấp phối đá dăm loại 1 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,6158 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Đá 1x2 ( xanh, trắng ), Đá 4x6 ; Đá dăm các loại . . . : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 57,4387 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Đá 0,5x1,0 ; 0,5x1,6 ( xanh, trắng ), nhựa đường : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 57,4387 | 100m2 |
| D | Thi công cọc tường kè | |||
| E | a) Bãi đúc cọc | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng làm bãi đúc cọc | 0,29 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc 20cm | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa bãi đúc cọc dày 3cm, M.100 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 29 | m2 |
| F | b) Cọc BTCT | |||
| 1 | Cốt thép cọc Ø6mm | Thép tròn D | 0,2772 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc Ø10mm | Thép tròn D | 0,0166 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Ø16mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,8203 | tấn |
| 4 | GCLD thép tấm | Thép tấm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,006 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5866 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,076 | m3 |
| 7 | Đóng cọc BTCT (25x25)cm , L=6m (ngập đất) | 0,93 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc BTCT (20x20)cm , (không ngập đất =75% ngập đất) | 0,23 | 100m | |
| 9 | Đập đầu cọc | Que hàn : Việt Nam | 0,22 | m3 |
| G | Tường kè BTCT | |||
| 1 | Đào đất T/C tường kè | 0,3463 | 100m3 | |
| 2 | Cốt thép giằng tường kè Ø6mm | Thép tròn D | 0,0193 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng tường kè Ø8mm | Thép tròn D | 0,0555 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng tường kè Ø12mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0955 | tấn |
| 5 | Cốt thép giằng tường kè Ø14mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1444 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng tường kè | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,354 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng tường kè đá 1x2, M200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,742 | m3 |
| H | Tấm đan tường kè | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan Ø8mm | Thép tròn D | 0,2872 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan Ø12mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0256 | tấn |
| 3 | Tấm nhựa nylon lót đáy | Nilong : Việt Nam | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn BTĐS tấm đan | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1184 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.250 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,8 | m3 |
| 6 | Lắp tấm đan | 16 | 1cấu kiện | |
| 7 | Đắp đất tường kè, K >= 0,90 | 0,2799 | 100m3 | |
| I | Xây gạch tường chắn | |||
| 1 | Đào đất thi công tường chắn | 0,4692 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng tường chắn | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3664 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột, đà kiềng tường chắn | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,7872 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,256 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột tường chắn Ø6mm | Thép tròn D | 0,0729 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột tường chắn Ø12mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,274 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng tường chắn Ø6mm | Thép tròn D | 0,2735 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng tường chắn Ø12mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1539 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tường chắn, đá1x2 M200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,22 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường chắn đá 1x2, M200 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 11,44 | m3 |
| 11 | Xây tường chắn gạch ống 8x8x18, dày 18cm vữa M.75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,592 | m3 |
| 12 | Trát tường chắn chiều dày 1cm vữa M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 228,8 | m2 |
| 13 | Đắp đất tường chắn hoàn thiện mặt bằng K>=90 | 0,2815 | 100m3 | |
| J | Cọc tiêu biển báo | |||
| 1 | Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, dỏ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51 | m |
| 2 | Cung cấp Bulon M5 | Bulong : Việt Nam | 12 | cái |
| 3 | Cung cấp Bulong M10 | Bulong : Việt Nam | 48 | cái |
| 4 | Cung cấp bản táp | Bản táp : Việt Nam | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Nắp chụp nhựa Ø80 : Việt Nam | 18 | cái |
| 9 | Đào móng trụ biển báo | 1,44 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột trụ biển báo | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,588 | m3 |
| 12 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 75 | cái |
| K | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| L | Thi công cống | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông cầu cũ | Que hàn : Việt Nam | 4,834 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc bê tông cầu cũ 10x10cm (TT 60% đóng, L=64m) | 0,64 | 100m | |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,4211 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cống tròn Ø8mm | Thép tròn D | 0,8278 | tấn |
| 5 | Cốt thép cống tròn Ø12mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,3004 | tấn |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 22,106 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống, dày 8cm vữa M.75 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 0,5024 | m3 |
| 8 | Trát tường đầu cống chiều dày 1cm vữa M75 | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 6,28 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống cống D1000mm | 64 | m | |
| M | Cửa cống D1000mm | |||
| 1 | Thép hình V75x75x6mm cửa cống | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 66,6 | kg |
| 2 | Cung cấp bu lông M7x10 | Bulong : Việt Nam | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp gỗ sao cửa cống dày 3cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,342 | 1m3 |
| 4 | Khoan lỗ bắt bu lông | 2,4 | 10 lỗ | |
| 5 | Cung cấp thép fi 25mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 41,58 | kg |
| N | Cọc treo cửa cống (0,15x0,15x6)m | |||
| 1 | Ván khuôn cọc treo | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2214 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc Ø6mm | Thép tròn D | 0,076 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc Ø12mm | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2747 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc đá 1x2 M250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,62 | m3 |
| 5 | Đóng cọc treo cửa cống (15x15)cm | 0,72 | 100m | |
| O | Thi công hộp nối cống HN(D100) và cống uPVC 315mm | |||
| 1 | Đào đất thi công hộp nối cống D100cm + cống dọc đường uPVC 315mm + hố ga | 6,5452 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm đáy hộp nối cống D100cm + hố ga (cừ tràm L=3.8 - 4m, đk (ngọn) 4 - 4.5cm. T/C 16 cây/m2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,968 | 100m |
| 3 | Cát đệm đầu cừ hộp nối cống + hố ga | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0462 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,617 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hộp nối cống | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,4041 | 100m2 |
| 6 | GCLD cốt thép hộp nối cống (thép đk=14mm): | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2501 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 (hộp nối cống D100cm + hố ga) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BTĐS tấm đan | Thép tấm , thép hình, que hàn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,0557 | 100m2 |
| 9 | Tấm nhựa nylon lót đáy | Nilong : Việt Nam | 0,1856 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan Ø8mm | Thép tròn D | 0,1237 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M.200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,114 | m3 |
| 12 | Lắp tấm đal nắp hố ga | 29 | 1cấu kiện | |
| 13 | Cung cấp ống nhựa uPVC 315 mm áp suất 8PN, dày 12.1mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương . | 121,8 | m |
| 14 | Cung cấp ống nhựa uPVC 315 mm áp suất 4PN, dày 6,2mm | uPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương . | 780,255 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 315mm | Mỡ thoa ống, gioăng cao su D315mm : Việt Nam | 8,591 | 100m |
| 16 | Đắp đất lấp hộp nối cống D100cm, cống uPVC 315mm, hố ga trả lại mặt bằng | 5,5075 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông, cấp IV. Hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục: Đường giao thông mặt đường láng nhựa. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.500.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi