Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hà Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quyên góp và cung tiến của du khách thập phương và các nguồn huy động hợp pháp khác của địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:31:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,576,027,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG XE VÀO BÃI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0779 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25,74 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 78 | m2 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 482,4648 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8246 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2696 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4751 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 81,3767 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,7616 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4762 | 100m3 |
| 11 | ni lông tái sinh lót nền | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8.476 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.356,1856 | m3 |
| 13 | Cắt mach nền sân bê tông chống nứt sâu 16 cm bằng máy cắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.637,12 | md |
| B | RÃNH XÂY GẠCH B=50CM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,934 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,8375 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2116 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh M150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,15 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 269,04 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,0064 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7934 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8491 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm bản | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 228 | cái |
| C | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường thân M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,0247 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1917 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7756 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,3534 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 184 | cái |
| 11 | Trồng cây xanh các loại, đường kính D 200 đến 500 ( loại cây bóng mát), chăm sóc 1 năm, bảo hành 2 năm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cây |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,6 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,6 | m3 |
| 4 | Khung móng đèn ( Đồng bộ theo đèn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | khung |
| 5 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa, cổ đế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 178,49 | kg |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Cột đèn cần đơn cao 8 m cần vươn 1.8 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cây |
| 8 | Cột đèn cần đôi cao 8 m cần vương 1.8 m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11 | cây |
| 9 | Bóng đèn HG 1405: 80 W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện cho đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | cột |
| 12 | Vận chuyển cột đèn từ nhà máy về công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.364E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có các hạng mục công việc chính: Nền mặt đường , rãnh thoát nước, điện chiếu sáng... - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - *Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.020.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi