Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365517-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210365510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 20:47:00 đến ngày 2021-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (30cm) 0,93 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,93 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,311 m3
4 Lớp lót đá 4x6 mác 75 24,461 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 20,265 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 7,31 m3
7 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 7,47 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,86 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,043 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,059 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x18 vữa XM mác 75 3,238 m3
13 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác vữa XM mác 75 7,522 m3
14 Xây gạch không nung 8x8x19 chiều dày 1,933 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,38 m2
16 Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (2 lớp) 17,22 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,22 m2
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,071 m3
19 Cốt thép, tấm đan đúc sẵn 0,131 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cái
21 Lát nền bật cấp bằng gạch ceramic 300x300 chống trượt vữa XM mác 75 24,69 m2
22 Bạt mái tuy đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,053 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,053 100m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, cấp III 53,208 m3
25 Đắp đất nền móng công trình 17,718 m3
26 Lót đá 4x6, vữa XM M75 8,868 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 29,56 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,912 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,296 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,076 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,402 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 16,74 m3
33 Bê tông chêm chèn, đá 1x2, mác 200 0,68 m3
34 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn 2,422 100m2
35 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200 1,091 tấn
36 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2.455 cái
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,45 100m3
38 Lớp lót đá 4x6 mác 75 24,396 m3
39 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 23,154 m3
40 Bê tông móng, chiều rộng 25,378 m3
41 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,682 100m2
42 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,123 tấn
43 Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,698 tấn
44 Xây gạch thẻ 4x8x18,chiều dày 0,54 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,737 100m3
46 Đào đất bằng máy đào 1,25 m3 từ mỏ về đắp, đất cấp III 0,287 100m3
47 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 8,298 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,211 100m2
49 Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác 0,067 100m2
50 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,207 tấn
51 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,823 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 24,569 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng 2,369 100m2
54 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,615 tấn
55 Công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,228 tấn
56 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 28,62 m3
57 Ván khuôn sàn mái 3,226 100m2
58 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,27 tấn
59 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 2,408 m3
60 Ván khuôn cầu thang thường 0,264 100m2
61 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,266 tấn
62 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm 0,175 tấn
63 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,32 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,362 100m2
65 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,088 tấn
66 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm 0,185 tấn
67 Xây gạch đất sét nung 4x8x18 các bộ phận kết cấu khác vữa XM mác 75 10,311 m3
68 Xây tường thẳng chiều dày 18,782 m3
69 Xây gạch ống 8x8x19, chiều dày 47,428 m3
70 Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 457,37 m2
71 Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 401,899 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) 99,05 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) 64,576 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) 249,525 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có hệ số VL+NC) 98,956 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 79,3 m
77 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 93,424 m
78 Bả bột bả nội thất vào tường trong nhà (2 lớp) 457,37 m2
79 Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà (2 lớp) 401,899 m2
80 Bả bột bả nội thất vào cột, dầm, trần trong nhà (2 lớp) 249,525 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 2 lớp 262,582 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 706,895 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 664,481 m2
84 Trát giả đá cột tròn sảnh chính 6,735 m2
85 Đắp cát tôn nền nhà 9,45 m3
86 Lát nền gạch Ceramite 300x300 chống trược vữa XM mác 75 22,62 m2
87 Láng tôn nền phòng chiếu dày 2cm, vữa XM mác 75 52,7 m2
88 Lát nền gạch Ceramite 600x600, vữa XM mác 75 206,18 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 25,101 m2
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 41,569 m2
91 Ốp tường vệ sinh gạch ceramite 300x450 vữa XM M75 88,2 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch 120x600 vữa mác 75 16,992 m2
93 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) 69,48 m2
94 Quét Sika chống thấm theo quy trình 83,24 m2
95 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 14,4 m
96 Cung cấp, lắp dựng trụ cái gỗ vuông soi chỉ lan can cầu thang gỗ 5 trụ
97 Cung cấp, lắp dựng con tiện gỗ cầu thang 14,4 m.dài
98 Cung cấp, lắp dựng lan can hoa sắt hành lan 1,76 m2
99 Cung cấp, lắp đặt chữ Inox 304 mạ đồng 5,6 m2
100 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính cường lực 8ly, chốt đa điểm 19,04 m2
101 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính cường lực 8ly, Khóa đơn điểm 21,68 m2
102 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt 9,12 m2
