Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư y tế tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352236-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210324439
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 10:03:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,744,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng dính lụa 5m x 5cm 600 Cuộn 1 cuộn/túi
2 Bơm tiêm nhựa 10 ml 400.000 Cái 1 cái / túi
3 Bơm tiêm nhựa 5ml 200.000 Cái 1 cái / túi
4 Bông Y tế 300 Kg Túi 1 kg
5 Chỉ catgus 500 Sợi 12 sợi / vỉ
6 Dây garo 100 Cái 10 cái / túi
7 Dây truyền dịch 10.000 Bộ 1 bộ / túi
8 Mũ giấy 10.000 Cái 100 cái / túi
9 Găng tay thường cỡ M 12.000 Hộp 50 đôi/ hộp
10 Khẩu trang y tế dùng 1 lần 15.000 Cái 50 cái / hộp
11 Kim cánh bướm 100 Hộp 100 cái /hộp
12 Kim châm cứu 25.000 Hôp 100 cái/ hộp
13 Kim laser 1.000 túi 5 cái/ túi
14 Kim lấy thuốc 100 hộp 100 cái/hộp
15 Kim luồn tĩnh mạch 22 G 5.000 Cái 1 cái/túi
16 Nhiệt kế y học cột thủy ngân 100 Cái 1 cái / hộp
17 Ống nghiệm nhựa không có chất chống đông 500 Túi 100 Cái/túi
18 Ống nước tiểu thủy tinh 40 Túi 100 Cái/ túi
19 Đầu côn vàng 20 Túi 1000 cái/túi
20 Đầu côn xanh 20 Túi 500 cái / túi
21 Dây cáp máy điện tim 10 Bộ Bộ / túi
22 Bộ điện cực chi cho máy điện tim 2 Bộ Bộ / túi
23 Bóng đèn máy sinh hóa 4 Hộp 2 cái / hộp
24 Dây bơm máy huyết học 18 thông số 2 Cái 1 cái / túi
25 Pipet hút hóa chất (10-100 µL) 1 Cái 1 cái / hộp Dung tích hút mấu: 100 - 1000 µL
26 Pipet hút hóa chất (100-1000 µL) 1 Cái Đóng gói: 1 cái / hộp Dung tích hút mấu: 100 - 1000 µL
27 Điện cực máy điện xung 20 Cái Tương thích với máy BTL-5625 Puls Kích thước 5 x 7 cm
28 Cáp bệnh nhân cho máy điện xung 5 Cái Đóng gói: 1 cái / túi Tương thích với máy BTL-5625 Puls
29 Kít tạo xung của máy xung kích 1 Cái Đóng gói: 01 kít / hộp Tương thích với máy xung kích BTL-5000 SWT Power
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.117155E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư y tế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.321.339.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.642.678.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->