Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 20:47:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (30cm) | 0,93 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,93 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,311 | m3 | |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 mác 75 | 24,461 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 20,265 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,31 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 7,47 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,86 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,043 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,059 | tấn | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 vữa XM mác 75 | 3,238 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác vữa XM mác 75 | 7,522 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x19 chiều dày | 1,933 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,38 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (2 lớp) | 17,22 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,22 | m2 | |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,071 | m3 | |
| 19 | Cốt thép, tấm đan đúc sẵn | 0,131 | tấn | |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 51 | cái | |
| 21 | Lát nền bật cấp bằng gạch ceramic 300x300 chống trượt vữa XM mác 75 | 24,69 | m2 | |
| 22 | Bạt mái tuy đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,053 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,053 | 100m3 | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, cấp III | 53,208 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | 17,718 | m3 | |
| 26 | Lót đá 4x6, vữa XM M75 | 8,868 | m3 | |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 29,56 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,912 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,296 | 100m2 | |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,076 | tấn | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,402 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 16,74 | m3 | |
| 33 | Bê tông chêm chèn, đá 1x2, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 2,422 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | 1,091 | tấn | |
| 36 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2.455 | cái | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,45 | 100m3 | |
| 38 | Lớp lót đá 4x6 mác 75 | 24,396 | m3 | |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 23,154 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | 25,378 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,682 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,123 | tấn | |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,698 | tấn | |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x18,chiều dày | 0,54 | m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,737 | 100m3 | |
| 46 | Đào đất bằng máy đào 1,25 m3 từ mỏ về đắp, đất cấp III | 0,287 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 8,298 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,211 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,067 | 100m2 | |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,207 | tấn | |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,823 | tấn | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 24,569 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,369 | 100m2 | |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,615 | tấn | |
| 55 | Công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,228 | tấn | |
| 56 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 28,62 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | 3,226 | 100m2 | |
| 58 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,27 | tấn | |
| 59 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 2,408 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,264 | 100m2 | |
| 61 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 62 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,175 | tấn | |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,32 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,362 | 100m2 | |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,088 | tấn | |
| 66 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,185 | tấn | |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 các bộ phận kết cấu khác vữa XM mác 75 | 10,311 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng chiều dày | 18,782 | m3 | |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, chiều dày | 47,428 | m3 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 457,37 | m2 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 401,899 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) | 99,05 | m2 | |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) | 64,576 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) | 249,525 | m2 | |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) | 98,956 | m2 | |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 79,3 | m | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 93,424 | m | |
| 78 | Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà (2 lớp) | 457,37 | m2 | |
| 79 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (2 lớp) | 401,899 | m2 | |
| 80 | Bả bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong nhà (2 lớp) | 249,525 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2 lớp | 262,582 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 706,895 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 664,481 | m2 | |
| 84 | Trát giả đá cột tròn sảnh chính | 6,735 | m2 | |
| 85 | Đắp cát tôn nền nhà | 9,45 | m3 | |
| 86 | Lát nền gạch Ceramite 300x300 chống trược vữa XM mác 75 | 22,62 | m2 | |
| 87 | Láng tôn nền phòng chiếu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,7 | m2 | |
| 88 | Lát nền gạch Ceramite 600x600, vữa XM mác 75 | 206,18 | m2 | |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,101 | m2 | |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 41,569 | m2 | |
| 91 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramite 300x450 vữa XM M75 | 88,2 | m2 | |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 120x600 vữa mác 75 | 16,992 | m2 | |
| 93 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | 69,48 | m2 | |
| 94 | Quét Sika chống thấm theo quy trình | 83,24 | m2 | |
| 95 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | 14,4 | m | |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng trụ cái gỗ vuông soi chỉ lan can cầu thang gỗ | 5 | trụ | |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng con tiện gỗ cầu thang | 14,4 | m.dài | |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng lan can hoa sắt hành lan | 1,76 | m2 | |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox 304 mạ đồng | 5,6 | m2 | |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính cường lực 8ly, chốt đa điểm | 19,04 | m2 | |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính cường lực 8ly, Khóa đơn điểm | 21,68 | m2 | |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt | 9,12 | m2 | |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt | 10,86 | m2 | |