103 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt 10,86 m2
104 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính cường lực 8ly, khóa bán nguyệt 3,96 m2
105 Cung cấp, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly 34,52 m2
106 Cung cấp, lắp dựng Khung nhôm kính phòng trưng bày, kính cường lực 5ly 32,04 m2
107 Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên cửa thông mái 1 bộ
108 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 26,66 m2
109 Gia công xà gồ thép 0,633 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép 0,633 tấn
111 Lợp mái tôn giả ngói dày 4zem 1,375 100m2
112 Lắp đặt phễu thu D60 và cầu chắn rác 28 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,12 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,16 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 1,36 100m
116 Lắp đặt, co, cút PVC D60 55 cái
117 Lắp đặt, co, cút PVC D90 14 cái
118 Lắp đặt giảm PVC D90/60 14 cái
119 Lắp đặt đai treo cố định ống D90 72 cái
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 18,445 100m2
121 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,536 100m2
122 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ 1 sứ
123 Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường 2 bộ
124 Lắp đặt bảng điện âm tường các phòng 8 hộp
125 Lắp đặt Bóng đèn Led tube nhựa 1.2m T8-N01-18W, 2 bóng và máng đôi 12 bộ
126 Lắp đặt Bóng đèn Led tube nhựa 1.2m T8-N01-18W, 1 bóng và máng đèn 1 bộ
127 Lắp đặt đèn gắn trần D220 bóng led 18W 17 bộ
128 Lắp đặt quạt ốp trần 360 và Dimmer điều chỉnh tốc độ 7 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 32Ampe 3 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 50Ampe 4 cái
131 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 63Ampe 2 cái
132 Lắp đặt các aptomat 2 pha, 100Ampe 1 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 14 cái
134 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
135 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
136 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
137 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều 2 cái
138 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 450 m
139 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 320 m
140 Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 60 m
141 Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 70 m
142 Lắp đặt dây đơn 1x10.0mm2 70 m
143 Lắp đặt dây đơn 1x16.0mm2 18 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 210 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 70 m
146 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện 1 bộ
147 Lắp đặt máy điều hoà treo tường Panasonic Inverter 2.5 HP 2 máy
148 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm 13 cái
149 Lắp đặt phễu thu xiphong nền phễu thu 13 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
151 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
153 Lắp đặt chậu rửa Lavabo và chân đỡ, vòi rửa 4 bộ
154 Lắp đặt kệ kính 4 cái
155 Lắp đặt gương soi 4 cái
156 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
157 Lắp đặt van rửa Ruminen Inox D21 4 cái
158 Lắp đặt vách ngăn tiểu vệ sinh 2 cái
159 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
160 Lắp đặt Phao cơ Inox chống tràn tự động 1 cái
161 Lắp đặt van khóa D42 1 cái
162 Lắp đặt van khóa D34 2 cái
163 Lắp ống PVC 21 0,42 100m
164 Lắp ống PVC 27 0,4 100m
165 Lắp ống PVC 34 0,18 100m
166 Lắp côn, cút D34 8 cái
167 Lắp côn, cút D27 22 cái
168 Lắp côn, cút D21 18 cái
169 Lắp Tê 34/27 4 cái
170 Lắp Tê 27/21 24 cái
171 Lắp giảm PVC 27/21 10 cái
172 Lắp giảm PVC 34/27 4 cái
173 Lắp đặt co ren trong D21 32 cái
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 0,24 100m
175 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,34 100m
176 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,68 100m
177 Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø114 12 cái
178 Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø90 18 cái
179 Lắp đặt co, lơi 45 uPVC ø60 32 cái
180 Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø114 6 cái
181 Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø90 4 cái
182 Lắp đặt co, lơi 90 uPVC ø60 18 cái
183 Lắp Co giảm uPVC ø90/ø60 24 cái
184 Lắp Co giảm uPVC ø114/ø90 16 cái
185 Lắp Y giảm ø114/ø90 6 cái
186 Lắp Y giảm ø90/ø60 16 cái
187 Lắp Y đều uPVC ø114 6 cái
188 Lắp Y đều uPVC ø90 14 cái
189 Lắp Y đều uPVC ø60 16 cái
190 Lắp Tê uPVC ø114 2 cái
191 Đào bể tự hoại, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,164 100m3
192 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,14 100m3
193 Ván khuôn gỗ móng bể tự hoại 0,013 100m2
194 Lớp lót đá 4x6 vữa M75 0,966 m3
195 BT móng bể tự hoại đá 1x2 vữa mác 200 0,824 m3
196 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan 0,034 100m2
197 Cốt thép tấm đan bể tự hoại 0,067 tấn
198 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn 0,848 m3
199 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 7 cái
200 Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày 3,775 m3
201 Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 23,04 m2
202 Láng bể tự hoại vữa XM M75 5,18 m2
203 Đào móng giếng thấm đất cấp III 2,914 m3
204 Lớp lót đá 4x6 vữa M75 0,104 m3
205 Xây gạch không nung 8x8x19, chiều dày 0,725 m3
206 Trát tường dày 1,5 cm vữa XM M75 2,01 m2
207 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan 0,003 100m2
208 Cốt thép tấm đan nắp giếng 0,012 tấn
209 BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn 0,079 m3
210 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng 1 cái
211 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 16,56 m3
212 Phòng mối nền công trình xây mới 137 m2
213 Đào đất mương tiếp địa 7,5 m3
214 Gia công và đóng cọc chống sét loại 63x63x6 cọc dài 2,0m 7 cọc
215 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m 5 cái
216 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 34 m
217 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 14 m
218 Cung cấp, lắp dựng eke đỡ chân kim thu sét 5 bộ
219 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 18 m
220 Đo điện trở toàn hệ thống 1 lần
221 Bảng tiêu lệnh PCCC 4 cái
222 Tủ đựng bình chữa cháy 4 hộp
223 Bình bột chữa cháy 8kg 4 bình
224 Bình chữa cháy CO2 5kg 4 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô. - Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->