Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364653-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210314576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Nguồn ứng vốn quỹ phát triển đất tỉnh Vĩnh Phúc, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 16:19:00 đến ngày 2021-04-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,595,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,0793 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,0793 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36,0793 100m3/1km
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 113,1437 100m3
5 Mua đất C3 đầm chặt K85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 146,4862 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 121,0628 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 121,063 100m3
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 121,063 100m3
B Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,6143 100m3
2 Đào nền đường, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8415 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,6143 100m3
4 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,6143 100m3/1km
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8415 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8415 100m3/1km
7 Mua đất cấp 3 đắp nền k95 (giá trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 29,7476 100m3
8 Mua đất cấp 3 đắp nền k98 (giá trên phương tiện vận chuyển) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,7027 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,9507 100m3
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,9507 100m3
11 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 30,9507 100m3
12 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21,7565 100m3
13 San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,4878 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,649 100m3
15 Vải bạt xác rắn chống thấm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.097,56 m2
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8326 100m2
17 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 219,512 m3
18 Thép D14 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 220,7016 kg
19 Làm khe dọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 208 m
20 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 73,82 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,83 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 55,25 m3
23 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 111,2 m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,8332 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,861 m3
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 300 m
27 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x50cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 88 m
C Thoát nước
1 Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,1477 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3883 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,15 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,5069 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 22,3 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 44,61 m3
7 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 253,46 m2
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,3 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,14 m3
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,14 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,03 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,12 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 115 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 138 cái
15 Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3315 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,2 m3
17 Xây móng bằng đá hộc, dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 130,05 m3
18 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,51 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9,1 m3
20 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,1 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,31 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 51 cái
24 Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,3667 100m3
25 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,196 100m3
26 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,52 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,11 m3
28 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8983 100m2
29 Thép bậc lên xuống D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 41,61 kg
30 Song sắt Composit KT430x860 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
31 Nắp ga bằng composit KT 850x850x650 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
32 Cống D300 chịu tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 15 m
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6 đoạn ống
34 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,8509 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1012 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,1821 tấn
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
38 Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,797 100m3
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,4389 100m3
40 Đế cống D300 M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
41 Cống D300 chịu tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 20 m
42 Đế cống D500 M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34 cái
43 Cống D500 chịu tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 42,5 m
44 Đế cống D800 M200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 96 cái
45 Cống D800 chịu tải trọng vỉa hè Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 120 m
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 21 đoạn ống
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 48 đoạn ống
48 Đào móng, máy đào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,3294 100m3
49 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,0495 100m3
50 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,82 m3
51 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,507 100m2
52 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 16,76 m3
53 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,3077 m3
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,0693 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,151 tấn
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13 cái
D Vận chuyển đá dăm
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 72,6483 10m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.894E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3787223E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.217.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->