| 104 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt | 3,96 | m2 | |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | 34,52 | m2 | |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng Khung nhôm kính phòng trưng bày, kính cường lực 5ly | 32,04 | m2 | |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên cửa thông mái | 1 | bộ | |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 26,66 | m2 | |
| 109 | Gia công xà gồ thép | 0,633 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,633 | tấn | |
| 111 | Lợp mái tôn giả ngói dày 4zem | 1,375 | 100m2 | |
| 112 | Lắp đặt phễu thu D60 và cầu chắn rác | 28 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,12 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 1,36 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt, co, cút PVC D60 | 55 | cái | |
| 117 | Lắp đặt, co, cút PVC D90 | 14 | cái | |
| 118 | Lắp đặt giảm PVC D90/60 | 14 | cái | |
| 119 | Lắp đặt đai treo cố định ống D90 | 72 | cái | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 18,445 | 100m2 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,536 | 100m2 | |
| 122 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | 1 | sứ | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt bảng điện âm tường các phòng | 8 | hộp | |
| 125 | Lắp đặt Bóng đèn Led tube nhựa 1.2m T8-N01-18W, 2 bóng và máng đôi | 12 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt Bóng đèn Led tube nhựa 1.2m T8-N01-18W, 1 bóng và máng đèn | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn gắn trần D220 bóng led 18W | 17 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 và Dimmer điều chỉnh tốc độ | 7 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 32Ampe | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 50Ampe | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 63Ampe | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 100Ampe | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 14 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 450 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 320 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | 60 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 | 70 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 | 70 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x16.0mm2 | 18 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | 210 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | 70 | m | |
| 146 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | 1 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường Panasonic Inverter 2.5 HP | 2 | máy | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 13 | cái | |
| 149 | Lắp đặt phễu thu xiphong nền phễu thu | 13 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo và chân đỡ, vòi rửa | 4 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt van rửa Ruminen Inox D21 | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt vách ngăn tiểu vệ sinh | 2 | cái | |
| 159 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 160 | Lắp đặt Phao cơ Inox chống tràn tự động | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt van khóa D42 | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt van khóa D34 | 2 | cái | |
| 163 | Lắp ống PVC 21 | 0,42 | 100m | |
| 164 | Lắp ống PVC 27 | 0,4 | 100m | |
| 165 | Lắp ống PVC 34 | 0,18 | 100m | |
| 166 | Lắp côn, cút D34 | 8 | cái | |
| 167 | Lắp côn, cút D27 | 22 | cái | |
| 168 | Lắp côn, cút D21 | 18 | cái | |
| 169 | Lắp Tê 34/27 | 4 | cái | |
| 170 | Lắp Tê 27/21 | 24 | cái | |
| 171 | Lắp giảm PVC 27/21 | 10 | cái | |
| 172 | Lắp giảm PVC 34/27 | 4 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co ren trong D21 | 32 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | 0,24 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,34 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,68 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø114 | 12 | cái | |
| 178 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø90 | 18 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø60 | 32 | cái | |
| 180 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø114 | 6 | cái | |
| 181 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø90 | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø60 | 18 | cái | |
| 183 | Lắp Co giảm uPVC ø90/ø60 | 24 | cái | |
| 184 | Lắp Co giảm uPVC ø114/ø90 | 16 | cái | |
| 185 | Lắp Y giảm ø114/ø90 | 6 | cái | |
| 186 | Lắp Y giảm ø90/ø60 | 16 | cái | |
| 187 | Lắp Y đều uPVC ø114 | 6 | cái | |
| 188 | Lắp Y đều uPVC ø90 | 14 | cái | |
| 189 | Lắp Y đều uPVC ø60 | 16 | cái | |
| 190 | Lắp Tê uPVC ø114 | 2 | cái | |
| 191 | Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,164 | 100m3 | |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 193 | Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại | 0,013 | 100m2 | |
| 194 | Lớp lót đá 4x6 vữa M75 | 0,966 | m3 | |
| 195 | BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 200 | 0,824 | m3 | |
| 196 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,034 | 100m2 | |
| 197 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | 0,067 | tấn | |
| 198 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | 0,848 | m3 | |
| 199 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 7 | cái | |
| 200 | Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 3,775 | m3 | |
| 201 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 | 23,04 | m2 | |
| 202 | Láng bể tự hoại vữa XM M75 | 5,18 | m2 | |
| 203 | Đào móng giếng thấm đất cấp III | 2,914 | m3 | |
| 204 | Lớp lót đá 4x6 vữa M75 | 0,104 | m3 | |
| 205 | Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 0,725 | m3 | |
| 206 | Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 | 2,01 | m2 | |
| 207 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 0,003 | 100m2 | |
| 208 | Cốt thép tấm đan nắp giếng | 0,012 | tấn | |
| 209 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | 0,079 | m3 | |
| 210 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | 1 | cái | |
| 211 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 16,56 | m3 | |
| 212 | Phòng mối nền công trình xây mới | 137 | m2 | |
| 213 | Đào đất mương tiếp địa | 7,5 | m3 | |
| 214 | Gia công và đóng cọc chống sét loại 63x63x6 cọc dài 2,0m | 7 | cọc | |
| 215 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | 5 | cái | |
| 216 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 34 | m | |
| 217 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 14 | m | |
| 218 | Cung cấp, lắp dựng eke đỡ chân kim thu sét | 5 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 18 | m | |
| 220 | Đo điện trở toàn hệ thống | 1 | lần | |
| 221 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| 222 | Tủ đựng bình chữa cháy | 4 | hộp | |
| 223 | Bình bột chữa cháy 8kg | 4 | bình | |
| 224 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 4 | bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi