Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403342-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 21:45:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,470,085,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6855 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1647 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9851 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7826 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,4475 | m3 |
| 5 | Đắp sỏi suối bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0047 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3238 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC BÊ TÔNG (40x60)CM | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đậy bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,6 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép thân rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3702 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8893 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đậy ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4232 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đậy 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2894 | tấn |
| 6 | Bê tông Thân rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8448 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đậy BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,99 | m3 |
| 8 | Rải móng BTXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,061 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7042 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0892 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0225 | 100m2 |
| 12 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ mặt đường cũ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4752 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1343 | 100m3 |
| D | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5033 | tấn |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7949 | tấn |
| 3 | Rải móng BTXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Thành bê tông thành BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | 100m2 |
| 6 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5337 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường cũ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m3 |
| 9 | Lắp hố ga KT850x850x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Thép hình V(50x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | tấn |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m |
| 3 | Rải móng BTXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất màu về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | 100m3 |
| F | CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6184 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 100m |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường cũ có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m3 |
| G | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng sân bóng đá nhánh 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | 100m3 |
| 2 | Nâng cao nền sân bóng chuyền BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4136 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7298 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 6 | Ống Thép mạ kẽm D60 dài 2.5m dày 1.4mm (4 Cột căng lưới)+ cột treo bảng+Khung thép giàn hoa sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Kéo dây điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Bóng đèn cao áp 400 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bóng |
| 10 | Sản xuất khung biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 11 | lắp đặt khung biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 12 | Tấm biển quảng cáo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 13 | Phông trang trí bằng bạt (bao gồm khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 14 | Đào chân cột biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Bê tông chân cột biển quảng cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| H | PHÁ RỠ XÂY DỰNG TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,849 | m3 |
| 2 | Đào móng xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9536 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2824 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,072 | m2 |
| 5 | Thép D12 cấy cột tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | tấn |
| I | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Dựng lại cột điện Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| J | LẮP CỘT MỚI | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100kg |
| 3 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35KV AC95/16HDPE4,3/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi